Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
No Result
View All Result

Kiến Thức Giáo Dục

Home Kiến Thức Giáo Dục

Danh sách tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Trung

Danh sách tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Trung không chỉ là một tài nguyên quý giá cho những ai đang học tiếng Trung mà còn là công cụ hỗ trợ đặc biệt cho những ai đang làm việc trong môi trường đa văn hóa, nơi mà ngôn ngữ và hiểu biết về vai trò có thể giúp cải thiện giao tiếp và làm việc nhóm. Việc hiểu rõ các chức vụ trong công ty cũng là một bước quan trọng trong sự nghiệp của mỗi cá nhân. Dưới đây, chúng ta sẽ đi sâu vào danh sách các chức vụ phổ biến và mẫu câu liên quan.

Tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Trung

Sự phát triển của các công ty hiện đại đi kèm với một loạt các chức vụ quản lý và điều hành khác nhau. Tại các công ty ở Trung Quốc, những chức vụ này không chỉ mang tính chất hình thức mà còn liên quan đến nhiệm vụ và trách nhiệm cụ thể. Dưới đây là một số chức vụ tiêu biểu mà bạn có thể thường gặp trong môi trường làm việc.

Tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Trung
Tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Trung
Chức vụPhiên âmDịch nghĩa
总经理zǒng jīnglǐTổng Giám Đốc
秘书MìshūThư ký
工程师gōng chéng shīKỹ sư
行政人事部xíngzhèng rénshì bùPhòng hành chính nhân sự
副总经理fù zǒng jīnglǐPhó Tổng Giám Đốc
技术员jìshù yuánKỹ thuật viên
董事长dǒng shì zhǎngChủ tịch hội đồng quản trị
经理jīnglǐGiám đốc
办公室职员Bàngōngshì zhíyuánNhân viên văn phòng
质量管理Zhì liàng guǎnlǐQuản lý chất lượng
组长zǔ zhǎngTổ Trưởng
采购员Cǎi gòu yuánNhân viên thu mua
销售部xiāoshòu bùPhòng kinh doanh
副主任fù zhǔrènPhó chủ nhiệm
生产管理Shēng chǎn guǎnlǐQuản lý sản xuất
出纳员Chūnà yuánThủ quỹ
总裁zǒng cáiChủ tịch
助理zhùlǐTrợ lí
财务会计部cáiwù kuàijì bùPhòng Tài chính kế toán
车间主任Chējiān zhǔrènQuản đốc phân xưởng
高级工程师gāojí gōng chéng shīKỹ sư cao cấp
处长chù zhǎngTrưởng phòng
实习生shí xí shēngThực tập sinh
助理技术员zhùlǐ jìshù yuánTrợ lý kĩ thuật
项目部Xiàng mù bùphòng dự án
仓库保管员Cāngkù bǎo guǎn yuánThủ kho
主任zhǔ rènChủ Nhiệm
人事科Rén shì kēPhòng nhân sự
副董事长fù dǒng shì zhǎngPhó Chủ tịch
系统工程师xìtǒng gōng chéng shīKỹ sư hệ thống
推销员Tuī xiāo yuánNhân viên bán hàng
工程部Gōng chéng bùphòng công trình
执行长zhíxíng zhǎngGiám đốc điều hành
会计室Kuàijì shìPhòng kế toán
专员zhuān yuánChuyên gia
科员Kē yuánNhân viên
采购部 – 进出口cǎigòu bù – jìn chūkǒuPhòng mua bán – Xuất nhập khẩu
厂长chǎng zhǎngXưởng trưởng
副课长fù kè zhǎngPhó phòng
设计科Shèjì kēPhòng thiết kế
物资部wùzī bùphòng vật tư
计划管理Jìhuà guǎnlǐQuản lý kế hoạch
主任工程师zhǔrèn gōng chéng shīKỹ sư trưởng
职员zhí yuánNhân viên
课长kèzhǎngGiám đốc bộ phận
特别助理tèbié zhùlǐTrợ lý đặc biệt
副厂长fù chǎng zhǎngPhó xưởng
财务科Cáiwù kēPhòng tài vụ
作业员zuòyè yuánNhân viên tác nghiệp

Mẫu câu tiếng Trung về các chức vụ trong công ty

Ngoài việc nắm rõ các chức vụ, việc sử dụng các mẫu câu tiếng Trung phù hợp cũng rất quan trọng trong giao tiếp công việc. Dưới đây là một số mẫu câu thường gặp khi nói về chức vụ trong công ty, giúp bạn tự tin hơn trong cả môi trường giao tiếp.

Mẫu câu tiếng Trung về các chức vụ trong công ty
Mẫu câu tiếng Trung về các chức vụ trong công ty
Mẫu câu tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
董事长今天不来公司开会吗?Dǒngshìzhǎng jīntiān bù lái gōngsī kāihuì ma?Hôm nay Chủ tịch hội đồng quản trị không đến công ty họp ạ?
我们需要向总经理汇报这个项目。Wǒmen xūyào xiàng zǒngjīnglǐ huìbào zhège xiàngmù.Chúng tôi cần báo cáo dự án này với Tổng Giám Đốc.
这份文件请交 给副总经理签字。Zhè fèn wénjiàn qǐng jiāo gěi fù zǒngjīnglǐ qiānzì.Xin vui lòng giao tài liệu này cho Phó Tổng Giám Đốc ký tên.
他的姐姐在财务会计部工作。Tā de jiějie zài cáiwù kuàijì bù gōngzuò.Chị gái của anh ấy làm việc ở Phòng Tài chính kế toán.
张秘书的工作效率非常高。Zhāng mìshū de gōngzuò xiàolǜ fēicháng gāo.Hiệu suất làm việc của thư ký Trương rất cao.
如果你有请假单,请交到行政人事部。Rúguǒ nǐ yǒu qǐngjiàdān, qǐng jiāo dào xíngzhèng rénshì bù.Nếu bạn có đơn xin nghỉ phép, vui lòng nộp đến Phòng hành chính nhân sự.
销售部上个月的业绩太棒了!Xiāoshòubù shàng gè yuè de yèjī tài bàng le!Thành tích tháng trước của phòng kinh doanh quá tuyệt vời!
我只是一个普通的办公室职员。Wǒ zhǐshì yí gè pǔtōng de bàngōngshì zhíyuán.Tôi chỉ là một nhân viên văn phòng bình thường.
采购员正在跟供应商谈价格。Cǎigòuyuán zhèngzài gēn gōngyìngshāng tán jiàgè.Nhân viên thu mua đang đàm phán giá cả với nhà cung cấp.
质量管理对企业的发展至关重要。Zhìliàng guǎnlǐ duì qǐyè de fāzhǎn zhìguān zhòngyào.Quản lý chất lượng có ý nghĩa sống còn đối với sự phát triển của doanh nghiệp.
组长安排我们明天加班。Zǔzhǎng ānpái wǒmen míngtiān jiābān.Tổ trưởng sắp xếp chúng tôi ngày mai tăng ca.
仓库保管员正在清点货物的数量。Cāngkù bǎoguǎnyuán zhèngzài qīngdiǎn huòwù de shùliàng.Thủ kho đang kiểm đếm số lượng hàng hóa.
财务科的门为什么锁着?Cáiwùkē de mén wèishénme suǒzhe?Tại sao cửa phòng tài vụ lại khóa thế kia?
这位新来的实习生非常有礼貌。Zhè wèi xīn lái de shíxíshēng fēicháng yǒu lǐmào.Bạn thực tập sinh mới đến này rất có lễ phép.
厂长下周要去北京出差。Chǎngzhǎng xiàzhōu yào qù Běijīng chūchā.Xưởng trưởng tuần sau phải đi công tác Bắc Kinh.
请问项目部的办公室在几楼?Qǐngwèn xiàngmùbù de bàngōngshì zài jǐ lóu?Cho hỏi văn phòng của phòng dự án ở tầng mấy ạ?
王经理,这是您要的会议资料。Wáng jīnglǐ, zhè shì nín yào de huìyì zīliào.Giám đốc Vương, đây là tài liệu cuộc họp ông cần.
系统的安全由系统工程师来负责。Xìtǒng de ānquán yóu xìtǒng gōngchéngshī lái fùzé.Sự an toàn của hệ thống do kỹ sư hệ thống chịu trách nhiệm.
车间主任正在和技术员商量方案。Chējiān zhǔrèn zhèngzài hé jìshùyuán shāngliang fāng’àn.Quản đốc phân xưởng đang bàn bạc phương án với kỹ thuật viên.
质量检验员必须认真检查每一个产品。Zhìliàng jiǎnyànyuán bìxū rènzhēn jiǎnchá měi yí gè chǎnpǐn.Nhân viên kiểm tra chất lượng phải kiểm tra cẩn thận từng sản phẩm một.
她现在担任总经理的特别助理。Tā xiànzài dānrèn zǒngjīnglǐ de tèbié zhùlǐ.Cô ấy hiện đang đảm nhiệm vị trí trợ lý đặc biệt của tổng giám đốc.
出纳员正在给员工发奖金。Chūnàyuán zhèngzài gěi yuángōng fā jiǎngjīn.Thủ quỹ đang phát tiền thưởng cho nhân viên.
我们工程部最近有很多新员工。Wǒmen gōngchéngbù zuìjìn yǒu hěnduō xīn yuángōng.Phòng công trình của chúng tôi dạo này có rất nhiều nhân viên mới.
生产管理部门的工作非常繁琐。Shēngchǎn guǎnlǐ bùmén de gōngzuò fēicháng fánsuǒ.Công việc của bộ phận quản lý sản xuất rất bận rộn và phức tạp.
李处长,您找我有什么事吗?Lǐ chùzhǎng, nín zhǎo wǒ yǒu shénme shì ma?Trưởng phòng Lý, ông tìm tôi có việc gì không ạ?
所有的物资部员工都要参加培训。Suǒyǒu de wùzībù yuángōng dōu yào cānjiā péixùn.Tất cả nhân viên phòng vật tư đều phải tham gia đào tạo.
会计室里有很多重要的财务凭证。Kuàijìshì lǐ yǒu hěnduō zhòngyào de cáiwù píngzhèng.Trong phòng kế toán có rất nhiều chứng từ tài chính quan trọng.
计划管理工作需要非常细心。Jìhuà guǎnlǐ gōngzuò xūyào fēicháng xìxīn.Công việc quản lý kế hoạch đòi hỏi phải vô cùng cẩn thận.
那个刚来的小伙子是助理技术员。Nàge gāng lái de xiǎohuǐzi shì zhùlǐ jìshùyuán.Chàng trai trẻ vừa mới đến kia là trợ lý kỹ thuật.

Lời kết

Trong bài viết này, chúng ta đã khám phá danh sách tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Trung và các mẫu câu hữu ích liên quan đến các chức vụ đó. Những kiến thức này không chỉ có giá trị trong việc nâng cao khả năng giao tiếp của bạn mà còn giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc tổ chức và vai trò của từng cá nhân trong một công ty. Việc nắm bắt tốt các thuật ngữ và mẫu câu sẽ là lợi thế lớn trong sự nghiệp của bạn trong một môi trường quốc tế và đa ngôn ngữ.

Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ

Đánh giá bài viết
Custom Post Template
ĐĂNG KÝ
TƯ VẤN KHÓA HỌC MIỄN PHÍ
Tháng Sáu 30, 2026
Media
0
Kiến Thức Giáo Dục
Từ Khóa: mẫu câu tiếng trungtừ vựng tiếng trung
Bài Viết Trước Đó

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Sinh học và mẫu câu giao tiếp

Bài Viết Tiếp Theo

Thực phẩm ăn liền trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thực phẩm ăn liền

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Thất tình trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thất tình
Kiến Thức Giáo Dục

Thất tình trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thất tình

14-07-2026
Những câu nói tiếng Trung về sự mệt mỏi và than thở trong cuộc sống
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung về sự mệt mỏi và than thở trong cuộc sống

14-07-2026
Nấm tiếng Trung là gì ? Các loại Nấm trong tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Nấm tiếng Trung là gì ? Các loại Nấm trong tiếng Trung

14-07-2026
Những câu nói tiếng Trung về sự thất vọng hay và dễ dùng
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung về sự thất vọng hay và dễ dùng

14-07-2026
Những hoạt động của con người bằng tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Những hoạt động của con người bằng tiếng Trung

14-07-2026
Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng

14-07-2026
Bài Viết Tiếp Theo
Thực phẩm ăn liền trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thực phẩm ăn liền

Thực phẩm ăn liền trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thực phẩm ăn liền

Tiếng Trung The Dragon
  • 088.6106.698
  • contact@thedragon.edu.vn.
  • 139 Đường số 7, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đánh giá bài viết

Khóa Tiếng Trung

  • Tiếng Trung Trẻ Em
  • Tiếng Trung Người Lớn
  • Tiếng Trung Online

Kiến Thức

  • Kiến thức giáo dục
  • Sự kiện The Dragon
  • Tin tức bổ ích

Thông tin

  • Thư Viện Hình Ảnh
  • Tin Tuyển Dụng​
  • Điều Khoản
Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.
No Result
View All Result
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.

Liên hệ
Fanpage
Zalo
Phone
0886106698

Thêm/Sửa đường dẫn

Nhập địa chỉ đích

Hoặc liên kết đến nội dung đã tồn tại

    Thiếu từ khóa tìm kiếm. Hiển thị các bài viết mới nhất. Tìm hoặc sử dụng phím mũi tên lên và xuống để chọn một mục.