Khi đi du lịch hoặc sinh sống tại Trung Quốc, việc giao tiếp bằng tiếng Trung trong các tình huống như mua sắm và mặc cả là rất quan trọng. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi mua sắm và mặc cả, giúp bạn tự tin hơn khi tương tác với người bán hàng.
Một cuộc trò chuyện hiệu quả thường bắt đầu bằng những câu chào hỏi thân thiện. Khi bước chân vào cửa hàng, việc chào hỏi không chỉ thể hiện sự lịch sự mà còn tạo ra bầu không khí tích cực cho cuộc giao tiếp tiếp theo.Dưới đây là mẫu câu tiếng Trung chào hỏi khi đến cửa hàng .
Mẫu câu | Phiên âm | Dịch nghĩa |
---|---|---|
你好! | Nǐ hǎo! | Xin chào! |
我来看看。 | Wǒ lái kàn kàn. | Tôi đến xem một chút. |
我想找… | Wǒ xiǎng zhǎo… | Tôi muốn tìm… |
请问…在哪里? | Qǐngwèn… zài nǎlǐ? | Xin hỏi… ở đâu? |
你好,我随便看看,有什么需要再问你。 | Nǐ hǎo, wǒ suíbiàn kàn kàn, yǒu shénme xūyào zài wèn nǐ. | Xin chào, tôi xem qua một chút, có gì cần sẽ hỏi bạn sau. |
您好,我想找一款适合送给朋友的礼物,有什么推荐吗? | Nín hǎo, wǒ xiǎng zhǎo yī kuǎn shìhé sòng gěi péngyou de lǐwù, yǒu shénme tuījiàn ma? | Xin chào, tôi muốn tìm một món quà phù hợp để tặng bạn, bạn có gợi ý gì không? |
请问,你们店里有没有最新款的手机?我想了解一下。 | Qǐngwèn, nǐmen diàn lǐ yǒu méiyǒu zuì xīn kuǎn de shǒujī? Wǒ xiǎng liǎojiě yīxià. | Xin hỏi, cửa hàng các bạn có mẫu điện thoại mới nhất không? Tôi muốn tìm hiểu một chút. |
你好,我想看看你们的服装区,有没有适合夏天穿的衣服? | Nǐ hǎo, wǒ xiǎng kàn kàn nǐmen de fúzhuāng qū, yǒu méiyǒu shìhé xiàtiān chuān de yīfu? | Xin chào, tôi muốn xem khu vực quần áo của các bạn, có quần áo nào phù hợp mặc mùa hè không? |
Khi bạn quyết định mua một thứ gì đó, việc hỏi giá là điều tất yếu. Có nhiều cách để bạn có thể hỏi giá sản phẩm một cách tự nhiên và lịch sự. Dưới đây là một số mẫu câu tiếng Trung hỏi giá sản phẩm hữu ích cho bạn.
Mẫu câu | Phiên âm | Dịch nghĩa |
---|---|---|
这个多少钱? | Zhège duōshǎo qián? | Cái này bao nhiêu tiền? |
那个怎么卖? | Nàge zěnme mài? | Cái kia bán thế nào? |
请问这个价格是多少? | Qǐngwèn zhège jiàgé shì duōshǎo? | Xin hỏi giá của cái này là bao nhiêu? |
这个有没有折扣? | Zhège yǒu méiyǒu zhékòu? | Cái này có giảm giá không? |
如果我买两个,多少钱? | Rúguǒ wǒ mǎi liǎng gè, duōshǎo qián? | Nếu tôi mua hai cái thì bao nhiêu tiền? |
这个价格能再便宜一点吗? | Zhège jiàgé néng zài piányi yīdiǎn ma? | Giá này có thể rẻ hơn một chút không? |
这个和那个有什么区别?价格一样吗? | Zhège hé nàge yǒu shénme qūbié? Jiàgé yīyàng ma? | Cái này và cái kia có gì khác nhau? Giá có giống nhau không? |
这个是什么牌子的?价格怎么样? | Zhège shì shénme páizi de? Jiàgé zěnme yàng? | Cái này là nhãn hiệu gì? Giá thế nào? |
你们店里有没有更便宜的? | Nǐmen diàn lǐ yǒu méiyǒu gèng piányi de? | Cửa hàng các bạn có cái nào rẻ hơn không? |
这个价格包含什么? | Zhège jiàgé bāohán shénme? | Giá này bao gồm những gì? |
你们店里今天有什么优惠活动吗? | Nǐmen diàn lǐ jīntiān yǒu shénme yōuhuì huódòng ma? | Cửa hàng các bạn hôm nay có chương trình khuyến mãi gì không? |
这个可以试用吗?如果我买了不喜欢,可以退货吗? | Zhège kěyǐ shìyòng ma? Rúguǒ wǒ mǎi le bù xǐhuan, kěyǐ tuìhuò ma? | Cái này có thể dùng thử không? Nếu tôi mua mà không thích thì có thể trả lại không? |
这个有保修吗?保修期是多久? | Zhège yǒu bǎoxiū ma? Bǎoxiū qī shì duōjiǔ? | Cái này có bảo hành không? Thời gian bảo hành là bao lâu? |
你们店里有没有会员制度?会员可以享受什么优惠? | Nǐmen diàn lǐ yǒu méiyǒu huìyuán zhìdù? Huìyuán kěyǐ xiǎngshòu shénme yōuhuì? | Cửa hàng các bạn có chế độ thành viên không? Thành viên có thể được hưởng ưu đãi gì? |
这个价格是最终价格吗?还有没有其他费用? | Zhège jiàgé shì zuìzhōng jiàgé ma? Hái yǒu méiyǒu qítā fèiyòng? | Giá này là giá cuối cùng chưa? Còn chi phí nào khác không? |
Xem thêm : TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ DU HỌC
Mặc cả là một phần không thể thiếu khi mua sắm, đặc biệt là ở các chợ hay cửa hàng nhỏ. Khi bạn cảm thấy giá sản phẩm quá cao, bạn có thể sử dụng những mẫu câu sau để đề nghị giảm giá.Sau đây là những mẫu câu tiếng Trung đề nghị giảm giá bạn có thể tham khảo.
Mẫu câu | Phiên âm | Dịch nghĩa |
---|---|---|
这个价格有点高,能便宜一点吗? | Zhège jiàgé yǒudiǎn gāo, néng piányi yīdiǎn ma? | Giá này hơi cao, có thể rẻ hơn một chút không? |
能不能打个折? | Néng bùnéng dǎ gè zhé? | Có thể giảm giá không? |
再便宜一点儿,我就买。 | Zài piányi yīdiǎnr, wǒ jiù mǎi. | Rẻ hơn chút nữa là tôi mua. |
我给你…块钱怎么样? | Wǒ gěi nǐ… kuài qián zěnme yàng? | Tôi trả bạn… tệ thì thế nào? |
这个价格太高了,我买不起。 | Zhège jiàgé tài gāole, wǒ mǎi bù qǐ. | Giá này cao quá, tôi không mua nổi. |
再便宜一点儿吧,老板。 | Zài piányi yīdiǎnr ba, lǎobǎn. | Rẻ hơn chút nữa đi ông chủ. |
给我打个八折吧。 | Gěi wǒ dǎ gè bā zhé ba. | Giảm giá 20% cho tôi đi. |
能再便宜点吗? | Néng zài piányí diǎn ma? | Có thể rẻ hơn chút nữa không? |
我再看看。 | Wǒ zài kànkan. | Tôi xem lại đã. |
算了,我去别家看看。 | Suàn le, wǒ qù bié jiā kànkan. | Thôi vậy, tôi đi xem cửa hàng khác. |
买得多能便宜点吗? | Mǎi de duō néng piányi diǎn ma? | Mua nhiều có được giảm giá không? |
能不能给我个优惠价? | Néng bùnéng gěi wǒ gè yōuhuì jià? | Có thể cho tôi giá ưu đãi được không? |
这个价格和其他店比起来贵了。 | Zhège jiàgé hé qítā diàn bǐ qǐlái guì le. | Giá này so với các cửa hàng khác thì đắt hơn. |
我经常来你们店,能不能给我个老顾客优惠? | Wǒ jīngcháng lái nǐmen diàn, néng bùnéng gěi wǒ gè lǎogùkè yōuhuì? | Tôi thường xuyên đến cửa hàng các bạn, có thể cho tôi ưu đãi khách hàng thân thiết không? |
如果我买这个,你能送我点别的吗? | Rúguǒ wǒ mǎi zhège, nǐ néng sòng wǒ diǎn bié de ma? | Nếu tôi mua cái này, bạn có thể tặng tôi thêm thứ gì đó không? |
Khi mua sắm quần áo, việc thử đồ là rất quan trọng để chắc chắn rằng sản phẩm phù hợp với bạn. Dưới đây là những mẫu câu tiếng Trung yêu cầu thử đồ hữu ích.
Mẫu câu tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
---|---|---|
我可以试穿一下吗? | Wǒ kěyǐ shì chuān yīxià ma? | Tôi có thể thử mặc cái này một chút được không? |
请问哪里可以试穿? | Qǐngwèn nǎlǐ kěyǐ shì chuān? | Xin hỏi chỗ nào có thể thử đồ? |
试衣间在哪里? | Shìyījiān zài nǎlǐ? | Phòng thử đồ ở đâu? |
我可以试一下这件衣服吗? | Wǒ kěyǐ shì yīxià zhè jiàn yīfu ma? | Tôi có thể thử chiếc áo này được không? |
这件裤子我可以试穿吗? | Zhè jiàn kùzi wǒ kěyǐ shì chuān ma? | Tôi có thể thử chiếc quần này được không? |
这个鞋子有试穿的吗? | Zhège xiézi yǒu shì chuān de ma? | Đôi giày này có được thử không? |
我可以试一下这个尺码吗? | Wǒ kěyǐ shì yīxià zhège chǐmǎ ma? | Tôi có thể thử cỡ này được không? |
请问我可以试穿几件? | Qǐngwèn wǒ kěyǐ shì chuān jǐ jiàn? | Xin hỏi tôi có thể thử mấy món? |
这件衣服有小一码的吗?我想试试。 | Zhè jiàn yīfu yǒu xiǎo yī mǎ de ma? Wǒ xiǎng shì shì. | Chiếc áo này có cỡ nhỏ hơn không? Tôi muốn thử. |
这件衣服有其他颜色吗?我可以试穿一下吗? | Zhè jiàn yīfu yǒu qítā yánsè ma? Wǒ kěyǐ shì chuān yīxià ma? | Chiếc áo này có màu khác không? Tôi có thể thử mặc được không? |
我可以试一下这件外套吗? | Wǒ kěyǐ shì yīxià zhè jiàn wàitào ma? | Tôi có thể thử chiếc áo khoác này được không? |
请问试衣间有人吗? | Qǐngwèn shìyījiān yǒu rén ma? | Xin hỏi phòng thử đồ có người không? |
我可以试一下这双鞋子吗? | Wǒ kěyǐ shì yīxià zhè shuāng xiézi ma? | Tôi có thể thử đôi giày này được không? |
这件衣服的试穿效果怎么样? | Zhè jiàn yīfu de shì chuān xiàoguǒ zěnme yàng? | Mặc thử chiếc áo này có đẹp không? |
我可以试一下这件衣服搭配这条裤子吗? | Wǒ kěyǐ shì yīxià zhè jiàn yīfu dāpèi zhè tiáo kùzi ma? | Tôi có thể thử chiếc áo này với chiếc quần này được không? |
Xem thêm : TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MẠNG XÃ HỘI
Chính sách đổi trả là một yếu tố quan trọng khi mua sắm, đặc biệt nếu bạn không chắc chắn về sản phẩm. Những mẫu câu dưới đây sẽ giúp bạn hỏi rõ hơn về vấn đề này.Dưới đây là mẫu câu tiếng Trung hỏi về chính sách đổi trả khi đi mua sắm.
Mẫu câu | Phiên âm | Dịch nghĩa |
---|---|---|
请问你们的退换货政策是什么? | Qǐngwèn nǐmen de tuìhuànhuò zhèngcè shì shénme? | Xin hỏi chính sách đổi trả hàng của các bạn là gì? |
如果我买了不喜欢,可以退货吗? | Rúguǒ wǒ mǎi le bù xǐhuan, kěyǐ tuìhuò ma? | Nếu tôi mua mà không thích thì có thể trả lại hàng không? |
退货需要多长时间? | Tuìhuò xūyào duō cháng shíjiān? | Thời gian trả hàng là bao lâu? |
退货需要带什么凭证? | Tuìhuò xūyào dài shénme píngzhèng? | Trả hàng cần mang theo chứng từ gì? |
如果商品有质量问题,可以退换吗? | Rúguǒ shāngpǐn yǒu zhìliàng wèntí, kěyǐ tuìhuàn ma? | Nếu sản phẩm có vấn đề về chất lượng thì có thể đổi trả không? |
退货是全额退款吗? | Tuìhuò shì quán é tuìkuǎn ma? | Trả hàng có được hoàn tiền đầy đủ không? |
换货需要多长时间? | Huànhuò xūyào duō cháng shíjiān? | Thời gian đổi hàng là bao lâu? |
换货需要带什么凭证? | Huànhuò xūyào dài shénme píngzhèng? | Đổi hàng cần mang theo chứng từ gì? |
如果商品没有质量问题,可以换货吗? | Rúguǒ shāngpǐn méiyǒu zhìliàng wèntí, kěyǐ huànhuò ma? | Nếu sản phẩm không có vấn đề về chất lượng thì có thể đổi hàng không? |
换货可以换其他商品吗? | Huànhuò kěyǐ huàn qítā shāngpǐn ma? | Đổi hàng có thể đổi sang sản phẩm khác không? |
你们店里有退换货的期限吗? | Nǐmen diàn lǐ yǒu tuìhuànhuò de qíxiàn ma? | Cửa hàng các bạn có thời hạn đổi trả hàng không? |
如果我买了打折商品,可以退换吗? | Rúguǒ wǒ mǎi le dǎzhé shāngpǐn, kěyǐ tuìhuàn ma? | Nếu tôi mua sản phẩm giảm giá thì có thể đổi trả không? |
退换货需要保留商品的原始包装吗? | Tuìhuànhuò xūyào bǎoliú shāngpǐn de yuánshǐ bāozhuāng ma? | Đổi trả hàng có cần giữ lại bao bì gốc của sản phẩm không? |
你们店里有退换货的注意事项吗? | Nǐmen diàn lǐ yǒu tuìhuànhuò de zhùyì shìxiàng ma? | Cửa hàng các bạn có lưu ý gì về đổi trả hàng không? |
如果我对退换货政策有疑问,可以咨询谁? | Rúguǒ wǒ duì tuìhuànhuò zhèngcè yǒu yíwèn, kěyǐ zīxún shéi? | Nếu tôi có thắc mắc về chính sách đổi trả hàng thì có thể hỏi ai? |
Sau khi đã chọn lựa được sản phẩm ưng ý, bước tiếp theo là thanh toán. Việc ghi nhớ các mẫu câu thanh toán sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong giao dịch.
Mẫu câu | Phiên âm | Dịch nghĩa |
---|---|---|
一共多少钱? | Yīgòng duōshǎo qián? | Tổng cộng bao nhiêu tiền? |
开发票吗? | Kāi fāpiào ma? | Có xuất hóa đơn không? |
发票可以开电子的吗? | Fāpiào kěyǐ kāi diànzǐ de ma? | Có thể xuất hóa đơn điện tử không? |
请帮我把商品和发票一起打包。 | Qǐng bāng wǒ bǎ shāngpǐn hé fāpiào yīqǐ dǎbāo. | Làm ơn đóng gói sản phẩm và hóa đơn giúp tôi. |
请问可以在这里开发票吗? | Qǐngwèn kěyǐ zài zhèlǐ kāi fāpiào ma? | Xin hỏi có thể xuất hóa đơn ở đây không? |
如果我需要退货,发票怎么办? | Rúguǒ wǒ xūyào tuìhuò, fāpiào zěnme bàn? | Nếu tôi cần trả hàng thì hóa đơn phải làm sao? |
请给我一张购物小票。 | Qǐng gěi wǒ yī zhāng gòuwù xiǎopiào. | Làm ơn cho tôi một hóa đơn mua hàng. |
发票可以寄到我的邮箱吗? | Fāpiào kěyǐ jì dào wǒ de yóuxiāng ma? | Có thể gửi hóa đơn đến email của tôi không? |
请问你们店里有积分制度吗? | Qǐngwèn nǐmen diàn lǐ yǒu jīfēn zhìdù ma? | Xin hỏi cửa hàng các bạn có chế độ tích điểm không? |
请问你们店里有会员卡吗? | Qǐngwèn nǐmen diàn lǐ yǒu huìyuánkǎ ma? | Xin hỏi cửa hàng các bạn có thẻ thành viên không? |
请问你们店里有分期付款吗? | Qǐngwèn nǐmen diàn lǐ yǒu fēnqī fùkuǎn ma? | Xin hỏi cửa hàng các bạn có trả góp không? |
请问你们店里有提供礼品包装吗? | Qǐngwèn nǐmen diàn lǐ yǒu tígōng lǐpǐn bāozhuāng ma? | Xin hỏi cửa hàng các bạn có cung cấp dịch vụ gói quà không? |
Xem thêm : TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ SÂN BAY VÀ MẪU CÂU GIAO TIẾP
Sau khi hoàn tất quá trình mua sắm, việc thể hiện sự cảm ơn đối với nhân viên bán hàng là rất cần thiết. Dưới đây là những mẫu câu hữu ích để bạn bày tỏ lòng biết ơn.
Mẫu câu | Phiên âm | Dịch nghĩa |
---|---|---|
谢谢! | Xièxie! | Cảm ơn! |
非常感谢! | Fēicháng gǎnxiè! | Vô cùng cảm ơn! |
谢谢您的帮助! | Xièxie nín de bāngzhù! | Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn! |
谢谢您的耐心解答! | Xièxie nín de nàixīn jiědá! | Cảm ơn sự giải đáp kiên nhẫn của bạn! |
今天购物很愉快,谢谢! | Jīntiān gòuwù hěn yúkuài, xièxie! | Hôm nay mua sắm rất vui vẻ, cảm ơn! |
谢谢您的推荐,我很喜欢! | Xièxie nín de tuījiàn, wǒ hěn xǐhuan! | Cảm ơn sự giới thiệu của bạn, tôi rất thích! |
服务很周到,谢谢! | Fúwù hěn zhōudào, xièxie! | Dịch vụ rất chu đáo, cảm ơn! |
下次再来光顾,谢谢! | Xià cì zài lái guānggù, xièxie! | Lần sau sẽ lại ghé thăm, cảm ơn! |
你们店的商品很不错,谢谢! | Nǐmen diàn de shāngpǐn hěn bùcuò, xièxie! | Sản phẩm của cửa hàng các bạn rất tốt, cảm ơn! |
谢谢您的热情服务! | Xièxie nín de rèqíng fúwù! | Cảm ơn sự phục vụ nhiệt tình của bạn! |
今天买得很满意,谢谢! | Jīntiān mǎi de hěn mǎnyì, xièxie! | Hôm nay mua rất hài lòng, cảm ơn! |
谢谢您的建议,我买得很划算! | Xièxie nín de jiànyì, wǒ mǎi de hěn huásuàn! | Cảm ơn lời khuyên của bạn, tôi mua rất hời! |
你们店的售后服务真好,谢谢! | Nǐmen diàn de shòuhòu fúwù zhēn hǎo, xièxie! | Dịch vụ sau bán hàng của cửa hàng các bạn thật tốt, cảm ơn! |
谢谢你们的礼品包装,很漂亮! | Xièxie nǐmen de lǐpǐn bāozhuāng, hěn piàoliang! | Cảm ơn sự gói quà của các bạn, rất đẹp! |
祝你们生意兴隆,谢谢! | Zhù nǐmen shēngyì xīnglóng, xièxie! | Chúc các bạn làm ăn phát đạt, cảm ơn! |
Trong quá trình mua sắm, đôi khi bạn sẽ có những ý kiến phản hồi về dịch vụ mà bạn nhận được. Dưới đây là những mẫu câu để bạn gửi gắm ý kiến của mình.
Mẫu câu | Phiên âm | Dịch nghĩa |
---|---|---|
你们的服务态度非常好! | Nǐmen de fúwù tàidù fēicháng hǎo! | Thái độ phục vụ của các bạn rất tốt! |
你们的员工非常热情和专业。 | Nǐmen de yuángōng fēicháng rèqíng hé zhuānyè. | Nhân viên của các bạn rất nhiệt tình và chuyên nghiệp. |
我很满意这次购物体验。 | Wǒ hěn mǎnyì zhè cì gòuwù tǐyàn. | Tôi rất hài lòng với trải nghiệm mua sắm lần này. |
你们的售后服务很周到。 | Nǐmen de shòuhòu fúwù hěn zhōudào. | Dịch vụ sau bán hàng của các bạn rất chu đáo. |
你们的商品质量很好,我很喜欢。 | Nǐmen de shāngpǐn zhìliàng hěn hǎo, wǒ hěn xǐhuan. | Chất lượng sản phẩm của các bạn rất tốt, tôi rất thích. |
你们的退换货政策很合理。 | Nǐmen de tuìhuànhuò zhèngcè hěn hélǐ. | Chính sách đổi trả hàng của các bạn rất hợp lý. |
你们的购物环境很舒适。 | Nǐmen de gòuwù huánjìng hěn shūshì. | Môi trường mua sắm của các bạn rất thoải mái. |
我觉得你们的服务还有待提高。 | Wǒ juéde nǐmen de fúwù hái yǒu dài tígāo. | Tôi cảm thấy dịch vụ của các bạn còn cần được cải thiện. |
我不太满意这次购物体验。 | Wǒ bù tài mǎnyì zhè cì gòuwù tǐyàn. | Tôi không hài lòng lắm với trải nghiệm mua sắm lần này. |
你们的员工态度有点冷淡。 | Nǐmen de yuángōng tàidù yǒudiǎn lěngdàn. | Thái độ của nhân viên các bạn hơi lạnh nhạt. |
我觉得你们的商品价格有点高。 | Wǒ juéde nǐmen de shāngpǐn jiàgé yǒudiǎn gāo. | Tôi cảm thấy giá sản phẩm của các bạn hơi cao. |
我希望你们能改进一下退换货流程。 | Wǒ xīwàng nǐmen néng gǎijìn yīxià tuìhuànhuò liúchéng. | Tôi hy vọng các bạn có thể cải thiện quy trình đổi trả hàng. |
如果你们能提供更多的优惠活动就更好了。 | Rúguǒ nǐmen néng tígōng gèng duō de yōuhuì huódòng jiù gèng hǎole. | Nếu các bạn có thể cung cấp nhiều chương trình khuyến mãi hơn thì tốt hơn. |
我建议你们可以增加一些试用装。 | Wǒ jiànyì nǐmen kěyǐ zēngjiā yīxiē shìyòng zhuāng. | Tôi đề nghị các bạn có thể tăng thêm một số mẫu thử. |
希望你们能保持这样的服务水平。 | Xīwàng nǐmen néng bǎochí zhèyàng de fúwù shuǐpíng. | Hy vọng các bạn có thể giữ vững trình độ dịch vụ như vậy. |
Xem thêm : TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC MÔN THỂ THAO
Có những lúc bạn sẽ không muốn mua sản phẩm dù đã xem xét kỹ lưỡng. Việc từ chối một cách lịch sự sẽ giúp bạn không làm mất lòng người bán hàng.
Mẫu câu | Phiên âm | Dịch nghĩa |
---|---|---|
不好意思,我再考虑一下。 | Bù hǎoyìsi, wǒ zài kǎolǜ yīxià. | Xin lỗi, tôi sẽ cân nhắc thêm. |
谢谢您的介绍,但我暂时不需要。 | Xièxie nín de jièshào, dàn wǒ zànshí bù xūyào. | Cảm ơn sự giới thiệu của bạn, nhưng tạm thời tôi chưa cần. |
这个很不错,但我今天不打算买。 | Zhège hěn bùcuò, dàn wǒ jīntiān bù dǎsuàn mǎi. | Cái này rất tốt, nhưng hôm nay tôi không định mua. |
今天只是随便看看,不好意思。 | Jīntiān zhǐshì suíbiàn kàn kàn, bù hǎoyìsi. | Hôm nay chỉ là xem qua thôi, xin lỗi. |
我还需要再比较一下,下次再来。 | Wǒ hái xūyào zài bǐjiào yīxià, xià cì zài lái. | Tôi cần so sánh thêm một chút, lần sau tôi sẽ quay lại. |
谢谢您的帮助,但我今天不方便购买。 | Xièxie nín de bāngzhù, dàn wǒ jīntiān bù fāngbiàn gòumǎi. | Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn, nhưng hôm nay tôi không tiện mua. |
这个价格有点超出我的预算,不好意思。 | Zhège jiàgé yǒudiǎn chāochū wǒ de yùsuàn, bù hǎoyìsi. | Giá này hơi vượt quá ngân sách của tôi, xin lỗi. |
我今天只是来了解一下,暂时不买。 | Wǒ jīntiān zhǐshì lái liǎojiě yīxià, zànshí bù mǎi. | Hôm nay tôi chỉ đến tìm hiểu thôi, tạm thời không mua. |
谢谢您的耐心介绍,但我还是决定不买了。 | Xièxie nín de nàixīn jièshào, dàn wǒ háishì juédìng bù mǎile. | Cảm ơn sự giới thiệu kiên nhẫn của bạn, nhưng tôi vẫn quyết định không mua. |
我今天没有带足够的钱,下次再来。 | Wǒ jīntiān méiyǒu dài zúgòu de qián, xià cì zài lái. | Hôm nay tôi không mang đủ tiền, lần sau tôi sẽ quay lại. |
我今天只是随便逛逛,没有特别想买的。 | Wǒ jīntiān zhǐshì suíbiàn guàng guàng, méiyǒu tèbié xiǎng mǎi de. | Hôm nay tôi chỉ đi dạo thôi, không có gì đặc biệt muốn mua. |
谢谢您的推荐,但我还是觉得不太适合我。 | Xièxie nín de tuījiàn, dàn wǒ háishì juéde bù tài shìhé wǒ. | Cảm ơn sự giới thiệu của bạn, nhưng tôi vẫn thấy không phù hợp với mình lắm. |
我今天时间有点赶,下次再来仔细看看。 | Wǒ jīntiān shíjiān yǒudiǎn gǎn, xià cì zài lái zǐxì kàn kàn. | Hôm nay tôi hơi vội, lần sau tôi sẽ đến xem kỹ hơn. |
谢谢您的服务,但我今天还是决定不买了。 | Xièxie nín de fúwù, dàn wǒ jīntiān háishì juédìng bù mǎile. | Cảm ơn sự phục vụ của bạn, nhưng hôm nay tôi vẫn quyết định không mua. |
Khi mua sắm và mặc cả, việc giao tiếp hiệu quả bằng tiếng Trung là rất quan trọng. Với những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi mua sắm và mặc cả mà chúng tôi đã cung cấp, hy vọng bạn sẽ tự tin hơn trong việc tương tác với người bán hàng. Giao tiếp tốt không chỉ giúp bạn có được sản phẩm ưng ý mà còn tạo dựng mối quan hệ tốt đẹp với những người xung quanh.
Xem thêm : LỚP LUYỆN VIẾT CHỮ HÁN ĐẸP TẠI TP HCM
————————————
TIẾNG TRUNG THE DRAGON
Hotline: 0886.106.698
Website: thedragon.edu.vn
Zalo: zalo.me/3553160280636890773
Youtube: https://www.youtube.com/@tiengtrungthedragon
Theo dõi Fanpage: Tiếng Trung The Dragon
Theo dõi Fanpage: Tiếng Trung Trẻ Em The Dragon
Địa chỉ: 139 Đường số 7, P. Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.