Từ vựng tiếng Trung chủ đề Sinh học và mẫu câu giao tiếp là một lĩnh vực rất thú vị và cần thiết, đặc biệt đối với những ai đang theo học hoặc làm việc trong ngành khoa học sinh học. Việc học và hiểu rõ các từ vựng sẽ giúp cho bạn có thể giao tiếp hiệu quả hơn trong các tình huống liên quan đến sinh học.
Sinh học trong tiếng Trung là 生物学 (shēngwùxué).Trong phần này, chúng ta sẽ khám phá một số từ vựng quan trọng trong tiếng Trung trong lĩnh vực sinh học.

| Từ vựng tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 生物 | shēngwù | sinh vật |
| 生物学 | shēngwùxué | sinh học |
| 细胞 | xìbāo | tế bào |
| 细胞核 | xìbāohé | nhân tế bào |
| 基因 | jīyīn | gen |
| 遗传 | yíchuán | di truyền |
| 染色体 | rǎnsètǐ | nhiễm sắc thể |
| 蛋白质 | dànbáizhì | protein |
| 酶 | méi | enzyme |
| 组织 | zǔzhī | mô |
| 器官 | qìguān | cơ quan |
| 系统 | xìtǒng | hệ thống |
| 植物 | zhíwù | thực vật |
| 动物 | dòngwù | động vật |
| 细菌 | xìjūn | vi khuẩn |
| 病毒 | bìngdú | vi-rút |
| 真菌 | zhēnjūn | nấm |
| 微生物 | wēishēngwù | vi sinh vật |
| 生态 | shēngtài | sinh thái |
| 生态系统 | shēngtài xìtǒng | hệ sinh thái |
| 进化 | jìnhuà | tiến hóa |
| 变异 | biànyì | biến dị |
| 繁殖 | fánzhí | sinh sản |
| 光合作用 | guānghé zuòyòng | quang hợp |
| 呼吸作用 | hūxī zuòyòng | hô hấp |
| 新陈代谢 | xīnchén dàixiè | trao đổi chất |
| 免疫 | miǎnyì | miễn dịch |
| 神经 | shénjīng | thần kinh |
| 血液 | xuèyè | máu |
| 骨骼 | gǔgé | xương |
| 肌肉 | jīròu | cơ bắp |
| 大脑 | dànǎo | não |
| 心脏 | xīnzàng | tim |
| 肺 | fèi | phổi |
| 肝脏 | gānzàng | gan |
| 肾脏 | shènzàng | thận |
| 消化 | xiāohuà | tiêu hóa |
| 吸收 | xīshōu | hấp thụ |
Xem thêm : VẬT LÍ TRONG TIẾNG TRUNG LÀ GÌ? TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ VẬT LÝ
Ở phần này, chúng ta sẽ tìm hiểu một số mẫu câu giao tiếp thường được sử dụng trong Sinh học.

| Mẫu câu tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 生物学是一门研究生命现象的科学。 | Shēngwùxué shì yì mén yánjiū shēngmìng xiànxiàng de kēxué. | Sinh học là một môn khoa học nghiên cứu các hiện tượng sống. |
| 地球上有很多不同的生物。 | Dìqiú shàng yǒu hěn duō bùtóng de shēngwù. | Trên Trái Đất có rất nhiều sinh vật khác nhau. |
| 细胞是生物体的基本单位。 | Xìbāo shì shēngwùtǐ de jīběn dānwèi. | Tế bào là đơn vị cơ bản của cơ thể sinh vật. |
| 大多数细胞都有细胞核。 | Dàduōshù xìbāo dōu yǒu xìbāohé. | Phần lớn tế bào đều có nhân tế bào. |
| 基因会影响生物的许多特征。 | Jīyīn huì yǐngxiǎng shēngwù de xǔduō tèzhēng. | Gen có thể ảnh hưởng đến nhiều đặc điểm của sinh vật. |
| 遗传可以让子代获得父母的特征。 | Yíchuán kěyǐ ràng zǐdài huòdé fùmǔ de tèzhēng. | Di truyền có thể giúp thế hệ con nhận được đặc điểm của bố mẹ. |
| 染色体存在于细胞核中。 | Rǎnsètǐ cúnzài yú xìbāohé zhōng. | Nhiễm sắc thể tồn tại trong nhân tế bào. |
| 蛋白质对身体的生长很重要。 | Dànbáizhì duì shēntǐ de shēngzhǎng hěn zhòngyào. | Protein rất quan trọng đối với sự phát triển của cơ thể. |
| 酶可以加快体内的化学反应。 | Méi kěyǐ jiākuài tǐnèi de huàxué fǎnyìng. | Enzyme có thể làm tăng tốc các phản ứng hóa học trong cơ thể. |
| 不同的组织可以组成不同的器官。 | Bùtóng de zǔzhī kěyǐ zǔchéng bùtóng de qìguān. | Các mô khác nhau có thể tạo thành các cơ quan khác nhau. |
| 心脏是人体重要的器官之一。 | Xīnzàng shì réntǐ zhòngyào de qìguān zhī yī. | Tim là một trong những cơ quan quan trọng của cơ thể người. |
| 神经系统负责传递信息。 | Shénjīng xìtǒng fùzé chuándì xìnxī. | Hệ thần kinh chịu trách nhiệm truyền thông tin. |
| 植物通过光合作用制造养分。 | Zhíwù tōngguò guānghé zuòyòng zhìzào yǎngfèn. | Thực vật tạo ra chất dinh dưỡng thông qua quá trình quang hợp. |
| 动物不能像植物一样进行光合作用。 | Dòngwù bù néng xiàng zhíwù yíyàng jìnxíng guānghé zuòyòng. | Động vật không thể quang hợp giống như thực vật. |
| 细菌不一定都会让人生病。 | Xìjūn bù yídìng dōu huì ràng rén shēngbìng. | Vi khuẩn không nhất định đều làm con người mắc bệnh. |
| 病毒需要进入细胞才能繁殖。 | Bìngdú xūyào jìnrù xìbāo cái néng fánzhí. | Vi-rút cần xâm nhập vào tế bào thì mới có thể sinh sản. |
| 真菌在自然界中有重要作用。 | Zhēnjūn zài zìránjiè zhōng yǒu zhòngyào zuòyòng. | Nấm có vai trò quan trọng trong tự nhiên. |
| 微生物虽然很小,却影响着生态系统。 | Wēishēngwù suīrán hěn xiǎo, què yǐngxiǎng zhe shēngtài xìtǒng. | Tuy vi sinh vật rất nhỏ nhưng chúng ảnh hưởng đến hệ sinh thái. |
| 进化和变异是生物学中的重要概念。 | Jìnhuà hé biànyì shì shēngwùxué zhōng de zhòngyào gàiniàn. | Tiến hóa và biến dị là những khái niệm quan trọng trong sinh học. |
Việc duy trì sự hiểu biết vững chắc về từ vựng tiếng Trung chủ đề Sinh học và mẫu câu giao tiếp là rất quan trọng cho bất kỳ ai đang học tập hoặc làm việc trong lĩnh vực này. Nó không chỉ giúp bạn thể hiện kiến thức mà còn xây dựng sự tự tin trong việc giao tiếp với đồng nghiệp. Hãy không ngừng khám phá và rèn luyện kỹ năng nói và viết tiếng Trung của mình để đạt được thành công trong lĩnh vực sinh học.
Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ