Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
No Result
View All Result

Kiến Thức Giáo Dục

Home Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bất động sản và mẫu câu tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bất động sản và mẫu câu tiếng Trung là một lĩnh vực rất phong phú và đa dạng. Việc nắm rõ các thuật ngữ, cụm từ liên quan đến bất động sản sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp, thương thảo trong các giao dịch mua bán, cho thuê nhà ở hoặc đầu tư bất động sản tại các thị trường nói tiếng Trung. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng nhau khám phá những từ vựng quan trọng nhất cũng như cách sử dụng chúng qua các mẫu câu hữu ích.

Từ vựng tiếng Trung về các loại hình bất động sản

Khi bắt đầu tìm hiểu về bất động sản, điều đầu tiên bạn cần phải biết đó là các loại hình bất động sản khác nhau mà bạn sẽ gặp phải. Từ đất đai, nhà ở cho đến các công trình thương mại, mỗi loại hình đều có những đặc điểm riêng biệt.

Từ vựng tiếng Trung về các loại hình bất động sản
Từ vựng tiếng Trung về các loại hình bất động sản
Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
房地产fángdìchǎnBất động sản
住宅zhùzháiNhà ở
公寓gōngyùCăn hộ
联排别墅liánpái biéshùNhà liền kề
独栋别墅dúdòng biéshùBiệt thự đơn lập
商业地产shāngyè dìchǎnBất động sản thương mại
写字楼xiězìlóuTòa văn phòng
商铺shāngpùCửa hàng, mặt bằng kinh doanh
工业用地gōngyè yòngdìĐất công nghiệp
仓库cāngkùNhà kho
土地tǔdìĐất đai
建设用地jiànshè yòngdìĐất xây dựng
开发区kāifāqūKhu phát triển
度假房产dùjià fángchǎnBất động sản nghỉ dưỡng
高层住宅gāocéng zhùzháiNhà chung cư cao tầng
经济适用房jīngjì shìyòng fángNhà ở xã hội
二手房èrshǒu fángNhà cũ, nhà đã qua sử dụng
新房xīnfángNhà mới
房改房fánggǎi fángNhà tái định cư

Từ vựng tiếng Trung về các phòng, khu vực trong nhà

Để có thể mô tả một cách rõ ràng về một bất động sản, việc biết các tên gọi của các phòng và khu vực trong nhà là điều rất quan trọng.

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
客厅kètīngPhòng khách
卧室wòshìPhòng ngủ
主卧zhǔwòPhòng ngủ chính
次卧cìwòPhòng ngủ phụ
厨房chúfángNhà bếp
卫生间wèishēngjiānNhà vệ sinh
浴室yùshìPhòng tắm
餐厅cāntīngPhòng ăn
阳台yángtáiBan công
储藏室chǔcángshìKho chứa
书房shūfángPhòng làm việc / phòng đọc sách
洗衣房xǐyīfángPhòng giặt đồ
地下室dìxiàshìTầng hầm
玄关xuánguānSảnh vào nhà
车库chēkùNhà để xe
露台lùtáiSân thượng
花园huāyuánVườn
天井tiānjǐngGiếng trời
楼梯间lóutījiānKhu vực cầu thang
电梯厅diàntī tīngSảnh thang máy

Xem thêm : TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH

Từ vựng tiếng Trung về giao dịch bất động sản

Giao dịch bất động sản là phần không thể thiếu trong lĩnh vực này. Việc nắm rõ các thuật ngữ giao dịch sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc thực hiện các giao dịch mua bán, cho thuê.

Từ vựng tiếng Trung về giao dịch bất động sản
Từ vựng tiếng Trung về giao dịch bất động sản
Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
买卖mǎimàiMua bán
出售chūshòuBán
出租chūzūCho thuê
租赁zūlìnThuê (dài hạn)
购房gòufángMua nhà
合同hétóngHợp đồng
房产中介fángchǎn zhōngjièMôi giới bất động sản
中介费zhōngjiè fèiPhí môi giới
定金dìngjīnTiền đặt cọc
房贷fángdàiVay mua nhà
分期付款fēnqī fùkuǎnTrả góp
房价fángjiàGiá nhà
市场价shìchǎng jiàGiá thị trường
成交价chéngjiāo jiàGiá giao dịch thực tế
押金yājīnTiền thế chấp
产权过户chǎnquán guòhùSang tên quyền sở hữu
看房kànfángXem nhà
签约qiānyuēKý hợp đồng
房屋评估fángwū pínggūThẩm định giá nhà

Từ vựng tiếng Trung về thuật ngữ pháp lý trong bất động sản

Ngành bất động sản không thể thiếu các quy định pháp lý. Việc nắm vững các thuật ngữ pháp lý sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các quyền và nghĩa vụ của mình.

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
房产证fángchǎnzhèngSổ đỏ / Giấy chứng nhận quyền sở hữu
不动产权证bùdòngchǎn quánzhèngGiấy chứng nhận bất động sản
产权chǎnquánQuyền sở hữu tài sản
土地使用权tǔdì shǐyòng quánQuyền sử dụng đất
共有产权gòngyǒu chǎnquánQuyền sở hữu chung
独立产权dúlì chǎnquánQuyền sở hữu riêng
房屋买卖合同fángwū mǎimài hétóngHợp đồng mua bán nhà
租赁合同zūlìn hétóngHợp đồng thuê
权属登记quánshǔ dēngjìĐăng ký quyền sở hữu
不动产登记bùdòngchǎn dēngjìĐăng ký bất động sản
房屋抵押fángwū dǐyāThế chấp nhà đất
强制执行qiángzhì zhíxíngCưỡng chế thi hành
违约金wéiyuē jīnTiền phạt vi phạm hợp đồng
合同条款hétóng tiáokuǎnĐiều khoản hợp đồng
法律责任fǎlǜ zérènTrách nhiệm pháp lý
房屋继承fángwū jìchéngThừa kế nhà đất
法拍房fǎpāi fángNhà phát mãi bởi pháp luật
登记机构dēngjì jīgòuCơ quan đăng ký
证照齐全zhèngzhào qíquánGiấy tờ đầy đủ hợp lệ

Xem thêm : TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG VÀ MẪU CÂU GIAO TIẾP

Từ vựng tiếng Trung về mô tả bất động sản

Mô tả bất động sản là một phần quan trọng trong quảng bá và tiếp thị. Các thuật ngữ mô tả sẽ giúp bạn truyền tải thông điệp rõ ràng và hấp dẫn hơn.

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
面积miànjīDiện tích
建筑面积jiànzhù miànjīDiện tích xây dựng
使用面积shǐyòng miànjīDiện tích sử dụng
户型hùxíngMặt bằng căn hộ
朝向cháoxiàngHướng nhà
南北通透nánběi tōngtòuThông thoáng hai đầu Nam – Bắc
精装修jīng zhuāngxiūNhà đã hoàn thiện đẹp
毛坯房máopī fángNhà thô
采光好cǎiguāng hǎoÁnh sáng tốt
视野开阔shìyě kāikuòTầm nhìn rộng
楼层lóucéngTầng nhà
总楼层zǒng lóucéngTổng số tầng
电梯房diàntī fángNhà có thang máy
无电梯房wú diàntī fángNhà không có thang máy
交通便利jiāotōng biànlìGiao thông thuận tiện
配套设施pèitào shèshīCơ sở hạ tầng / tiện ích
小区环境xiǎoqū huánjìngMôi trường khu dân cư
物业管理wùyè guǎnlǐQuản lý tòa nhà
中等装修zhōngděng zhuāngxiūNhà hoàn thiện trung bình
拎包入住līnbāo rùzhùNhà vào ở ngay

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong môi trường bất động sản

Khi làm việc trong lĩnh vực bất động sản, việc giao tiếp bằng tiếng Trung là rất quan trọng. Dưới đây là một số mẫu câu giao tiếp hữu ích mà bạn có thể tham khảo.

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong môi trường bất động sản
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong môi trường bất động sản

Hỏi thông tin về bất động sản

  • 请问,这套房子的基本情况是怎样的? (Qǐngwèn, zhè tào fángzi de jīběn qíngkuàng shì zěnyàng de?) – Xin hỏi, tình hình cơ bản của căn nhà này như thế nào ạ?
  • 房子在哪个楼层? (Fángzi zài nǎge lóucéng?) – Căn nhà ở tầng mấy vậy?
  • 这套房子的面积是多少? (Zhè tào fángzi de miànjī shì duōshǎo?) – Diện tích của căn nhà này là bao nhiêu?
  • 房子的朝向是怎样的? (Fángzi de cháoxiàng shì zěnyàng de?) – Hướng của căn nhà này là hướng nào ạ?
  • 小区周边有什么配套设施? (Xiǎoqū zhōubiān yǒu shénme pèitào shèshī?) – Xung quanh khu dân cư có những tiện ích gì?
  • 房子的产权年限是多少? (Fángzi de chǎnquán niánxiàn shì duōshǎo?) – Thời hạn sử dụng đất của căn nhà này là bao nhiêu năm?
  • 物业管理费是多少? (Wùyè guǎnlǐ fèi shì duōshǎo?) – Phí quản lý bất động sản là bao nhiêu?
  • 请问可以实地考察一下吗? (Qǐngwèn kěyǐ shídì kǎochá yīxià ma?) – Xin hỏi tôi có thể đến xem thực tế được không?
  • 这套房子还有什么其他需要注意的地方吗? (Zhè tào fángzi háiyǒu shénme qítā xūyào zhùyì de dìfāng ma?) – Căn nhà này còn có điều gì khác cần lưu ý không?

Đàm phán và thương lượng

  • 这个价格可以再商量一下吗? (Zhège jiàgé kěyǐ zài shāngliáng yīxià ma?) – Giá này có thể thương lượng thêm không?
  • 我们能获得一些折扣吗? (Wǒmen néng huòdé yīxiē zhékòu ma?) – Chúng tôi có thể nhận được một chút chiết khấu không?
  • 如果我现在付款,您能给出更好的价格吗? (Rúguǒ wǒ xiànzài fùkuǎn, nín néng gěichū gèng hǎo de jiàgé ma?) – Nếu tôi thanh toán ngay bây giờ, bạn có thể đưa ra giá tốt hơn không?
  • 这个价格包含家具吗? (Zhège jiàgé bāohán jiājù ma?) – Giá này có bao gồm nội thất không?
  • 我希望价格能降低一点,您看怎么样? (Wǒ xīwàng jiàgé néng jiàngdī yīdiǎn, nín kàn zěnyàng?) – Tôi hy vọng giá có thể giảm một chút, bạn thấy sao?
  • 我们可以一次性付清,是否有优惠? (Wǒmen kěyǐ yīcìxìng fùqīng, shìfǒu yǒu yōuhuì?) – Chúng tôi có thể thanh toán một lần, có ưu đãi gì không?
  • 请问您的底价是多少? (Qǐngwèn nín de dǐjià shì duōshǎo?) – Xin hỏi giá sàn của bạn là bao nhiêu?
  • 我们是否可以考虑分期付款? (Wǒmen shìfǒu kěyǐ kǎolǜ fēnqī fùkuǎ  n?) – Chúng ta có thể xem xét trả góp không?
  • 这是我们最终的报价了。 (Zhè shì wǒmen zuìzhōng de bàojià le.) – Đây là mức giá cuối cùng của chúng tôi rồi.

Ký kết hợp đồng

  • 我们可以现在签订购房合同吗? (Wǒmen kěyǐ xiànzài qiāndìng gòufáng hétong ma?) – Chúng ta có thể ký hợp đồng mua nhà ngay bây giờ không?
  • 请您仔细阅读合同条款。 (Qǐng nín zǐxì yuèdú hétong tiáokuǎn.) – Xin vui lòng đọc kỹ các điều khoản hợp đồng.
  • 合同里有没有补充条款? (Hétong lǐ yǒu méiyǒu bǔchōng tiáokuǎn?) – Trong hợp đồng có điều khoản bổ sung nào không?
  • 请问这个合同的有效期是多久? (Qǐngwèn zhège hétong de yǒuxiàoqī shì duōjiǔ?) – Xin hỏi thời hạn hiệu lực của hợp đồng này là bao lâu?
  • 如果我违约,会有什么后果? (Rúguǒ wǒ wéiyuē, huì yǒu shénme hòuguǒ?) – Nếu tôi vi phạm hợp đồng, sẽ có hậu quả gì?
  • 定金条款是如何规定的? (Dìngjīn tiáokuǎn shì rúhé guīdìng de?) – Điều khoản về tiền đặt cọc được quy định như thế nào?
  • 请问您对合同内容还有什么疑问吗? (Qǐngwèn nín duì hétong nèiróng háiyǒu shénme yíwèn ma?) – Xin hỏi bạn còn thắc mắc gì về nội dung hợp đồng không?
  • 请在这儿签字。 (Qǐng zài zhèr qiānzì.) – Xin hãy ký vào đây.
  • 我们需要两份合同,一份您留存,一份我们留存。 (Wǒmen xūyào liǎng fèn hétong, yī fèn nín liúcún, yī fèn wǒmen liúcún.) – Chúng ta cần hai bản hợp đồng, một bản bạn giữ, một bản chúng tôi giữ.
  • 恭喜您,我们合作愉快! (Gōngxǐ nín, wǒmen hézuò yúkuài!) – Chúc mừng bạn, chúng ta hợp tác vui vẻ!

Lời kết

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bất động sản và mẫu câu tiếng Trung là một lĩnh vực rộng lớn và quan trọng đối với những ai hoạt động trong ngành này. Từ việc nắm rõ các loại hình bất động sản, các phòng, khu vực trong nhà, đến quy trình giao dịch và các thuật ngữ pháp lý, tất cả đều góp phần tạo nên sự hiểu biết sâu sắc về lĩnh vực bất động sản. Mong rằng bài viết này đã cung cấp cho bạn những kiến thức hữu ích để hỗ trợ cho công việc và học tập của mình.

Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ

Đánh giá bài viết
Tiếng Trung Hsk 3,4,5
ĐĂNG KÝ
TƯ VẤN KHÓA HỌC MIỄN PHÍ
Tháng Mười Một 17, 2025
Media
0
Kiến Thức Giáo Dục
Từ Khóa: học tiếng trungmẫu câu tiếng trungtiếng trung the dragontừ vựng tiếng trung
Bài Viết Trước Đó

SALE ADMIN

Bài Viết Tiếp Theo

Những câu chúc khai trương tiếng Trung

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Tổng hợp địa điểm du lịch Việt Nam bằng tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Tổng hợp địa điểm du lịch Việt Nam bằng tiếng Trung

11-03-2026
Mẫu câu giao tiếp tỉnh, thành phố của Việt Nam bằng tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Tên gọi của 34 tỉnh thành của Việt Nam bằng tiếng Trung

09-03-2026
Tổng hợp tên các món ăn Việt Nam bằng tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Tổng hợp tên các món ăn Việt Nam bằng tiếng Trung

27-12-2025
Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu và mẫu câu giao tiếp
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu và mẫu câu giao tiếp

17-12-2025
Những câu nói tiếng Trung hay về gia đình
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung hay về gia đình

18-11-2025
Những câu chúc khai trương tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu chúc khai trương tiếng Trung

17-11-2025
Bài Viết Tiếp Theo
Những câu chúc khai trương tiếng Trung

Những câu chúc khai trương tiếng Trung

Tiếng Trung The Dragon
  • 088.6106.698
  • contact@thedragon.edu.vn.
  • 139 Đường số 7, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đánh giá bài viết

Khóa Tiếng Trung

  • Tiếng Trung Trẻ Em
  • Tiếng Trung Người Lớn
  • Tiếng Trung Online

Kiến Thức

  • Kiến thức giáo dục
  • Sự kiện The Dragon
  • Tin tức bổ ích

Thông tin

  • Thư Viện Hình Ảnh
  • Tin Tuyển Dụng​
  • Điều Khoản
Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.
No Result
View All Result
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.

Liên hệ
Fanpage
Zalo
Phone
0886106698

Thêm/Sửa đường dẫn

Nhập địa chỉ đích

Hoặc liên kết đến nội dung đã tồn tại

    Thiếu từ khóa tìm kiếm. Hiển thị các bài viết mới nhất. Tìm hoặc sử dụng phím mũi tên lên và xuống để chọn một mục.