Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
No Result
View All Result

Kiến Thức Giáo Dục

Home Kiến Thức Giáo Dục

Vật lý trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật Lý

Vật lý trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật Lý. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá một cách tổng quan về một số từ vựng cơ bản và các mẫu câu giao tiếp thường gặp trong chủ đề Vật Lý.

Vật lý trong tiếng Trung là gì?

Vật lý trong tiếng Trung được gọi là “物理” (wùlǐ). Vật lý là một lĩnh vực của khoa học tự nhiên, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, quy luật và nguyên lý chi phối sự vận động, tương tác của vật chất và năng lượng trong vũ trụ

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật Lý

Trong tiếng Trung, có rất nhiều từ vựng liên quan đến Vật Lý. Dưới đây là một số từ vựng quan trọng mà bạn nên biết

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật Lý
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật Lý
Từ vựng tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
物理wùlǐvật lý
力lìlực
质量zhìliàngkhối lượng
重量zhòngliàngtrọng lượng
速度sùdùtốc độ
加速度jiāsùdùgia tốc
时间shíjiānthời gian
空间kōngjiānkhông gian
距离jùlíkhoảng cách
位移wèiyíđộ dịch chuyển
能量néngliàngnăng lượng
动能dòngnéngđộng năng
势能shìnéngthế năng
功gōngcông
功率gōnglǜcông suất
压力yālìáp lực
压强yāqiángáp suất
密度mìdùmật độ
温度wēndùnhiệt độ
热量rèliàngnhiệt lượng
电diànđiện
电流diànliúdòng điện
电压diànyāđiện áp
电阻diànzǔđiện trở
电路diànlùmạch điện
磁场cíchǎngtừ trường
电场diànchǎngđiện trường
光guāngánh sáng
光线guāngxiàntia sáng
反射fǎnshèphản xạ
折射zhéshèkhúc xạ
波bōsóng
声音shēngyīnâm thanh
频率pínlǜtần số
振动zhèndòngdao động
原子yuánzǐnguyên tử
分子fēnzǐphân tử

Xem thêm : VĂN HỌC TRONG TIẾNG TRUNG LÀ GÌ? TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ VĂN HỌC

Mẫu câu giao tiếp về chủ đề Vật Lý trong tiếng Trung

Khi đã có một nền tảng từ vựng vững chắc, điều tiếp theo là học các mẫu câu giao tiếp liên quan đến Vật Lý. Dưới đây là một số mẫu câu tiêu biểu bạn có thể tham khảo

Mẫu câu giao tiếp về chủ đề Vật Lý trong tiếng Trung
Mẫu câu giao tiếp về chủ đề Vật Lý trong tiếng Trung
Mẫu câu tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
在物理学中,质量和重量是两个不同的概念。Zài wùlǐxué zhōng, zhìliàng hé zhòngliàng shì liǎng gè bùtóng de gàiniàn.Trong vật lý, khối lượng và trọng lượng là hai khái niệm khác nhau.
随着时间的推移,物体的位置和位移也会发生变化。Suízi shíjiān de tuīyí, wùtǐ de wèizhǐ hé wèiyí yě huì fāshēng biànhuà.Theo sự trôi qua của thời gian, vị trí và độ dịch chuyển của vật thể cũng sẽ thay đổi.
汽车的速度很快,而且它的加速度也在明显增加。Qìchē de sùdù hěn kuài, érqiě tā de jiāsùdù yě zài míngxiǎn zēngjiā.Tốc độ của ô tô rất nhanh, và gia tốc của nó cũng đang tăng lên rõ rệt.
当物体运动时,它的势能会转化为动能。Dāng wùtǐ yùndòng shí, tā de shìnéng huì zhuǎnhuà wéi dòngnéng.Khi vật thể chuyển động, thế năng của nó sẽ chuyển hóa thành động năng.
起重机克服重力做功,从而提高了输出功率。Qǐzhòngjī kèfú zhònglì zuò gōng, cóng’ér tígāole shūchū gōnglǜ.Cần cẩu vượt qua trọng lực để sinh công, từ đó nâng cao công suất đầu ra.
受力面积越小,固体产生的压强和压力就越大。Shòulì miànjī yuè xiǎo, gùtǐ chǎnshēng de yāqiáng hé yālì jiù yuè dà.Diện tích chịu lực càng nhỏ thì áp suất và áp lực do vật rắn tạo ra càng lớn.
水的温度升高时,需要吸收大量的热量。Shuǐ de wēndù shēnggāo shí, xūyào xīshōu dàliàng de rèliàng.Khi nhiệt độ của nước tăng lên, nó cần hấp thụ một lượng nhiệt lượng lớn.
严格来说,电流的大小取决于电压和电阻。Yángé láishuō, diànliú de dàxiǎo qǔjué yú diànyā hé diànzǔ.Nói một cách nghiêm túc, cường độ dòng điện phụ thuộc vào điện áp và điện trở.
如果电路断开了,电就无法正常输送。Rúguǒ diànlù duànkāile, diàn jiù wúfǎ zhèngcháng shūsòng.Nếu mạch điện bị ngắt, điện sẽ không thể truyền dẫn bình thường.
变化的电场会产生磁场,这是电磁学的基本原理。Biànhuà de diànchǎng huì chǎnshēng cíchǎng, zhè shì diàncǐxué de jīběn yuánlǐ.Điện trường biến thiên sẽ sinh ra từ trường, đây là nguyên lý cơ bản của điện từ học.
光线从空气进入水中时会发生折射现象。Guāngxiàn cóng kōngqì jìnrù shuǐzhōng shí huì fāshēng zhéshè xiànxiàng.Khi tia sáng đi từ không khí vào nước sẽ xảy ra hiện tượng khúc xạ.
这种波的频率太高,人类的耳朵是听不到的。Zhè zhǒng bō de pínlǜ tài gāo, rénlèi de ěrduo shì tīng bú dào de.Tần số của loại sóng này quá cao, tai người không thể nghe thấy được.
声带的振动产生了我们听到的声音。Shēngdài de zhèndòng chǎnshēngle wǒmen tīng dào de shēngyīn.Sự dao động của dây thanh quản đã tạo ra âm thanh mà chúng ta nghe thấy.
所有的物质都是由原子和分子组成的。Suǒyǒu de wùzhí dōu shì yóu yuánzǐ hé fēnzǐ zǔchéng de.Mọi vật chất đều được cấu tạo từ các nguyên tử và phân tử.
请问这两点之间的距离应该怎么测量?Qǐngwèn zhè liǎng diǎn zhījiān de jùlí yīnggāi zěnme cèliáng?Xin hỏi khoảng cách giữa hai điểm này nên đo lường như thế nào?
摩擦力的方向通常与物体运动的方向相反。Mócá lì de fāngxiàng tōngcháng yǔ wùtǐ yùndòng de fāngxiàng xiāngfǎn.Hướng của ma sát lực thường ngược với hướng chuyển động của vật thể.
老师,您能再解释一下这个物理公式的含义吗?Lǎoshī, nín néng zài jiěshì yīxià zhège wùlǐ gōngshì de hányì ma?Thầy/Cô ơi, thầy/cô có thể giải thích lại ý nghĩa của công thức vật lý này không ạ?

Lời kết

Nắm vững Vật lý trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật Lý là điều cần thiết cho việc học tập và giao tiếp hiệu quả trong lĩnh vực này. Bằng cách học từ vựng một cách có hệ thống và sử dụng các mẫu câu giao tiếp một cách linh hoạt, bạn sẽ dễ dàng hơn trong việc trao đổi kiến thức và thể hiện quan điểm của bản thân. Đừng ngần ngại thực hành để cải thiện khả năng ngôn ngữ và ứng dụng vào cuộc sống hàng ngày.

Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ

Đánh giá bài viết
Custom Post Template
ĐĂNG KÝ
TƯ VẤN KHÓA HỌC MIỄN PHÍ
Tháng Sáu 29, 2026
Media
0
Kiến Thức Giáo Dục
Từ Khóa: mẫu câu tiếng trungtừ vựng tiếng trung
Bài Viết Trước Đó

Văn học trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn học

Bài Viết Tiếp Theo

Thư viện trong tiếng Trung là gì ? Từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng

14-07-2026
Từ vựng tiếng Trung về môi trường thông dụng dễ học
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về môi trường thông dụng dễ học

14-07-2026
Tên gọi các ngôn ngữ trên thế giới bằng tiếng Trung dễ nhớ
Kiến Thức Giáo Dục

Tên gọi các ngôn ngữ trên thế giới bằng tiếng Trung dễ nhớ

14-07-2026
Những biển báo bằng tiếng Trung bạn nên biết
Kiến Thức Giáo Dục

Những biển báo bằng tiếng Trung bạn nên biết

14-07-2026
Từ vựng tiếng Trung chủ đề tập gym và mẫu câu
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung chủ đề tập gym và mẫu câu

14-07-2026
Đồng hồ trong Tiếng Trung là gì? Các loại đồng hồ trong Tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Đồng hồ trong Tiếng Trung là gì? Các loại đồng hồ trong Tiếng Trung

14-07-2026
Bài Viết Tiếp Theo
Thư viện trong tiếng Trung là gì ? Từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện

Thư viện trong tiếng Trung là gì ? Từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện

Tiếng Trung The Dragon
  • 088.6106.698
  • contact@thedragon.edu.vn.
  • 139 Đường số 7, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đánh giá bài viết

Khóa Tiếng Trung

  • Tiếng Trung Trẻ Em
  • Tiếng Trung Người Lớn
  • Tiếng Trung Online

Kiến Thức

  • Kiến thức giáo dục
  • Sự kiện The Dragon
  • Tin tức bổ ích

Thông tin

  • Thư Viện Hình Ảnh
  • Tin Tuyển Dụng​
  • Điều Khoản
Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.
No Result
View All Result
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.

Liên hệ
Fanpage
Zalo
Phone
0886106698

Thêm/Sửa đường dẫn

Nhập địa chỉ đích

Hoặc liên kết đến nội dung đã tồn tại

    Thiếu từ khóa tìm kiếm. Hiển thị các bài viết mới nhất. Tìm hoặc sử dụng phím mũi tên lên và xuống để chọn một mục.