Thất tình trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thất tình. Trong nhiều nền văn hóa, cảm xúc đau khổ vì tình yêu không thành là một chủ đề phổ biến, và trong tiếng Trung cũng không ngoại lệ. Bài viết này sẽ cung cấp một số từ vựng và mẫu câu liên quan đến chủ đề này.
Thất tình trong tiếng Trung là “失恋” (Shīliàn). Những từ này thường được sử dụng trong các cuộc trò chuyện về tình yêu và mối quan hệ, và chúng giúp diễn đạt cảm xúc của mình một cách rõ ràng hơn.
Khi nói đến thất tình, có rất nhiều từ vựng tiếng Trung có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về cảm xúc này.

| Từ vựng tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 放手 | fàngshǒu | Buông tay |
| 前任 | qiánrèn | Người yêu cũ |
| 哭 | kū | Khóc |
| 不合适 | bù héshì | Không hợp |
| 爱上别人 | ài shàng biérén | Yêu người khác |
| 吵架 | chǎojià | Cãi nhau |
| 挽留 | wǎnliú | Níu kéo |
| 舍不得 | shěbudé | Không nỡ |
| 冷战 | lěngzhàn | Chiến tranh lạnh |
| 离开 | líkāi | Rời bỏ, rời xa |
| 伤心 | shāngxīn | Đau lòng, tổn thương |
| 绝望 | juéwàng | Tuyệt vọng |
| 出轨 | chūguǐ | Ngoại tình |
| 分手 | fēnshǒu | Chia tay |
| 小三 | xiǎosān | Tiểu tam, người thứ ba |
| 理由 | lǐyóu | Lý do |
| 甩 | shuǎi | Đá, bỏ (chia tay) |
| 难过 | nánguò | Buồn bã |
| 失恋 | shīliàn | Thất tình |
| 痛苦 | tòngkǔ | Đau khổ |
Xem thêm : NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG TRUNG VỀ SỰ THẤT VỌNG HAY VÀ DỄ DÙNG
Khi bạn cảm thấy thất tình, việc diễn đạt cảm xúc của bạn có thể rất khó khăn. Dưới đây là một số mẫu câu hữu ích mà bạn có thể sử dụng.

| Mẫu câu tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
| 刚失恋了,心里真的很痛苦。 | Gāng shīliàn le, xīnli zhēn de hěn tòngkǔ. | Vừa mới thất tình, trong lòng thực sự rất đau khổ. |
| 他跟你分手的理由是什么? | Tā gēn nǐ fēnshǒu de lǐyóu shì shénme? | Lý do anh ta chia tay với bạn là gì? |
| 他们的感情里出现了小三。 | Tāmen de gǎnqíng lǐ chūxiàn le xiǎosān. | Trong chuyện tình cảm của họ đã xuất hiện người thứ ba. |
| 她伤心地哭了一整晚。 | Tā shāngxīn de kū le yì zhěng wǎn. | Cô ấy đã khóc một cách đau lòng suốt cả đêm. |
| 我们真的不合适,还是做朋友吧。 | Wǒmen zhēn de bù héshì, háishi zuò péngyǒu ba. | Chúng ta thật sự không hợp, tốt hơn là làm bạn đi. |
| 如果你爱上别人,请直接告诉我。 | Rúguǒ nǐ ài shàng biérén, qǐng zhíjiē gàosu wǒ. | Nếu như em yêu người khác, xin hãy nói trực tiếp với anh. |
| 每次吵架后,他总是跟我冷战。 | Měi cì chǎojià hòu, tā zǒngshì gēn wǒ lěngzhàn. | Mỗi lần cãi nhau xong, anh ta luôn chiến tranh lạnh với tôi. |
| 听说你被男朋友甩了? | Tīngshuō nǐ bèi nánpéngyǒu shuǎi le? | Nghe nói cậu bị bạn trai đá rồi hả? |
| 别再为那个渣男难过了! | Bié zài wèi nà ge zhānán nánguò le! | Đừng buồn bã vì gã tồi đó nữa! |
| 你还忘不了你的前任吗? | Nǐ hái wàng bù liǎo nǐ de qiánrèn ma? | Bạn vẫn chưa quên được người yêu cũ sao? |
| 既然他不爱你,你就学会放手吧。 | Jìrán tā bú ài nǐ, nǐ jiù xuéhuì fàngshǒu ba. | Đã là anh ta không yêu cậu, cậu hãy học cách buông tay đi. |
| 就算舍不得,我也只能眼睁睁看着他离开。 | Jiùsuàn shěbudé, wǒ yě zhǐ néng yǎnzhēngzhēng kànzhe tā líkāi. | Dù có không nỡ, tôi cũng chỉ có thể trơ mắt nhìn anh ấy rời đi. |
| 我试过挽留这段感情,但没有用。 | Wǒ shì guò wǎnliú zhè duàn gǎnqíng, dàn méiyǒu yòng. | Tôi từng thử níu kéo cuộc tình này, nhưng không có tác dụng. |
| 他的冷漠让我感到彻底的绝望。 | Tā de lěngmò ràng wǒ gǎndào chèdǐ de juéwàng. | Sự lạnh nhạt của anh ấy khiến tôi cảm thấy tuyệt vọng tột cùng. |
| 忘记一个深爱的人是一件非常痛苦的事。 | Wàngjì yí ge shēn ài de rén shì yí jiàn fēicháng tòngkǔ de shì. | Quên đi một người mình yêu sâu đậm là một việc vô cùng đau khổ. |
| 无论如何,我绝对无法原谅出轨的行为。 | Wúlùn rúhé, wǒ juéduì wúfǎ yuánliàng chūguǐ de xíngwéi. | Dù thế nào đi nữa, tôi tuyệt đối không thể tha thứ cho hành vi ngoại tình. |
| 就算你想结束,也该给我一个合理的理由吧? | Jiùsuàn nǐ xiǎng jiéshù, yě gāi gěi wǒ yí ge hélǐ de lǐyóu ba? | Cho dù anh muốn kết thúc, cũng nên cho tôi một lý do hợp lý chứ? |
| 长期的冷战最终导致了我们分手。 | Chángqī de lěngzhàn zuìzhōng dǎozhì le wǒmen fēnshǒu. | Cuộc chiến tranh lạnh trong thời gian dài cuối cùng đã dẫn đến việc chúng tôi chia tay. |
| 既然决定放手,就不要再偷偷地哭了。 | Jìrán juédìng fàngshǒu, jiù búyào zài tōutōu de kū le. | Đã quyết định buông tay, thì đừng lén lút khóc nữa. |
Như vậy, qua bài viết này, chúng ta đã cùng nhau khám phá khái niệm thất tình trong tiếng Trung và một số từ vựng cũng như mẫu câu liên quan. Những từ ngữ này không chỉ giúp bạn truyền đạt cảm xúc của mình một cách chính xác mà còn mở rộng hiểu biết của bạn về văn hóa và tâm lý con người. Tình yêu là một phần quan trọng trong cuộc sống, và hiểu được cảm xúc thất tình có thể giúp chúng ta trưởng thành hơn. Hy vọng rằng những thông tin trên sẽ hữu ích cho bạn trong việc tìm hiểu ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc.
Xem thêm : NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG TRUNG VỀ SỰ MỆT MỎI VÀ THAN THỞ TRONG CUỘC SỐNG