Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng là những kiến thức cần thiết giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn trong các tình huống liên quan đến môi trường sống xung quanh. Việc nắm vững từ vựng và cách sử dụng chúng không chỉ giúp bạn tự tin hơn trong việc nói, mà còn khiến bạn có cái nhìn sâu sắc hơn về thiên nhiên.
Từ vựng về thiên nhiên không chỉ giúp bạn nói về các hiện tượng tự nhiên mà còn mở rộng khả năng giao tiếp trong nhiều lĩnh vực. Trong phần này, chúng ta sẽ khám phá các từ vựng cơ bản .

| Từ vựng tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 自然 | zìrán | thiên nhiên |
| 天空 | tiānkōng | bầu trời |
| 太阳 | tàiyáng | mặt trời |
| 月亮 | yuèliàng | mặt trăng |
| 星星 | xīngxing | ngôi sao |
| 云 | yún | mây |
| 风 | fēng | gió |
| 雨 | yǔ | mưa |
| 雪 | xuě | tuyết |
| 冰 | bīng | băng |
| 雷 | léi | sấm |
| 闪电 | shǎndiàn | tia chớp |
| 彩虹 | cǎihóng | cầu vồng |
| 雾 | wù | sương mù |
| 露水 | lùshuǐ | sương mai |
| 山 | shān | núi |
| 山峰 | shānfēng | đỉnh núi |
| 山谷 | shāngǔ | thung lũng |
| 悬崖 | xuányá | vách đá |
| 岩石 | yánshí | đá tảng |
| 石头 | shítou | hòn đá |
| 河 | hé | sông |
| 江 | jiāng | sông lớn |
| 湖 | hú | hồ |
| 海 | hǎi | biển |
| 海洋 | hǎiyáng | đại dương |
| 溪 | xī | suối |
| 瀑布 | pùbù | thác nước |
| 泉水 | quánshuǐ | nước suối |
| 水 | shuǐ | nước |
| 波浪 | bōlàng | sóng |
| 沙滩 | shātān | bãi biển |
| 沙漠 | shāmò | sa mạc |
| 森林 | sēnlín | rừng |
| 树 | shù | cây |
| 树木 | shùmù | cây cối |
| 树林 | shùlín | rừng cây |
| 草 | cǎo | cỏ |
| 草地 | cǎodì | đồng cỏ |
| 花 | huā | hoa |
| 花园 | huāyuán | vườn hoa |
| 叶子 | yèzi | lá cây |
| 树叶 | shùyè | lá cây |
| 树枝 | shùzhī | cành cây |
| 树根 | shùgēn | rễ cây |
| 种子 | zhǒngzi | hạt giống |
| 果实 | guǒshí | quả, trái |
| 竹子 | zhúzi | cây tre |
| 松树 | sōngshù | cây thông |
| 柳树 | liǔshù | cây liễu |
| 动物 | dòngwù | động vật |
| 野生动物 | yěshēng dòngwù | động vật hoang dã |
| 鸟 | niǎo | chim |
| 老鹰 | lǎoyīng | đại bàng |
| 燕子 | yànzi | chim én |
| 蝴蝶 | húdié | bướm |
| 蜜蜂 | mìfēng | ong |
| 蜻蜓 | qīngtíng | chuồn chuồn |
| 青蛙 | qīngwā | ếch |
| 鱼 | yú | cá |
| 乌龟 | wūguī | rùa |
| 海豚 | hǎitún | cá heo |
| 鲸鱼 | jīngyú | cá voi |
| 老虎 | lǎohǔ | hổ |
| 狮子 | shīzi | sư tử |
| 大象 | dàxiàng | voi |
| 熊猫 | xióngmāo | gấu trúc |
| 猴子 | hóuzi | khỉ |
| 狼 | láng | sói |
| 狐狸 | húli | cáo |
| 春天 | chūntiān | mùa xuân |
| 夏天 | xiàtiān | mùa hè |
| 秋天 | qiūtiān | mùa thu |
| 冬天 | dōngtiān | mùa đông |
| 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 天气 | tiānqì | thời tiết |
| 气温 | qìwēn | nhiệt độ |
| 炎热 | yánrè | nóng bức |
| 寒冷 | hánlěng | lạnh giá |
| 凉爽 | liángshuǎng | mát mẻ |
| 潮湿 | cháoshī | ẩm ướt |
| 干燥 | gānzào | khô ráo |
| 地球 | dìqiú | Trái Đất |
| 土地 | tǔdì | đất đai |
| 泥土 | nítǔ | đất |
| 火山 | huǒshān | núi lửa |
| 地震 | dìzhèn | động đất |
| 洪水 | hóngshuǐ | lũ lụt |
| 台风 | táifēng | bão |
| 龙卷风 | lóngjuǎnfēng | vòi rồng |
| 极光 | jíguāng | cực quang |
| 日出 | rìchū | bình minh |
| 日落 | rìluò | hoàng hôn |
| 黎明 | límíng | rạng đông |
| 黄昏 | huánghūn | chạng vạng |
| 环境 | huánjìng | môi trường |
| 生态 | shēngtài | hệ sinh thái |
| 自然资源 | zìrán zīyuán | tài nguyên thiên nhiên |
| 保护 | bǎohù | bảo vệ |
| 污染 | wūrǎn | ô nhiễm |
Xem thêm : MÙA THU TIẾNG TRUNG LÀ GÌ ?TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MÙA THU
Khi nói về thiên nhiên, không chỉ cách dùng từ vựng mà còn là cách diễn đạt của bạn cũng rất quan trọng. Trong phần này, chúng ta sẽ khám phá một số mẫu câu giao tiếp thường gặp khi người ta nói về thiên nhiên.

Mẫu câu miêu tả về thiên nhiên không chỉ giúp bạn diễn tả cảnh vật mà còn giúp người nghe cảm nhận được sự sống động của nó. Dưới đây là một số mẫu câu điển hình:
| Mẫu câu tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
| 夜晚的天空闪烁着无数的星星。 | Yèwǎn de tiānkōng shǎnshuò zhe wúshù de xīngxing. | Bầu trời đêm lấp lánh vô số những ngôi sao. |
| 夏天的太阳非常炎热。 | Xiàtiān de tàiyáng fēicháng yánrè. | Mặt trời mùa hè vô cùng nóng bức. |
| 大雨过后,天空中出现了一道美丽的彩虹。 | Dàyǔ guòhòu, tiānkōng zhōng chūxiàn le yī dào měilì de cǎihóng. | Sau cơn mưa lớn, một vầng cầu vồng xinh đẹp xuất hiện trên bầu trời. |
| 秋天到了,树叶渐渐变黄了。 | Qiūtiān dào le, shùyè jiànjiàn biàn huáng le. | Mùa thu đến rồi, lá cây dần dần chuyển sang màu vàng. |
| 这里的冬天常常下大雪吗? | Zhèlǐ de dōngtiān chángcháng xià dàxuě ma? | Mùa đông ở đây có thường xuyên có tuyết rơi lớn không? |
| 这片茂密的森林是许多野生动物的家园。 | Zhè piàn màomì de sēnlín shì xǔduō yěshēng dòngwù de jiāyuán. | Khu rừng rậm rạp này là ngôi nhà của nhiều loài động vật hoang dã. |
| 沙漠的气候非常干燥,很少下雨。 | Shāmò de qìhòu fēicháng gānzào, hěn shǎo xià yǔ. | Khí hậu sa mạc rất khô ráo, hiếm khi có mưa. |
| 这条大江的水流非常急。 | Zhè tiáo dàjiāng de shuǐliú fēicháng jí. | Nước của con sông lớn này chảy rất xiết. |
| 高高的山峰被浓雾笼罩着。 | Gāogāo de shānfēng bèi nóngwù lǒngzhào zhe. | Đỉnh núi cao vút bị sương mù dày đặc bao phủ. |
| 快看,那座瀑布真是太壮观了! | Kuài kàn, nà zuò pùbù zhēnshì tài zhuàngguān le! | Mau nhìn xem, ngọn thác nước kia thật là hùng vĩ! |
| 月亮悄悄地躲进了云层里。 | Yuèliàng qiāoqiāo de duǒ jìn le yúncéng lǐ. | Mặt trăng lặng lẽ khuất sau những đám mây. |
| 我们必须保护地球的生态环境。 | Wǒmen bìxū bǎohù dìqiú de shēngtài huánjìng. | Chúng ta phải bảo vệ môi trường sinh thái của Trái Đất. |
| 在沙滩上看日落真是一种享受。 | Zài shātān shàng kàn rìluò zhēnshì yī zhǒng xiǎngshòu. | Ngắm hoàng hôn trên bãi biển thực sự là một sự tận hưởng. |
| 花园里开满了鲜花,吸引了许多蝴蝶。 | Huāyuán lǐ kāi mǎn le xiānhuā, xīyǐn le xǔduō húdié. | Trong vườn hoa nở rộ những bông hoa tươi, thu hút rất nhiều loài bướm. |
| 几只可爱的鸟儿正在树枝上唱歌。 | Jǐ zhī kě’ài de niǎor zhèngzài shùzhī shàng chànggē. | Vài chú chim đáng yêu đang ca hát trên cành cây. |
Ngoài việc miêu tả cảnh vật, bạn cũng có thể bày tỏ cảm xúc của bản thân về thiên nhiên. Dưới đây là một số mẫu câu cho bạn tham khảo:
| Mẫu câu tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
| 看着夜天空中的繁星星,我的心情变得非常平静。 | Kànzhe yètiānkōng zhōng de fánxīngxing, wǒ de xīnqíng biànde fēicháng píngjìng. | Nhìn những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm, tâm trạng tôi trở nên vô cùng bình yên. |
| 这里的日出太壮观了,火红的太阳带给我无限的希望! | Zhèlǐ de rìchū tài zhuàngguān le, huǒhóng de tàiyáng dài gěi wǒ wúxiàn de xīwàng! | Bình minh ở đây thật tráng lệ, mặt trời đỏ rực mang lại cho tôi hy vọng vô hạn! |
| 雨后天晴,天空中出现的彩虹让我感到无比惊喜! | Yǔ hòu tiān qíng, tiānkōng zhōng chūxiàn de cǎihóng ràng wǒ gǎndào wúbǐ jīngxǐ! | Sau cơn mưa trời lại sáng, cầu vồng xuất hiện trên bầu trời khiến tôi vô cùng kinh ngạc và vui sướng! |
| 听着大海的波浪声,我所有的烦恼都烟消云散了。 | Tīngzhe dàhǎi de bōlàng shēng, wǒ suǒyǒu de fánnǎo dōu yān xiāo yún sàn le. | Nghe tiếng sóng biển, mọi phiền muộn của tôi đều tan biến hết. |
| 漫步在茂密的森林中,听着鸟儿鸣叫,真是太惬意了。 | Mànbù zài màomì de sēnlín zhōng, tīngzhe niǎo’er míngjiào, zhēnshì tài qièyì le. | Tản bộ trong khu rừng rậm rạp, nghe tiếng chim hót, thật là dễ chịu biết bao. |
| 我最喜欢秋天,金黄的树叶让人感到一丝浪漫与忧伤。 | Wǒ zuì xǐhuān qiūtiān, jīnhuáng de shùyè ràng rén gǎndào yīsī làngmàn yǔ yōushāng. | Tôi thích nhất mùa thu, những chiếc lá cây vàng úa khiến người ta cảm thấy một chút lãng mạn và thoáng buồn. |
| 春天到了,满园的花朵盛开,让人心情愉悦。 | Chūntiān dào le, mǎnyuán de huāduǒ shèngkāi, ràng rén xīnqíng yúyuè. | Mùa xuân đến rồi, hoa nở rộ khắp vườn, khiến lòng người vui vẻ hân hoan. |
| 面对广阔无垠的沙漠,我深感人类的渺小。 | Miànduì guǎngkuò wúyín de shāmò, wǒ shēngǎn rénlèi de miǎoxiǎo. | Đối diện với sa mạc rộng lớn và vô tận, tôi cảm nhận sâu sắc sự nhỏ bé của loài người. |
| 虽然夏天天气炎热,但听到蝉鸣就觉得很有活力。 | Suīrán xiàtiān tiānqì yánrè, dàn tīngdào chánmíng jiù juéde hěn huólì. | Mặc dù thời tiết mùa hè nóng bức, nhưng cứ nghe tiếng ve kêu là lại thấy rất tràn đầy sức sống. |
| 看到蝴蝶在草地上翩翩起舞,我的心也跟着飞扬起来。 | Kàndào húdié zài cǎodì shàng piānpiān qǐwǔ, wǒ de xīn yě gēnzhe fēiyáng qǐlái. | Nhìn thấy những chú bướm bay lượn trên đồng cỏ, trái tim tôi cũng vui sướng bay bổng theo. |
| 听着夜雨中青蛙的叫声,你难道不觉得这是一种享受吗? | Tīngzhe yèyǔ zhōng qīngwā de jiàoshēng, nǐ nándào bù juéde zhè shì yīzhǒng xiǎngshòu ma? | Nghe tiếng ếch kêu trong làn mưa đêm, chẳng lẽ bạn không cảm thấy đây là một sự tận hưởng sao? |
Trong bài viết này, chúng ta đã cùng nhau khám phá từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng. Với những từ vựng phong phú và mẫu câu hàng ngày, bạn có thể dễ dàng giao tiếp và tỏ bày tình yêu đối với thiên nhiên. Hãy nhớ rằng việc nắm vững từ vựng và ngữ pháp là rất quan trọng để bạn có thể thể hiện được bản thân một cách tự tin và hiệu quả. Hy vọng rằng những kiến thức này sẽ hữu ích cho quá trình học tập và giao tiếp của bạn trong tương lai.
Xem thêm : TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ MÔI TRƯỜNG THÔNG DỤNG DỄ HỌC