Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
No Result
View All Result

Kiến Thức Giáo Dục

Home Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về sơ yếu lý lịch

Từ vựng tiếng Trung về sơ yếu lý lịch là một phần thiết yếu trong việc học ngôn ngữ này. Khi bạn muốn tìm hiểu hay làm hồ sơ xin việc tại các công ty Trung Quốc, hoặc đơn giản là giao tiếp với người Trung Quốc, việc nắm vững từ vựng và cách viết sơ yếu lý lịch sẽ giúp bạn rất nhiều. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan về từ vựng cần thiết cũng như cách thực hiện một sơ yếu lý lịch bằng tiếng Trung.

Từ vựng tiếng Trung về sơ yếu lý lịch

Khi nói đến từ vựng tiếng Trung về sơ yếu lý lịch, chúng ta thường nghĩ ngay đến các thông tin cá nhân cơ bản mà một hồ sơ xin việc cần có. Những từ vựng này không chỉ hữu ích trong quá trình viết mà còn giúp bạn hiểu rõ hơn về văn hóa làm việc của người Trung Quốc.

Từ vựng tiếng Trung về sơ yếu lý lịch
Từ vựng tiếng Trung về sơ yếu lý lịch
Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
姓名 xìngmíng Họ và tên
性别 xìngbié Giới tính
年龄 niánlíng Tuổi
出生日期 chūshēng rìqī Ngày tháng năm sinh
出生地 chūshēngdì Nơi sinh
籍贯 jíguàn Quê quán
国籍 guójí Quốc tịch
民族 mínzú Dân tộc
身高 shēngāo Chiều cao
体重 tǐzhòng Cân nặng
婚姻状况 hūnyīn zhuàngkuàng Tình trạng hôn nhân
身份证号 shēnfèn zhèng hào Số CMND/CCCD
护照号码 hùzhào hàomǎ Số hộ chiếu
联系方式 liánxì fāngshì Phương thức liên lạc
电话号码 diànhuà hàomǎ Số điện thoại
手机号码 shǒujī hàomǎ Số điện thoại di động
电子邮件 diànzǐ yóujiàn Email
地址 dìzhǐ Địa chỉ
学历 xuélì Trình độ học vấn
毕业院校 bìyè yuànxiào Trường tốt nghiệp
专业 zhuānyè Chuyên ngành
毕业日期 bìyè rìqī Ngày tốt nghiệp
学位 xuéwèi Học vị
成绩 chéngjì Thành tích
奖学金 jiǎngxuéjīn Học bổng
荣誉 róngyù Danh hiệu, bằng khen
工作经验 gōngzuò jīngyàn Kinh nghiệm làm việc
工作经历 gōngzuò jīnglì Quá trình làm việc
公司名称 gōngsī míngchēng Tên công ty
职位 zhíwèi Chức vụ
任职时间 rènzhí shíjiān Thời gian làm việc
工作职责 gōngzuò zhízé Trách nhiệm công việc
工作业绩 gōngzuò yèjì Thành tích công việc
技能 jìnéng Kỹ năng
语言能力 yǔyán nénglì Khả năng ngoại ngữ
计算机能力 jìsuànjī nénglì Khả năng tin học
沟通能力 gōutōng nénglì Kỹ năng giao tiếp
团队合作能力 tuánduì hézuò nénglì Kỹ năng làm việc nhóm
领导能力 lǐngdǎo nénglì Kỹ năng lãnh đạo
自我评价 zìwǒ píngjià Tự đánh giá
兴趣爱好 xìngqù àihào Sở thích
推荐人 tuījiàn rén Người giới thiệu
证明人 zhèngmíng rén Người chứng nhận
签名 qiānmíng Chữ ký

Xem thêm : TOP NHỮNG CÂU HỎI PHỎNG VẤN TIẾNG TRUNG VÀ CÁCH TRẢ LỜI ẤN TƯỢNG

Mẫu câu viết sơ yếu lý lịch bằng tiếng Trung

Sau khi đã nắm vững từ vựng cần thiết, thì sau đây là một số mẫu câu viết sơ yếu lý lịch bằng tiếng Trung mà bạn có thể tham khảo.

Mẫu câu viết sơ yếu lý lịch bằng tiếng Trung
Mẫu câu viết sơ yếu lý lịch bằng tiếng Trung
Mẫu câu Phiên âm Dịch nghĩa
姓名:[Họ và tên] Xìngmíng: [Họ và tên] Họ và tên: [Họ và tên]
性别:[Giới tính] Xìngbié: [Giới tính] Giới tính: [Giới tính]
出生日期:[Ngày tháng năm sinh] Chūshēng rìqī: [Ngày tháng năm sinh] Ngày tháng năm sinh: [Ngày tháng năm sinh]
地址:[Địa chỉ] Dìzhǐ: [Địa chỉ] Địa chỉ: [Địa chỉ]
电话号码:[Số điện thoại] Diànhuà hàomǎ: [Số điện thoại] Số điện thoại: [Số điện thoại]
电子邮件:[Email] Diànzǐ yóujiàn: [Email] Email: [Email]
我希望在贵公司担任[Vị trí ứng tuyển]职位。 Wǒ xīwàng zài guì gōngsī dānrèn [Vị trí ứng tuyển] zhíwèi. Tôi hy vọng được đảm nhận vị trí [Vị trí ứng tuyển] tại quý công ty.
我的目标是成为一名优秀的[Ngành nghề]。 Wǒ de mùbiāo shì chéngwéi yī míng yōuxiù de [Ngành nghề]. Mục tiêu của tôi là trở thành một [Ngành nghề] xuất sắc.
毕业于[Tên trường], 专业是[Chuyên ngành]。 Bìyè yú [Tên trường], zhuānyè shì [Chuyên ngành]. Tốt nghiệp trường [Tên trường], chuyên ngành [Chuyên ngành].
获得[Bằng cấp]学位。 Huòdé [Bằng cấp] xuéwèi. Nhận bằng [Bằng cấp].
在校期间,我获得了[Thành tích]。 Zài xiào qíjiān, wǒ huòdé le [Thành tích]. Trong thời gian học, tôi đã đạt được [Thành tích].
曾在[Tên công ty]担任[Vị trí]。 Céng zài [Tên công ty] dānrèn [Vị trí]. Từng làm việc tại [Tên công ty] với vị trí [Vị trí].
主要负责[Mô tả công việc]。 Zhǔyào fùzé [Mô tả công việc]. Chịu trách nhiệm chính về [Mô tả công việc].
在此期间,我积累了丰富的[Kinh nghiệm]经验。 Zài cǐ qíjiān, wǒ jīlěi le fēngfù de [Kinh nghiệm] jīngyàn. Trong thời gian này, tôi đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm [Kinh nghiệm].
熟练掌握[Kỹ năng chuyên môn]。 Shúliàn zhǎngwò [Kỹ năng chuyên môn]. Nắm vững [Kỹ năng chuyên môn].
具备良好的[Kỹ năng mềm]。 Jùbèi liánghǎo de [Kỹ năng mềm]. Có kỹ năng [Kỹ năng mềm] tốt.
精通[Ngoại ngữ]。 Jīngtōng [Ngoại ngữ]. Thông thạo [Ngoại ngữ].
熟练使用[Phần mềm tin học]。 Shúliàn shǐyòng [Phần mềm tin học]. Sử dụng thành thạo [Phần mềm tin học].
曾参加[Tên hoạt động]。 Céng cānjiā [Tên hoạt động]. Từng tham gia [Tên hoạt động].
在活动中,我锻炼了[Kỹ năng]。 Zài huódòng zhōng, wǒ duànliàn le [Kỹ năng]. Trong hoạt động, tôi đã rèn luyện được [Kỹ năng].
获得[Tên giải thưởng]。 Huòdé [Tên giải thưởng]. Đạt giải [Tên giải thưởng].
获得[Tên chứng chỉ]。 Huòdé [Tên chứng chỉ]. Đạt chứng chỉ [Tên chứng chỉ].

Lời kết

Việc nắm rõ từ vựng tiếng Trung về sơ yếu lý lịch cùng với cách viết và chuẩn bị giấy tờ tùy thân sẽ giúp bạn tự tin hơn khi đối diện với nhà tuyển dụng. Hãy dành thời gian để nghiên cứu và thực hành, vì sự chuẩn bị kỹ càng sẽ là chìa khóa mở ra cánh cửa thành công trong sự nghiệp của bạn tại Trung Quốc.

Xem thêm : HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CẤP TỐC Ở ĐÂU TỐT NHẤT TẠI TP HCM ?

————————————
TIẾNG TRUNG THE DRAGON
SÂN CHƠI ĐÊM GIÁNG SINH CÙNG ÔNG GIÀ NOEL Hotline: 0886.106.698
SÂN CHƠI ĐÊM GIÁNG SINH CÙNG ÔNG GIÀ NOEL Website: thedragon.edu.vn
SÂN CHƠI ĐÊM GIÁNG SINH CÙNG ÔNG GIÀ NOEL Zalo: zalo.me/3553160280636890773
SÂN CHƠI ĐÊM GIÁNG SINH CÙNG ÔNG GIÀ NOEL Youtube: https://www.youtube.com/@tiengtrungthedragon
SÂN CHƠI ĐÊM GIÁNG SINH CÙNG ÔNG GIÀ NOEL Theo dõi Fanpage: Tiếng Trung The Dragon
SÂN CHƠI ĐÊM GIÁNG SINH CÙNG ÔNG GIÀ NOEL Theo dõi Fanpage: Tiếng Trung Trẻ Em The Dragon 
SÂN CHƠI ĐÊM GIÁNG SINH CÙNG ÔNG GIÀ NOEL Địa chỉ: 139 Đường số 7, P. Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.

Đánh giá bài viết
Tiếng Trung Hsk 3,4,5
ĐĂNG KÝ
TƯ VẤN KHÓA HỌC MIỄN PHÍ
Tháng Ba 19, 2025
Media
0
Kiến Thức Giáo Dục
Từ Khóa: học tiếng trungmẫu câu tiếng trungtiếng trung the dragontừ vựng tiếng trung
Bài Viết Trước Đó

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề vui chơi giải trí

Bài Viết Tiếp Theo

Từ vựng về các loại rượu trong tiếng Trung

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Những câu nói tiếng Trung hay về gia đình
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung hay về gia đình

18-11-2025
Những câu chúc khai trương tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu chúc khai trương tiếng Trung

17-11-2025
Từ vựng tiếng Trung chủ đề bất động sản và mẫu câu tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bất động sản và mẫu câu tiếng Trung

17-11-2025
Tạo Dựng Môi Trường Tiếng Trung: Yếu Tố Then Chốt Nâng Cao Hiệu Quả Học Ngoại Ngữ Nói Chung Và Tiếng Trung Nói Riêng
Kiến Thức Giáo Dục

Tạo dựng môi trường tiếng Trung: yếu tố then chốt nâng cao hiệu quả học ngoại ngữ nói chung và tiếng Trung nói riêng

11-11-2025
Từ vựng về các loại sách trong tiếng Trung và mẫu câu giao tiếp
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng về các loại sách trong tiếng Trung và mẫu câu giao tiếp

19-05-2025
Những câu nói tiếng Trung hay về thanh xuân
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung hay về thanh xuân

19-05-2025
Bài Viết Tiếp Theo
Từ vựng về các loại rượu trong tiếng Trung

Từ vựng về các loại rượu trong tiếng Trung

Tiếng Trung The Dragon
  • 088.6106.698
  • contact@thedragon.edu.vn.
  • 139 Đường số 7, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đánh giá bài viết

Khóa Tiếng Trung

  • Tiếng Trung Trẻ Em
  • Tiếng Trung Người Lớn
  • Tiếng Trung Online

Khóa Tiếng Anh

  • Tiếng Anh 3 - 15 tuổi
  • Tiếng Anh Người Lớn
  • Tiếng Anh Online

Kiến Thức

  • Kiến thức giáo dục
  • Sự kiện The Dragon
  • Tin tức bổ ích

Thư Viện Hình Ảnh

Tin Tuyển Dụng​

Điều Khoản

Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.
No Result
View All Result
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.

Liên hệ
Fanpage
Zalo
Phone
0886106698

Thêm/Sửa đường dẫn

Nhập địa chỉ đích

Hoặc liên kết đến nội dung đã tồn tại

    Thiếu từ khóa tìm kiếm. Hiển thị các bài viết mới nhất. Tìm hoặc sử dụng phím mũi tên lên và xuống để chọn một mục.