Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
No Result
View All Result

Kiến Thức Giáo Dục

Home Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung chủ đề tập gym và mẫu câu

Từ vựng tiếng Trung chủ đề tập gym và mẫu câu là một phần quan trọng trong việc giao tiếp hiệu quả khi tham gia các hoạt động thể dục thể thao. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá những từ vựng cần thiết để bạn có thể tự tin hơn trong môi trường tập gym sử dụng tiếng Trung .

Từ vựng tiếng Trung chủ đề tập gym

Khi bắt đầu tập gym, việc làm quen với các thuật ngữ cũng như từ vựng liên quan là điều rất quan trọng. Các từ vựng liên quan đến tập gym không chỉ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc hiểu và thực hiện các bài tập mà còn giúp bạn giao tiếp tốt hơn với những người tham gia khác.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề tập gym
Từ vựng tiếng Trung chủ đề tập gym
Từ vựng tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
健身房jiàn shēn fángphòng tập gym
锻炼duàn liàntập luyện
运动yùn dòngvận động, thể thao
教练jiào liànhuấn luyện viên
会员huì yuánhội viên, thành viên
热身rè shēnkhởi động
拉伸lā shēngiãn cơ
力量训练lì liàng xùn liàntập sức mạnh
有氧运动yǒu yǎng yùn dòngbài tập cardio, tập aerobic
跑步机pǎo bù jīmáy chạy bộ
哑铃yǎ língtạ tay
杠铃gàng língtạ đòn
壶铃hú língtạ ấm
卧推wò tuīđẩy ngực
深蹲shēn dūnsquat
引体向上yǐn tǐ xiàng shànghít xà
俯卧撑fǔ wò chēngchống đẩy
仰卧起坐yǎng wò qǐ zuògập bụng
平板支撑píng bǎn zhī chēngplank
增肌zēng jītăng cơ
减脂jiǎn zhīgiảm mỡ
肌肉jī ròucơ bắp
蛋白质dàn bái zhìprotein
健身计划jiàn shēn jì huàkế hoạch tập luyện
重量zhòng liàngtrọng lượng
组zǔhiệp
次cìlần

Xem thêm : GIẢM BÉO TIẾNG TRUNG LÀ GÌ ? TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIẢM BÉO

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề tập gym

Bên cạnh việc nắm rõ từ vựng, bạn cũng cần biết cách giao tiếp bằng các mẫu câu cơ bản khi đến phòng gym. Những câu này sẽ giúp bạn dễ dàng tương tác với huấn luyện viên và các thành viên khác trong phòng tập.

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề tập gym
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề tập gym
Mẫu câu tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
我下班后经常去健身房。Wǒ xiàbān hòu jīngcháng qù jiànshēnfáng.Tôi thường xuyên đến phòng tập gym sau khi tan làm.
每天坚持锻炼对身体很好。Měitiān jiānchí duànliàn duì shēntǐ hěn hǎo.Kiên trì tập luyện mỗi ngày rất tốt cho sức khỏe.
你平时喜欢做什么运动?Nǐ píngshí xǐhuān zuò shénme yùndòng?Bình thường bạn thích chơi môn thể thao nào?
办健身房的会员卡有优惠吗?Bàn jiànshēnfáng de huìyuánkǎ yǒu yōuhuì ma?Làm thẻ hội viên phòng gym có được ưu đãi gì không?
运动前要热身,运动后要拉伸。Yùndòng qián yào rèshēn, yùndòng hòu yào lāshēn.Trước khi vận động cần khởi động, sau khi vận động cần giãn cơ.
请问,我可以借用一下这对哑铃吗?Qǐngwèn, wǒ kěyǐ jièyòng yīxià zhè duì yǎlíng ma?Xin hỏi, tôi có thể mượn cặp tạ tay này một chút không?
这个杠铃的重量太重了,我举不起来!Zhège gànglíng de zhòngliàng tài zhòng le, wǒ jǔ bù qǐlái!Trọng lượng của thanh tạ đòn này nặng quá, tôi không nâng lên nổi!
用壶铃配合深蹲可以很好地锻炼臀部。Yòng húlíng pèihé shēndūn kěyǐ hěn hǎo de duànliàn túnbù.Tập squat kết hợp với tạ ấm có thể rèn luyện phần mông rất tốt.
他今天下午练了五组卧推。Tā jīntiān xiàwǔ liàn le wǔ zǔ wòtuī.Chiều nay anh ấy đã tập năm hiệp đẩy ngực.
你一口气能做多少个引体向上?Nǐ yīkǒuqì néng zuò duōshǎo gè yǐntǐ xiàngshàng?Bạn có thể hít xà liên tục được bao nhiêu cái?
每天做五十个俯卧撑可以增强胸部肌肉。Měitiān zuò wǔshí gè fǔwòchēng kěyǐ zēngqiáng xiōngbù jīròu.Mỗi ngày chống đẩy 50 cái có thể tăng cường cơ ngực.
仰卧起坐和平板支撑都能锻炼核心。Yǎngwò qǐzuò hé píngbǎn zhīchēng dōu néng duànliàn héxīn.Gập bụng và plank đều có thể rèn luyện cơ lõi.
你健身的目标是增肌还是减脂?Nǐ jiànshēn de mùbiāo shì zēngjī háishì jiǎnzhī?Mục tiêu tập gym của bạn là tăng cơ hay giảm mỡ?
想长肌肉就必须补充足够的蛋白质。Xiǎng zhǎng jīròu jiù bìxū bǔchōng zúgòu de dànbáizhì.Muốn phát triển cơ bắp thì bắt buộc phải bổ sung đầy đủ protein.
教练帮我制定了一份严格的健身计划。Jiàoliàn bāng wǒ zhìdìng le yī fèn yángé de jiànshēn jìhuà.Huấn luyện viên đã giúp tôi lập một kế hoạch tập luyện nghiêm ngặt.
这个动作你需要做三组,每组十五次。Zhège dòngzuò nǐ xūyào zuò sān zǔ, měi zǔ shíwǔ cì.Động tác này bạn cần làm ba hiệp, mỗi hiệp 15 lần.

Lời kết

Trong thế giới hiện đại, việc tập gym ngày càng trở nên phổ biến. Biết từ vựng tiếng Trung chủ đề tập gym và mẫu câu sẽ giúp bạn dễ dàng hòa nhập và giao tiếp trong môi trường này. Hy vọng rằng với bài viết này, bạn sẽ có thêm kiến thức hữu ích để cải thiện sức khỏe của mình và tự tin giao tiếp bằng tiếng Trung.

Đánh giá bài viết
Custom Post Template
ĐĂNG KÝ
TƯ VẤN KHÓA HỌC MIỄN PHÍ
Tháng Bảy 14, 2026
Media
0
Kiến Thức Giáo Dục
Từ Khóa: từ vựng tiếng trung
Bài Viết Trước Đó

Đồng hồ trong Tiếng Trung là gì? Các loại đồng hồ trong Tiếng Trung

Bài Viết Tiếp Theo

Những biển báo bằng tiếng Trung bạn nên biết

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Thất tình trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thất tình
Kiến Thức Giáo Dục

Thất tình trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thất tình

14-07-2026
Những câu nói tiếng Trung về sự mệt mỏi và than thở trong cuộc sống
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung về sự mệt mỏi và than thở trong cuộc sống

14-07-2026
Nấm tiếng Trung là gì ? Các loại Nấm trong tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Nấm tiếng Trung là gì ? Các loại Nấm trong tiếng Trung

14-07-2026
Những câu nói tiếng Trung về sự thất vọng hay và dễ dùng
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung về sự thất vọng hay và dễ dùng

14-07-2026
Những hoạt động của con người bằng tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Những hoạt động của con người bằng tiếng Trung

14-07-2026
Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng

14-07-2026
Bài Viết Tiếp Theo
Những biển báo bằng tiếng Trung bạn nên biết

Những biển báo bằng tiếng Trung bạn nên biết

Tiếng Trung The Dragon
  • 088.6106.698
  • contact@thedragon.edu.vn.
  • 139 Đường số 7, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đánh giá bài viết

Khóa Tiếng Trung

  • Tiếng Trung Trẻ Em
  • Tiếng Trung Người Lớn
  • Tiếng Trung Online

Kiến Thức

  • Kiến thức giáo dục
  • Sự kiện The Dragon
  • Tin tức bổ ích

Thông tin

  • Thư Viện Hình Ảnh
  • Tin Tuyển Dụng​
  • Điều Khoản
Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.
No Result
View All Result
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.

Liên hệ
Fanpage
Zalo
Phone
0886106698

Thêm/Sửa đường dẫn

Nhập địa chỉ đích

Hoặc liên kết đến nội dung đã tồn tại

    Thiếu từ khóa tìm kiếm. Hiển thị các bài viết mới nhất. Tìm hoặc sử dụng phím mũi tên lên và xuống để chọn một mục.