Những biển báo bằng tiếng Trung bạn nên biết là một phần quan trọng trong việc giao tiếp và nhận thức về an toàn trong môi trường giao thông tại Trung Quốc cũng như trong những vùng có sử dụng tiếng Trung. Việc nắm rõ ý nghĩa của các loại biển báo này không chỉ giúp bạn đi lại an toàn mà còn tạo điều kiện thuận lợi trong việc học tập và sinh sống tại đất nước này.
Việc nắm vững ý nghĩa các biển hiệu lệnh rất quan trọng đối với bất kỳ ai tham gia giao thông. Chúng không chỉ giúp tăng cường an toàn mà còn đảm bảo rằng mọi người có thể di chuyển một cách trơn tru và hiệu quả. Dưới đây là từ vựng về những loại biển báo trong tiếng Trung.

| Từ vựng tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 路牌 | lù pái | Biển chỉ đường |
| 禁止鸣喇叭 | jìnzhǐ míng lǎbā | Cấm bóp còi |
| 上陡坡 | shàng dǒupō | Lên sườn dốc |
| 注意危险 | zhùyì wéixiǎn | Nguy hiểm khác |
| 两侧变窄 | liǎng cè biàn zhǎi | Đường hẹp phía trước |
| 停车场 | tíngchē chǎng | Điểm đỗ xe |
| 注意信号等 | zhùyì xìnhào děng | Chú ý đèn tín hiệu |
| 保持车距 | bǎochí chē jù | Giữ khoảng cách |
| 隧道 | suìdào | Đường hầm phía trước |
| 禁止掉头 | jìnzhǐ diàotóu | Cấm quay đầu xe |
| 公共汽车优先 | gōnggòng qìchē yōuxiān | Ưu tiên xe buýt |
| 双向交通 | shuāngxiàng jiāotōng | Đường hai chiều |
| 路面不平 | lùmiàn bùpíng | Đường không bằng phẳng |
| 停车让行 | tíngchē ràng xíng | Dừng lại |
| 单行路 | dānxíng lù | Đường 1 chiều |
| 注意落石 | zhùyì luòshí | Đá lở |
| 反向弯路 | fǎn xiàng wānlù | Đường vòng ngược |
| 环形交叉 | huánxíng jiāochā | Giao nhau theo vòng xuyến |
| 下陡坡 | xià dǒupō | Xuống dốc |
| 应急停车带 | yìngjí tíngchē dài | Trạm dừng khẩn cấp |
| 禁止车辆停放 | jìnzhǐ chēliàng tíngfàng | Cấm dừng và đỗ xe |
| 禁止驶入 | jìnzhǐ shǐ rù | Cấm đi vào |
| 易滑 | yì huá | Đường trơn |
| 十字交叉 | shízì jiāochā | Ngã tư |
| 施工 | shīgōng | Công trường |
| 向左急弯路 | xiàng zuǒ jí wānlù | Chỗ ngoặt trái nguy hiểm |
| 堤坝路 | dībà lù | Kè, vực sâu phía trước |
| 事故已发路段 | shìgù yǐ fā lùduàn | Đoạn đường hay xảy ra tai nạn |
| 禁止向左转弯 | jìnzhǐ xiàng zuǒ zhuǎnwān | Cấm rẽ trái |
| 交通标志 | jiāo tōng biāo zhì | Biển báo giao thông |
| 向右急弯路 | xiàng yòu jí wānlù | Chỗ ngoặt phải nguy hiểm |
| 分向行驶车道 | fēn xiàng xíngshǐ chēdào | Hướng đi theo vạch kẻ đường |
| 连续弯路 | liánxù wānlù | Chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp |
| 慢行 | màn xíng | Đi chậm |
| 红绿灯 | hónglǜdēng | Đèn xanh đèn đỏ |
| 道路施工 | dàolù shīgōng | Công trường phía trước, sửa đường |
| 限制高度 | xiànzhì gāodù | Hạn chế chiều cao |
| 注意非机动车 | zhùyì fēi jī dòngchē | Người đi xe đạp cắt ngang |
| 注意行人 | zhùyì xíngrén | Chú ý người đi bộ |
| 无人看守铁路道口 | wú rén kānshǒu tiělù dàokǒu | Giao nhau với đường sắt không có rào chắn |
| 减速让行 | jiǎnsù ràng xíng | Đi chậm lại |
| 禁止直行 | jìnzhǐ zhíxíng | Cấm đi thẳng |
Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ
Khi bạn đã nắm được những biển báo bằng tiếng Trung, việc sử dụng những mẫu câu giao tiếp liên quan sẽ giúp bạn ứng dụng kiến thức vào thực tế.

| Mẫu câu tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
| 你认识路边那个交通标志 ma? | Nǐ rènshi lùbiān nàge jiāotōng biāozhì ma? | Bạn có nhận ra biển báo giao thông ở bên đường kia không? |
| 这里的禁止鸣喇叭标志是为了保持安静。 | Zhèlǐ de jìnzhǐ míng lǎbā biāozhì shì wèile bǎochí ānjìng. | Biển báo cấm bóp còi ở đây là để giữ yên lặng. |
| 看见那个禁止驶入的牌子了吗?千万别开进去! | Kànjiàn nàge jìnzhǐ shǐrù de páizi le ma? Qiānwàn bié kāi jìnqù! | Đã nhìn thấy tấm biển cấm đi vào kia chưa? Tuyệt đối đừng lái xe vào đấy! |
| 前方挂着一个蓝色的停车场标志。 | Qiánmiàn guàzhe yígè lánsè de tíngchēchǎng biāozhì. | Phía trước có treo một biển báo bãi đỗ xe màu xanh lam. |
| 这条街立着单行路的标志,我们不能逆行。 | Zhè tiáo jiē lìzhe dānxínglù de biāozhì, wǒmen bùnéng nìxíng. | Con phố này có đặt biển báo đường một chiều, chúng ta không được đi ngược chiều. |
| 路边的禁止车辆停放标志非常醒目。 | Lùbiān de jìnzhǐ chēliàng tíngfàng biāozhì fēicháng xǐngmù. | Biển báo cấm dừng và đỗ xe bên đường rất dễ thấy. |
| 既然看到了慢行的标志,你就把车速降下来吧。 | Jìrán kàndàole mànxíng de biāozhì, nǐ jiù bǎ chēsù jiàng xiàlái ba. | Đã nhìn thấy biển báo đi chậm rồi thì bạn hãy giảm tốc độ xe xuống đi. |
| 这个禁止掉头的标志意味着车辆在此处不能往回开。 | Zhège jìnzhǐ diàotóu de biāozhì yìwèizhe chēliàng zài cǐchù bùnéng wǎng huí kāi. | Biển báo cấm quay đầu xe này có nghĩa là phương tiện không được quay ngược lại tại đây. |
| 桥头竖立着一个限制高度为三点五米的标志。 | Qiáotóu shùlìzhe yígè xiànzhì gāodù wéi sān diǎn wǔ mǐ de biāozhì. | Ở đầu cầu có dựng một biển báo hạn chế chiều cao là ba mét rưỡi. |
| 山区公路上有很多注意落石的黄色标志。 | Shānqū gōnglù shàng yǒu hěnduō zhùyì luòshí de huángsè biāozhì. | Trên đường vùng núi có rất nhiều biển báo màu vàng chú ý đá lở. |
| 学校门口通常会设立注意行人的标志。 | Xuéxiào ménkǒu tōngcháng huì shèlì zhùyì xíngrén de biāozhì. | Trước cổng trường học thường sẽ thiết lập biển báo chú ý người đi bộ. |
| 我不明白这个双向交通的标志是什么意思。 | Wǒ bù míngbai zhège shuāngxiàng jiāotōng de biāozhì shì shénme yìsi. | Tôi không hiểu biển báo đường hai chiều này có ý nghĩa gì. |
| 抬头看,那里有一个上陡坡的警示牌! | Robinson kàn, nàlǐ yǒu yígè shàng dǒupō de jǐngshìpái! | Ngẩng đầu lên nhìn xem, ở kia có một tấm biển cảnh báo lên sườn dốc kìa! |
| 这里的保持车距标志是为了防止追尾事故。 | Zhèlǐ de bǎochí chējù biāozhì shì wèile fángzhǐ zhuīwěi shìgù. | Biển báo giữ khoảng cách ở đây là để phòng tránh tai nạn đâm đuôi xe. |
Những biển báo bằng tiếng Trung bạn nên biết đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn giao thông, cũng như tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao tiếp và sinh sống tại Trung Quốc. Việc nắm vững từ vựng về các loại biển báo, biển báo nguy hiểm, biển báo cấm và biển hiệu lệnh không chỉ giúp bạn dễ dàng nhận biết và tuân thủ luật lệ giao thông mà còn giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn với người dân địa phương.