Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
No Result
View All Result

Kiến Thức Giáo Dục

Home Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Sinh học và mẫu câu giao tiếp

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Sinh học và mẫu câu giao tiếp là một lĩnh vực rất thú vị và cần thiết, đặc biệt đối với những ai đang theo học hoặc làm việc trong ngành khoa học sinh học. Việc học và hiểu rõ các từ vựng sẽ giúp cho bạn có thể giao tiếp hiệu quả hơn trong các tình huống liên quan đến sinh học.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Sinh học

Sinh học trong tiếng Trung là 生物学 (shēngwùxué).Trong phần này, chúng ta sẽ khám phá một số từ vựng quan trọng trong tiếng Trung trong lĩnh vực sinh học.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Sinh học
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Sinh học
Từ vựng tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
生物shēngwùsinh vật
生物学shēngwùxuésinh học
细胞xìbāotế bào
细胞核xìbāohénhân tế bào
基因jīyīngen
遗传yíchuándi truyền
染色体rǎnsètǐnhiễm sắc thể
蛋白质dànbáizhìprotein
酶méienzyme
组织zǔzhīmô
器官qìguāncơ quan
系统xìtǒnghệ thống
植物zhíwùthực vật
动物dòngwùđộng vật
细菌xìjūnvi khuẩn
病毒bìngdúvi-rút
真菌zhēnjūnnấm
微生物wēishēngwùvi sinh vật
生态shēngtàisinh thái
生态系统shēngtài xìtǒnghệ sinh thái
进化jìnhuàtiến hóa
变异biànyìbiến dị
繁殖fánzhísinh sản
光合作用guānghé zuòyòngquang hợp
呼吸作用hūxī zuòyònghô hấp
新陈代谢xīnchén dàixiètrao đổi chất
免疫miǎnyìmiễn dịch
神经shénjīngthần kinh
血液xuèyèmáu
骨骼gǔgéxương
肌肉jīròucơ bắp
大脑dànǎonão
心脏xīnzàngtim
肺fèiphổi
肝脏gānzànggan
肾脏shènzàngthận
消化xiāohuàtiêu hóa
吸收xīshōuhấp thụ

Xem thêm : VẬT LÍ TRONG TIẾNG TRUNG LÀ GÌ? TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ VẬT LÝ

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề Sinh học

Ở phần này, chúng ta sẽ tìm hiểu một số mẫu câu giao tiếp thường được sử dụng trong Sinh học.

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề Sinh học
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề Sinh họch Học Và Mẫu Câu Giao Tiếp
Mẫu câu tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
生物学是一门研究生命现象的科学。Shēngwùxué shì yì mén yánjiū shēngmìng xiànxiàng de kēxué.Sinh học là một môn khoa học nghiên cứu các hiện tượng sống.
地球上有很多不同的生物。Dìqiú shàng yǒu hěn duō bùtóng de shēngwù.Trên Trái Đất có rất nhiều sinh vật khác nhau.
细胞是生物体的基本单位。Xìbāo shì shēngwùtǐ de jīběn dānwèi.Tế bào là đơn vị cơ bản của cơ thể sinh vật.
大多数细胞都有细胞核。Dàduōshù xìbāo dōu yǒu xìbāohé.Phần lớn tế bào đều có nhân tế bào.
基因会影响生物的许多特征。Jīyīn huì yǐngxiǎng shēngwù de xǔduō tèzhēng.Gen có thể ảnh hưởng đến nhiều đặc điểm của sinh vật.
遗传可以让子代获得父母的特征。Yíchuán kěyǐ ràng zǐdài huòdé fùmǔ de tèzhēng.Di truyền có thể giúp thế hệ con nhận được đặc điểm của bố mẹ.
染色体存在于细胞核中。Rǎnsètǐ cúnzài yú xìbāohé zhōng.Nhiễm sắc thể tồn tại trong nhân tế bào.
蛋白质对身体的生长很重要。Dànbáizhì duì shēntǐ de shēngzhǎng hěn zhòngyào.Protein rất quan trọng đối với sự phát triển của cơ thể.
酶可以加快体内的化学反应。Méi kěyǐ jiākuài tǐnèi de huàxué fǎnyìng.Enzyme có thể làm tăng tốc các phản ứng hóa học trong cơ thể.
不同的组织可以组成不同的器官。Bùtóng de zǔzhī kěyǐ zǔchéng bùtóng de qìguān.Các mô khác nhau có thể tạo thành các cơ quan khác nhau.
心脏是人体重要的器官之一。Xīnzàng shì réntǐ zhòngyào de qìguān zhī yī.Tim là một trong những cơ quan quan trọng của cơ thể người.
神经系统负责传递信息。Shénjīng xìtǒng fùzé chuándì xìnxī.Hệ thần kinh chịu trách nhiệm truyền thông tin.
植物通过光合作用制造养分。Zhíwù tōngguò guānghé zuòyòng zhìzào yǎngfèn.Thực vật tạo ra chất dinh dưỡng thông qua quá trình quang hợp.
动物不能像植物一样进行光合作用。Dòngwù bù néng xiàng zhíwù yíyàng jìnxíng guānghé zuòyòng.Động vật không thể quang hợp giống như thực vật.
细菌不一定都会让人生病。Xìjūn bù yídìng dōu huì ràng rén shēngbìng.Vi khuẩn không nhất định đều làm con người mắc bệnh.
病毒需要进入细胞才能繁殖。Bìngdú xūyào jìnrù xìbāo cái néng fánzhí.Vi-rút cần xâm nhập vào tế bào thì mới có thể sinh sản.
真菌在自然界中有重要作用。Zhēnjūn zài zìránjiè zhōng yǒu zhòngyào zuòyòng.Nấm có vai trò quan trọng trong tự nhiên.
微生物虽然很小,却影响着生态系统。Wēishēngwù suīrán hěn xiǎo, què yǐngxiǎng zhe shēngtài xìtǒng.Tuy vi sinh vật rất nhỏ nhưng chúng ảnh hưởng đến hệ sinh thái.
进化和变异是生物学中的重要概念。Jìnhuà hé biànyì shì shēngwùxué zhōng de zhòngyào gàiniàn.Tiến hóa và biến dị là những khái niệm quan trọng trong sinh học.

Lời kết

Việc duy trì sự hiểu biết vững chắc về từ vựng tiếng Trung chủ đề Sinh học và mẫu câu giao tiếp là rất quan trọng cho bất kỳ ai đang học tập hoặc làm việc trong lĩnh vực này. Nó không chỉ giúp bạn thể hiện kiến thức mà còn xây dựng sự tự tin trong việc giao tiếp với đồng nghiệp. Hãy không ngừng khám phá và rèn luyện kỹ năng nói và viết tiếng Trung của mình để đạt được thành công trong lĩnh vực sinh học.

Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ

Đánh giá bài viết
Custom Post Template
ĐĂNG KÝ
TƯ VẤN KHÓA HỌC MIỄN PHÍ
Tháng Sáu 30, 2026
Media
0
Kiến Thức Giáo Dục
Từ Khóa: từ vựng tiếng trung
Bài Viết Trước Đó

清华大学代表团到访市华文教育辅助会

Bài Viết Tiếp Theo

Danh sách tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Trung

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Thất tình trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thất tình
Kiến Thức Giáo Dục

Thất tình trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thất tình

14-07-2026
Những câu nói tiếng Trung về sự mệt mỏi và than thở trong cuộc sống
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung về sự mệt mỏi và than thở trong cuộc sống

14-07-2026
Nấm tiếng Trung là gì ? Các loại Nấm trong tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Nấm tiếng Trung là gì ? Các loại Nấm trong tiếng Trung

14-07-2026
Những câu nói tiếng Trung về sự thất vọng hay và dễ dùng
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung về sự thất vọng hay và dễ dùng

14-07-2026
Những hoạt động của con người bằng tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Những hoạt động của con người bằng tiếng Trung

14-07-2026
Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng

14-07-2026
Bài Viết Tiếp Theo
Danh sách tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Trung

Danh sách tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Trung

Tiếng Trung The Dragon
  • 088.6106.698
  • contact@thedragon.edu.vn.
  • 139 Đường số 7, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đánh giá bài viết

Khóa Tiếng Trung

  • Tiếng Trung Trẻ Em
  • Tiếng Trung Người Lớn
  • Tiếng Trung Online

Kiến Thức

  • Kiến thức giáo dục
  • Sự kiện The Dragon
  • Tin tức bổ ích

Thông tin

  • Thư Viện Hình Ảnh
  • Tin Tuyển Dụng​
  • Điều Khoản
Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.
No Result
View All Result
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.

Liên hệ
Fanpage
Zalo
Phone
0886106698

Thêm/Sửa đường dẫn

Nhập địa chỉ đích

Hoặc liên kết đến nội dung đã tồn tại

    Thiếu từ khóa tìm kiếm. Hiển thị các bài viết mới nhất. Tìm hoặc sử dụng phím mũi tên lên và xuống để chọn một mục.