Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
No Result
View All Result

Kiến Thức Giáo Dục

Home Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng

Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng là những kiến thức cần thiết giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn trong các tình huống liên quan đến môi trường sống xung quanh. Việc nắm vững từ vựng và cách sử dụng chúng không chỉ giúp bạn tự tin hơn trong việc nói, mà còn khiến bạn có cái nhìn sâu sắc hơn về thiên nhiên.

Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên

Từ vựng về thiên nhiên không chỉ giúp bạn nói về các hiện tượng tự nhiên mà còn mở rộng khả năng giao tiếp trong nhiều lĩnh vực. Trong phần này, chúng ta sẽ khám phá các từ vựng cơ bản .

Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên
Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên
Từ vựng tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
自然zìránthiên nhiên
天空tiānkōngbầu trời
太阳tàiyángmặt trời
月亮yuèliàngmặt trăng
星星xīngxingngôi sao
云yúnmây
风fēnggió
雨yǔmưa
雪xuětuyết
冰bīngbăng
雷léisấm
闪电shǎndiàntia chớp
彩虹cǎihóngcầu vồng
雾wùsương mù
露水lùshuǐsương mai
山shānnúi
山峰shānfēngđỉnh núi
山谷shāngǔthung lũng
悬崖xuányávách đá
岩石yánshíđá tảng
石头shítouhòn đá
河hésông
江jiāngsông lớn
湖húhồ
海hǎibiển
海洋hǎiyángđại dương
溪xīsuối
瀑布pùbùthác nước
泉水quánshuǐnước suối
水shuǐnước
波浪bōlàngsóng
沙滩shātānbãi biển
沙漠shāmòsa mạc
森林sēnlínrừng
树shùcây
树木shùmùcây cối
树林shùlínrừng cây
草cǎocỏ
草地cǎodìđồng cỏ
花huāhoa
花园huāyuánvườn hoa
叶子yèzilá cây
树叶shùyèlá cây
树枝shùzhīcành cây
树根shùgēnrễ cây
种子zhǒngzihạt giống
果实guǒshíquả, trái
竹子zhúzicây tre
松树sōngshùcây thông
柳树liǔshùcây liễu
动物dòngwùđộng vật
野生动物yěshēng dòngwùđộng vật hoang dã
鸟niǎochim
老鹰lǎoyīngđại bàng
燕子yànzichim én
蝴蝶húdiébướm
蜜蜂mìfēngong
蜻蜓qīngtíngchuồn chuồn
青蛙qīngwāếch
鱼yúcá
乌龟wūguīrùa
海豚hǎitúncá heo
鲸鱼jīngyúcá voi
老虎lǎohǔhổ
狮子shīzisư tử
大象dàxiàngvoi
熊猫xióngmāogấu trúc
猴子hóuzikhỉ
狼lángsói
狐狸húlicáo
春天chūntiānmùa xuân
夏天xiàtiānmùa hè
秋天qiūtiānmùa thu
冬天dōngtiānmùa đông
气候qìhòukhí hậu
天气tiānqìthời tiết
气温qìwēnnhiệt độ
炎热yánrènóng bức
寒冷hánlěnglạnh giá
凉爽liángshuǎngmát mẻ
潮湿cháoshīẩm ướt
干燥gānzàokhô ráo
地球dìqiúTrái Đất
土地tǔdìđất đai
泥土nítǔđất
火山huǒshānnúi lửa
地震dìzhènđộng đất
洪水hóngshuǐlũ lụt
台风táifēngbão
龙卷风lóngjuǎnfēngvòi rồng
极光jíguāngcực quang
日出rìchūbình minh
日落rìluòhoàng hôn
黎明límíngrạng đông
黄昏huánghūnchạng vạng
环境huánjìngmôi trường
生态shēngtàihệ sinh thái
自然资源zìrán zīyuántài nguyên thiên nhiên
保护bǎohùbảo vệ
污染wūrǎnô nhiễm

Xem thêm : MÙA THU TIẾNG TRUNG LÀ GÌ ?TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MÙA THU

Mẫu câu tiếng Trung về thiên nhiên

Khi nói về thiên nhiên, không chỉ cách dùng từ vựng mà còn là cách diễn đạt của bạn cũng rất quan trọng. Trong phần này, chúng ta sẽ khám phá một số mẫu câu giao tiếp thường gặp khi người ta nói về thiên nhiên.

Mẫu câu tiếng Trung về thiên nhiên
Mẫu câu tiếng Trung về thiên nhiên

Câu miêu tả cảnh vật

Mẫu câu miêu tả về thiên nhiên không chỉ giúp bạn diễn tả cảnh vật mà còn giúp người nghe cảm nhận được sự sống động của nó. Dưới đây là một số mẫu câu điển hình:

Mẫu câu tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
夜晚的天空闪烁着无数的星星。Yèwǎn de tiānkōng shǎnshuò zhe wúshù de xīngxing.Bầu trời đêm lấp lánh vô số những ngôi sao.
夏天的太阳非常炎热。Xiàtiān de tàiyáng fēicháng yánrè.Mặt trời mùa hè vô cùng nóng bức.
大雨过后,天空中出现了一道美丽的彩虹。Dàyǔ guòhòu, tiānkōng zhōng chūxiàn le yī dào měilì de cǎihóng.Sau cơn mưa lớn, một vầng cầu vồng xinh đẹp xuất hiện trên bầu trời.
秋天到了,树叶渐渐变黄了。Qiūtiān dào le, shùyè jiànjiàn biàn huáng le.Mùa thu đến rồi, lá cây dần dần chuyển sang màu vàng.
这里的冬天常常下大雪吗?Zhèlǐ de dōngtiān chángcháng xià dàxuě ma?Mùa đông ở đây có thường xuyên có tuyết rơi lớn không?
这片茂密的森林是许多野生动物的家园。Zhè piàn màomì de sēnlín shì xǔduō yěshēng dòngwù de jiāyuán.Khu rừng rậm rạp này là ngôi nhà của nhiều loài động vật hoang dã.
沙漠的气候非常干燥,很少下雨。Shāmò de qìhòu fēicháng gānzào, hěn shǎo xià yǔ.Khí hậu sa mạc rất khô ráo, hiếm khi có mưa.
这条大江的水流非常急。Zhè tiáo dàjiāng de shuǐliú fēicháng jí.Nước của con sông lớn này chảy rất xiết.
高高的山峰被浓雾笼罩着。Gāogāo de shānfēng bèi nóngwù lǒngzhào zhe.Đỉnh núi cao vút bị sương mù dày đặc bao phủ.
快看,那座瀑布真是太壮观了!Kuài kàn, nà zuò pùbù zhēnshì tài zhuàngguān le!Mau nhìn xem, ngọn thác nước kia thật là hùng vĩ!
月亮悄悄地躲进了云层里。Yuèliàng qiāoqiāo de duǒ jìn le yúncéng lǐ.Mặt trăng lặng lẽ khuất sau những đám mây.
我们必须保护地球的生态环境。Wǒmen bìxū bǎohù dìqiú de shēngtài huánjìng.Chúng ta phải bảo vệ môi trường sinh thái của Trái Đất.
在沙滩上看日落真是一种享受。Zài shātān shàng kàn rìluò zhēnshì yī zhǒng xiǎngshòu.Ngắm hoàng hôn trên bãi biển thực sự là một sự tận hưởng.
花园里开满了鲜花,吸引了许多蝴蝶。Huāyuán lǐ kāi mǎn le xiānhuā, xīyǐn le xǔduō húdié.Trong vườn hoa nở rộ những bông hoa tươi, thu hút rất nhiều loài bướm.
几只可爱的鸟儿正在树枝上唱歌。Jǐ zhī kě’ài de niǎor zhèngzài shùzhī shàng chànggē.Vài chú chim đáng yêu đang ca hát trên cành cây.

Câu bày tỏ cảm xúc về thiên nhiên

Ngoài việc miêu tả cảnh vật, bạn cũng có thể bày tỏ cảm xúc của bản thân về thiên nhiên. Dưới đây là một số mẫu câu cho bạn tham khảo:

Mẫu câu tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
看着夜天空中的繁星星,我的心情变得非常平静。Kànzhe yètiānkōng zhōng de fánxīngxing, wǒ de xīnqíng biànde fēicháng píngjìng.Nhìn những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm, tâm trạng tôi trở nên vô cùng bình yên.
这里的日出太壮观了,火红的太阳带给我无限的希望!Zhèlǐ de rìchū tài zhuàngguān le, huǒhóng de tàiyáng dài gěi wǒ wúxiàn de xīwàng!Bình minh ở đây thật tráng lệ, mặt trời đỏ rực mang lại cho tôi hy vọng vô hạn!
雨后天晴,天空中出现的彩虹让我感到无比惊喜!Yǔ hòu tiān qíng, tiānkōng zhōng chūxiàn de cǎihóng ràng wǒ gǎndào wúbǐ jīngxǐ!Sau cơn mưa trời lại sáng, cầu vồng xuất hiện trên bầu trời khiến tôi vô cùng kinh ngạc và vui sướng!
听着大海的波浪声,我所有的烦恼都烟消云散了。Tīngzhe dàhǎi de bōlàng shēng, wǒ suǒyǒu de fánnǎo dōu yān xiāo yún sàn le.Nghe tiếng sóng biển, mọi phiền muộn của tôi đều tan biến hết.
漫步在茂密的森林中,听着鸟儿鸣叫,真是太惬意了。Mànbù zài màomì de sēnlín zhōng, tīngzhe niǎo’er míngjiào, zhēnshì tài qièyì le.Tản bộ trong khu rừng rậm rạp, nghe tiếng chim hót, thật là dễ chịu biết bao.
我最喜欢秋天,金黄的树叶让人感到一丝浪漫与忧伤。Wǒ zuì xǐhuān qiūtiān, jīnhuáng de shùyè ràng rén gǎndào yīsī làngmàn yǔ yōushāng.Tôi thích nhất mùa thu, những chiếc lá cây vàng úa khiến người ta cảm thấy một chút lãng mạn và thoáng buồn.
春天到了,满园的花朵盛开,让人心情愉悦。Chūntiān dào le, mǎnyuán de huāduǒ shèngkāi, ràng rén xīnqíng yúyuè.Mùa xuân đến rồi, hoa nở rộ khắp vườn, khiến lòng người vui vẻ hân hoan.
面对广阔无垠的沙漠,我深感人类的渺小。Miànduì guǎngkuò wúyín de shāmò, wǒ shēngǎn rénlèi de miǎoxiǎo.Đối diện với sa mạc rộng lớn và vô tận, tôi cảm nhận sâu sắc sự nhỏ bé của loài người.
虽然夏天天气炎热,但听到蝉鸣就觉得很有活力。Suīrán xiàtiān tiānqì yánrè, dàn tīngdào chánmíng jiù juéde hěn huólì.Mặc dù thời tiết mùa hè nóng bức, nhưng cứ nghe tiếng ve kêu là lại thấy rất tràn đầy sức sống.
看到蝴蝶在草地上翩翩起舞,我的心也跟着飞扬起来。Kàndào húdié zài cǎodì shàng piānpiān qǐwǔ, wǒ de xīn yě gēnzhe fēiyáng qǐlái.Nhìn thấy những chú bướm bay lượn trên đồng cỏ, trái tim tôi cũng vui sướng bay bổng theo.
听着夜雨中青蛙的叫声,你难道不觉得这是一种享受吗?Tīngzhe yèyǔ zhōng qīngwā de jiàoshēng, nǐ nándào bù juéde zhè shì yīzhǒng xiǎngshòu ma?Nghe tiếng ếch kêu trong làn mưa đêm, chẳng lẽ bạn không cảm thấy đây là một sự tận hưởng sao?

Lời kết

Trong bài viết này, chúng ta đã cùng nhau khám phá từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng. Với những từ vựng phong phú và mẫu câu hàng ngày, bạn có thể dễ dàng giao tiếp và tỏ bày tình yêu đối với thiên nhiên. Hãy nhớ rằng việc nắm vững từ vựng và ngữ pháp là rất quan trọng để bạn có thể thể hiện được bản thân một cách tự tin và hiệu quả. Hy vọng rằng những kiến thức này sẽ hữu ích cho quá trình học tập và giao tiếp của bạn trong tương lai.

Xem thêm : TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ MÔI TRƯỜNG THÔNG DỤNG DỄ HỌC

Đánh giá bài viết
Custom Post Template
ĐĂNG KÝ
TƯ VẤN KHÓA HỌC MIỄN PHÍ
Tháng Bảy 14, 2026
Media
0
Kiến Thức Giáo Dục
Từ Khóa: từ vựng tiếng trung
Bài Viết Trước Đó

Từ vựng tiếng Trung về môi trường thông dụng dễ học

Bài Viết Tiếp Theo

Những hoạt động của con người bằng tiếng Trung

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Thất tình trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thất tình
Kiến Thức Giáo Dục

Thất tình trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thất tình

14-07-2026
Những câu nói tiếng Trung về sự mệt mỏi và than thở trong cuộc sống
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung về sự mệt mỏi và than thở trong cuộc sống

14-07-2026
Nấm tiếng Trung là gì ? Các loại Nấm trong tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Nấm tiếng Trung là gì ? Các loại Nấm trong tiếng Trung

14-07-2026
Những câu nói tiếng Trung về sự thất vọng hay và dễ dùng
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung về sự thất vọng hay và dễ dùng

14-07-2026
Những hoạt động của con người bằng tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Những hoạt động của con người bằng tiếng Trung

14-07-2026
Từ vựng tiếng Trung về môi trường thông dụng dễ học
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về môi trường thông dụng dễ học

14-07-2026
Bài Viết Tiếp Theo
Những hoạt động của con người bằng tiếng Trung

Những hoạt động của con người bằng tiếng Trung

Tiếng Trung The Dragon
  • 088.6106.698
  • contact@thedragon.edu.vn.
  • 139 Đường số 7, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đánh giá bài viết

Khóa Tiếng Trung

  • Tiếng Trung Trẻ Em
  • Tiếng Trung Người Lớn
  • Tiếng Trung Online

Kiến Thức

  • Kiến thức giáo dục
  • Sự kiện The Dragon
  • Tin tức bổ ích

Thông tin

  • Thư Viện Hình Ảnh
  • Tin Tuyển Dụng​
  • Điều Khoản
Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.
No Result
View All Result
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.

Liên hệ
Fanpage
Zalo
Phone
0886106698

Thêm/Sửa đường dẫn

Nhập địa chỉ đích

Hoặc liên kết đến nội dung đã tồn tại

    Thiếu từ khóa tìm kiếm. Hiển thị các bài viết mới nhất. Tìm hoặc sử dụng phím mũi tên lên và xuống để chọn một mục.