Từ vựng tiếng Trung chủ đề tập gym và mẫu câu là một phần quan trọng trong việc giao tiếp hiệu quả khi tham gia các hoạt động thể dục thể thao. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá những từ vựng cần thiết để bạn có thể tự tin hơn trong môi trường tập gym sử dụng tiếng Trung .
Khi bắt đầu tập gym, việc làm quen với các thuật ngữ cũng như từ vựng liên quan là điều rất quan trọng. Các từ vựng liên quan đến tập gym không chỉ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc hiểu và thực hiện các bài tập mà còn giúp bạn giao tiếp tốt hơn với những người tham gia khác.

| Từ vựng tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 健身房 | jiàn shēn fáng | phòng tập gym |
| 锻炼 | duàn liàn | tập luyện |
| 运动 | yùn dòng | vận động, thể thao |
| 教练 | jiào liàn | huấn luyện viên |
| 会员 | huì yuán | hội viên, thành viên |
| 热身 | rè shēn | khởi động |
| 拉伸 | lā shēn | giãn cơ |
| 力量训练 | lì liàng xùn liàn | tập sức mạnh |
| 有氧运动 | yǒu yǎng yùn dòng | bài tập cardio, tập aerobic |
| 跑步机 | pǎo bù jī | máy chạy bộ |
| 哑铃 | yǎ líng | tạ tay |
| 杠铃 | gàng líng | tạ đòn |
| 壶铃 | hú líng | tạ ấm |
| 卧推 | wò tuī | đẩy ngực |
| 深蹲 | shēn dūn | squat |
| 引体向上 | yǐn tǐ xiàng shàng | hít xà |
| 俯卧撑 | fǔ wò chēng | chống đẩy |
| 仰卧起坐 | yǎng wò qǐ zuò | gập bụng |
| 平板支撑 | píng bǎn zhī chēng | plank |
| 增肌 | zēng jī | tăng cơ |
| 减脂 | jiǎn zhī | giảm mỡ |
| 肌肉 | jī ròu | cơ bắp |
| 蛋白质 | dàn bái zhì | protein |
| 健身计划 | jiàn shēn jì huà | kế hoạch tập luyện |
| 重量 | zhòng liàng | trọng lượng |
| 组 | zǔ | hiệp |
| 次 | cì | lần |
Xem thêm : GIẢM BÉO TIẾNG TRUNG LÀ GÌ ? TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIẢM BÉO
Bên cạnh việc nắm rõ từ vựng, bạn cũng cần biết cách giao tiếp bằng các mẫu câu cơ bản khi đến phòng gym. Những câu này sẽ giúp bạn dễ dàng tương tác với huấn luyện viên và các thành viên khác trong phòng tập.

| Mẫu câu tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
| 我下班后经常去健身房。 | Wǒ xiàbān hòu jīngcháng qù jiànshēnfáng. | Tôi thường xuyên đến phòng tập gym sau khi tan làm. |
| 每天坚持锻炼对身体很好。 | Měitiān jiānchí duànliàn duì shēntǐ hěn hǎo. | Kiên trì tập luyện mỗi ngày rất tốt cho sức khỏe. |
| 你平时喜欢做什么运动? | Nǐ píngshí xǐhuān zuò shénme yùndòng? | Bình thường bạn thích chơi môn thể thao nào? |
| 办健身房的会员卡有优惠吗? | Bàn jiànshēnfáng de huìyuánkǎ yǒu yōuhuì ma? | Làm thẻ hội viên phòng gym có được ưu đãi gì không? |
| 运动前要热身,运动后要拉伸。 | Yùndòng qián yào rèshēn, yùndòng hòu yào lāshēn. | Trước khi vận động cần khởi động, sau khi vận động cần giãn cơ. |
| 请问,我可以借用一下这对哑铃吗? | Qǐngwèn, wǒ kěyǐ jièyòng yīxià zhè duì yǎlíng ma? | Xin hỏi, tôi có thể mượn cặp tạ tay này một chút không? |
| 这个杠铃的重量太重了,我举不起来! | Zhège gànglíng de zhòngliàng tài zhòng le, wǒ jǔ bù qǐlái! | Trọng lượng của thanh tạ đòn này nặng quá, tôi không nâng lên nổi! |
| 用壶铃配合深蹲可以很好地锻炼臀部。 | Yòng húlíng pèihé shēndūn kěyǐ hěn hǎo de duànliàn túnbù. | Tập squat kết hợp với tạ ấm có thể rèn luyện phần mông rất tốt. |
| 他今天下午练了五组卧推。 | Tā jīntiān xiàwǔ liàn le wǔ zǔ wòtuī. | Chiều nay anh ấy đã tập năm hiệp đẩy ngực. |
| 你一口气能做多少个引体向上? | Nǐ yīkǒuqì néng zuò duōshǎo gè yǐntǐ xiàngshàng? | Bạn có thể hít xà liên tục được bao nhiêu cái? |
| 每天做五十个俯卧撑可以增强胸部肌肉。 | Měitiān zuò wǔshí gè fǔwòchēng kěyǐ zēngqiáng xiōngbù jīròu. | Mỗi ngày chống đẩy 50 cái có thể tăng cường cơ ngực. |
| 仰卧起坐和平板支撑都能锻炼核心。 | Yǎngwò qǐzuò hé píngbǎn zhīchēng dōu néng duànliàn héxīn. | Gập bụng và plank đều có thể rèn luyện cơ lõi. |
| 你健身的目标是增肌还是减脂? | Nǐ jiànshēn de mùbiāo shì zēngjī háishì jiǎnzhī? | Mục tiêu tập gym của bạn là tăng cơ hay giảm mỡ? |
| 想长肌肉就必须补充足够的蛋白质。 | Xiǎng zhǎng jīròu jiù bìxū bǔchōng zúgòu de dànbáizhì. | Muốn phát triển cơ bắp thì bắt buộc phải bổ sung đầy đủ protein. |
| 教练帮我制定了一份严格的健身计划。 | Jiàoliàn bāng wǒ zhìdìng le yī fèn yángé de jiànshēn jìhuà. | Huấn luyện viên đã giúp tôi lập một kế hoạch tập luyện nghiêm ngặt. |
| 这个动作你需要做三组,每组十五次。 | Zhège dòngzuò nǐ xūyào zuò sān zǔ, měi zǔ shíwǔ cì. | Động tác này bạn cần làm ba hiệp, mỗi hiệp 15 lần. |
Trong thế giới hiện đại, việc tập gym ngày càng trở nên phổ biến. Biết từ vựng tiếng Trung chủ đề tập gym và mẫu câu sẽ giúp bạn dễ dàng hòa nhập và giao tiếp trong môi trường này. Hy vọng rằng với bài viết này, bạn sẽ có thêm kiến thức hữu ích để cải thiện sức khỏe của mình và tự tin giao tiếp bằng tiếng Trung.