Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
No Result
View All Result

Kiến Thức Giáo Dục

Home Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về môi trường thông dụng dễ học

Từ vựng tiếng Trung về môi trường thông dụng dễ học là một chủ đề quan trọng trong bối cảnh hiện đại khi mà các vấn đề về bảo vệ môi trường ngày càng trở nên cấp thiết. Việc hiểu biết và sử dụng từ vựng liên quan đến môi trường sẽ giúp bạn nâng cao kiến thức và có thể tham gia vào các cuộc thảo luận về môi trường một cách hiệu quả.

Từ vựng tiếng Trung về môi trường 

Khi bắt đầu tìm hiểu về từ vựng tiếng Trung liên quan đến môi trường, điều quan trọng là bạn cần nắm bắt những thuật ngữ cơ bản. Một số từ vựng quan trọng bao gồm:

Từ vựng tiếng Trung về môi trường 
Từ vựng tiếng Trung về môi trường

Từ vựng tiếng Trung về ô nhiễm môi trường

Ô nhiễm môi trường là một vấn đề ngày càng trở nên nghiêm trọng. Một số từ vựng liên quan đến ô nhiễm môi trường bao gồm:

Từ vựng tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
环境污染huánjìng wūrǎnô nhiễm môi trường
空气污染kōngqì wūrǎnô nhiễm không khí
水污染shuǐ wūrǎnô nhiễm nguồn nước
土壤污染tǔrǎng wūrǎnô nhiễm đất
海洋污染hǎiyáng wūrǎnô nhiễm biển
噪音污染zàoyīn wūrǎnô nhiễm tiếng ồn
光污染guāng wūrǎnô nhiễm ánh sáng
污水wūshuǐnước thải
废气fèiqìkhí thải
废水fèishuǐnước thải công nghiệp
废物fèiwùchất thải
有害物质yǒuhài wùzhìchất độc hại
有毒气体yǒudú qìtǐkhí độc
垃圾lājīrác
工业污染gōngyè wūrǎnô nhiễm công nghiệp

Từ vựng tiếng Trung về nguyên nhân gây hại môi trường

Hiểu rõ nguyên nhân gây hại cho môi trường là cách duy nhất để tìm ra giải pháp hiệu quả. Một số từ vựng mà bạn có thể tham khảo bao gồm:

Từ vựng tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
乱扔垃圾luàn rēng lājīxả rác bừa bãi
滥伐森林lànfá sēnlínchặt phá rừng bừa bãi
排放废气páifàng fèiqìthải khí thải
排放污水páifàng wūshuǐxả nước thải
浪费水资源làngfèi shuǐ zīyuánlãng phí tài nguyên nước
过度开发guòdù kāifākhai thác quá mức
过度捕捞guòdù bǔlāođánh bắt quá mức
使用塑料袋shǐyòng sùliào dàisử dụng túi nhựa
焚烧垃圾fénshāo lājīđốt rác
汽车尾气qìchē wěiqìkhí thải xe cộ
工厂排放gōngchǎng páifàngnhà máy xả thải
非法采矿fēifǎ cǎikuàngkhai thác khoáng sản trái phép
滥用化学品lànyòng huàxuépǐnlạm dụng hóa chất
农药污染nóngyào wūrǎnô nhiễm do thuốc bảo vệ thực vật
森林火灾sēnlín huǒzāicháy rừng

Từ vựng tiếng Trung về hậu quả của ô nhiễm môi trường

Khi đề cập đến hậu quả của ô nhiễm môi trường, bạn cần hiểu rõ những tác động nghiêm trọng mà nó có thể gây ra. Một số từ vựng quan trọng trong lĩnh vực này bao gồm:

Từ vựng tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
全球变暖quánqiú biànnuǎnnóng lên toàn cầu
气候变化qìhòu biànhuàbiến đổi khí hậu
温室效应wēnshì xiàoyìnghiệu ứng nhà kính
酸雨suānyǔmưa axit
干旱gānhànhạn hán
洪水hóngshuǐlũ lụt
沙漠化shāmòhuàsa mạc hóa
海平面上升hǎipíngmiàn shàngshēngmực nước biển dâng
生物多样性减少shēngwù duōyàngxìng jiǎnshǎosuy giảm đa dạng sinh học
动物灭绝dòngwù mièjuéđộng vật tuyệt chủng
森林减少sēnlín jiǎnshǎosuy giảm diện tích rừng
水资源短缺shuǐ zīyuán duǎnquēthiếu tài nguyên nước
呼吸系统疾病hūxī xìtǒng jíbìngbệnh đường hô hấp
生态失衡shēngtài shīhéngmất cân bằng sinh thái
环境恶化huánjìng èhuàmôi trường xấu đi

Từ vựng tiếng Trung về bảo vệ môi trường

Cuối cùng, bảo vệ môi trường là nhiệm vụ của mỗi cá nhân và cộng đồng. Có rất nhiều từ vựng liên quan đến bảo vệ môi trường mà bạn nên biết, chẳng hạn như:

Từ vựng tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
环境保护huánjìng bǎohùbảo vệ môi trường
垃圾分类lājī fēnlèiphân loại rác
回收利用huíshōu lìyòngtái chế, tái sử dụng
节约用水jiéyuē yòng shuǐtiết kiệm nước
节约用电jiéyuē yòng diàntiết kiệm điện
节约能源jiéyuē néngyuántiết kiệm năng lượng
植树zhíshùtrồng cây
绿化lǜhuàphủ xanh
清洁能源qīngjié néngyuánnăng lượng sạch
可再生能源kě zàishēng néngyuánnăng lượng tái tạo
太阳能tàiyángnéngnăng lượng mặt trời
风能fēngnéngnăng lượng gió
可持续发展kě chíxù fāzhǎnphát triển bền vững

Xem thêm : TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ SINH HỌC VÀ MẪU CÂU GIAO TIẾP

Mẫu câu tiếng Trung về chủ đề môi trường

Giờ đây, khi bạn đã có trong tay một lượng từ vựng phong phú, việc sử dụng chúng trong câu cũng là rất cần thiết. Một số mẫu câu chính mà bạn có thể sử dụng bao gồm:

Mẫu câu tiếng Trung về chủ đề môi trường
Mẫu câu tiếng Trung về chủ đề môi trường
Mẫu câu tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
保护环境是每个人的责任。Bǎohù huánjìng shì měi gè rén de zérèn.Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi người.
工厂排放污水会严重污染河流。Gōngchǎng páifàng wūshuǐ huì yánzhòng wūrǎn héliú.Nhà máy xả nước thải sẽ gây ô nhiễm nghiêm trọng cho các dòng sông.
这里的空气污染为什么这么严重?Zhèlǐ de kōngqì wūrǎn wèishénme zhème yánzhòng?Tại sao ô nhiễm không khí ở đây lại nghiêm trọng như thế này?
我们必须减少使用塑料袋。Wǒmen bìxū jiǎnshǎo shǐyòng sùliào dài.Chúng ta phải giảm thiểu việc sử dụng túi nhựa.
乱扔垃圾是一个非常坏的习惯!Luàn rēng lājī shì yí gè fēicháng huài de xíguàn!Xả rác bừa bãi là một thói quen rất xấu!
全球变暖导致海平面上升。Quánqiú biànnuǎn dǎozhì hǎipíngmiàn shàngshēng.Nóng lên toàn cầu dẫn đến mực nước biển dâng cao.
我们可以通过垃圾分类来保护地球。Wǒmen kěyǐ tōngguò lājī fēnlèi lái bǎohù dìqiú.Chúng ta có thể thông qua việc phân loại rác để bảo vệ trái đất.
滥伐森林会导致严重的生态失衡。Lànfá sēnlín huì dǎozhì yánzhòng de shēngtài shīhéng.Chặt phá rừng bừa bãi sẽ dẫn đến mất cân bằng sinh thái nghiêm trọng.
汽车尾气是城市空气污染的主要原因。Qìchē wěiqì shì chéngshì kōngqì wūrǎn de zhǔyào yuányīn.Khí thải xe cộ là nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí đô thị.
很多地方正面临着水资源短缺的问题。Hěnduō dìfang zhèng miànlínzhe shuǐ zīyuán duǎnquē de wèntí.Rất nhiều nơi đang phải đối mặt với vấn đề thiếu tài nguyên nước.
提倡低碳生活有助于减缓气候变化。Tíchàng dītàn shēnghuó yǒuzhùyú jiǎnhuǎn qìhòu biànhuà.Tuyên truyền lối sống ít phát thải carbon giúp làm giảm biến đổi khí hậu.
别浪费水资源,洗完手请关掉水龙头。Bié làngfèi shuǐ zīyuán, xǐ wán shǒu qǐng guāndiào shuǐlóngtóu.Đừng lãng phí tài nguyên nước, rửa tay xong xin hãy tắt vòi nước.
发展清洁能源是可持续发展的关键。Fāzhǎn qīngjié néngyuán shì kě chíxù fāzhǎn de guānjiàn.Phát triển năng lượng sạch là chìa khóa của sự phát triển bền vững.
长期吸入有毒气体容易引起呼吸系统疾病。Chángqī xīrù yǒudú qìtǐ róngyì yǐnqǐ hūxī xìtǒng jíbìng.Hít phải khí độc trong thời gian dài dễ dẫn đến các bệnh về đường hô hấp.
我们应该多植树,让城市更加绿化。Wǒmen yīnggāi duō zhíshù, ràng chéngshì gèngjiā lǜhuà.Chúng ta nên trồng nhiều cây hơn để thành phố được phủ xanh hơn.
太阳能和风能都是非常好的可再生能源。Tàiyángnéng hé fēngnéng dōu shì fēicháng hǎo de kě zàiishēng néngyuán.Năng lượng mặt trời và năng lượng gió đều là những nguồn năng lượng tái tạo rất tốt.
随意焚烧垃圾会产生很多有害物质。Suíyì fénshāo lājī huì chǎnshēng hěnduō yǒuhài wùzhì.Tùy tiện đốt rác sẽ sinh ra rất nhiều chất độc hại.
环境恶化让许多野生动物面临灭绝的危险。Huánjìng èhuà ràng xǔduō yěshēng dòngwù miànlín mièjué de wēixiǎn.Môi trường xấu đi khiến nhiều loài động vật hoang dã đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng.

Lời kết

Tóm lại, việc học tập về từ vựng tiếng Trung về môi trường thông dụng dễ học không chỉ giúp bạn mở rộng kiến thức mà còn nâng cao ý thức bảo vệ môi trường. Sự hiểu biết về các vấn đề ô nhiễm, nguyên nhân, hậu quả và biện pháp bảo vệ môi trường là rất cần thiết trong thời đại ngày nay. Bằng cách sử dụng từ vựng và mẫu câu một cách linh hoạt, bạn có thể góp phần tích cực vào việc nâng cao nhận thức xã hội về môi trường.

Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ

Đánh giá bài viết
Custom Post Template
ĐĂNG KÝ
TƯ VẤN KHÓA HỌC MIỄN PHÍ
Tháng Bảy 14, 2026
Media
0
Kiến Thức Giáo Dục
Từ Khóa: từ vựng tiếng trung
Bài Viết Trước Đó

Tên gọi các ngôn ngữ trên thế giới bằng tiếng Trung dễ nhớ

Bài Viết Tiếp Theo

Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Thất tình trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thất tình
Kiến Thức Giáo Dục

Thất tình trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thất tình

14-07-2026
Những câu nói tiếng Trung về sự mệt mỏi và than thở trong cuộc sống
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung về sự mệt mỏi và than thở trong cuộc sống

14-07-2026
Nấm tiếng Trung là gì ? Các loại Nấm trong tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Nấm tiếng Trung là gì ? Các loại Nấm trong tiếng Trung

14-07-2026
Những câu nói tiếng Trung về sự thất vọng hay và dễ dùng
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung về sự thất vọng hay và dễ dùng

14-07-2026
Những hoạt động của con người bằng tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Những hoạt động của con người bằng tiếng Trung

14-07-2026
Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng

14-07-2026
Bài Viết Tiếp Theo
Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng

Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng

Tiếng Trung The Dragon
  • 088.6106.698
  • contact@thedragon.edu.vn.
  • 139 Đường số 7, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đánh giá bài viết

Khóa Tiếng Trung

  • Tiếng Trung Trẻ Em
  • Tiếng Trung Người Lớn
  • Tiếng Trung Online

Kiến Thức

  • Kiến thức giáo dục
  • Sự kiện The Dragon
  • Tin tức bổ ích

Thông tin

  • Thư Viện Hình Ảnh
  • Tin Tuyển Dụng​
  • Điều Khoản
Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.
No Result
View All Result
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.

Liên hệ
Fanpage
Zalo
Phone
0886106698

Thêm/Sửa đường dẫn

Nhập địa chỉ đích

Hoặc liên kết đến nội dung đã tồn tại

    Thiếu từ khóa tìm kiếm. Hiển thị các bài viết mới nhất. Tìm hoặc sử dụng phím mũi tên lên và xuống để chọn một mục.