Thư viện trong tiếng Trung là gì ? Từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện rất quan trọng cho những ai đang học về tiếng Trung và có nhu cầu tìm hiểu văn hóa đọc sách tại các thư viện. Việc nắm vững những từ vựng này không chỉ giúp bạn giao tiếp hiệu quả mà còn giúp bạn dễ dàng hòa nhập vào môi trường học tập ở các thư viện Trung Quốc.
Thư viện trong tiếng Trung được gọi là “图书馆” (tú shū guǎn). Thư viện thường có nhiều loại tài liệu khác nhau, bao gồm sách, tạp chí, báo và các tài nguyên phục vụ cho nhu cầu học tập và nghiên cứu của cộng đồng.
Trong môi trường thư viện, những từ vựng cơ bản và thông dụng sẽ giúp bạn tìm kiếm thông tin và giao tiếp với nhân viên thư viện. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung về thư viện

Khi tìm hiểu về sách và tài liệu trong thư viện, bạn cần làm quen với các từ vựng đặc trưng liên quan như:
| Từ vựng tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 书 | shū | sách |
| 书本 | shūběn | quyển sách |
| 课本 | kèběn | sách giáo khoa |
| 教材 | jiàocái | giáo trình, tài liệu giảng dạy |
| 参考书 | cānkǎoshū | sách tham khảo |
| 工具书 | gōngjùshū | sách tra cứu |
| 词典 | cídiǎn | từ điển |
| 百科全书 | bǎikē quánshū | bách khoa toàn thư |
| 小说 | xiǎoshuō | tiểu thuyết |
| 散文 | sǎnwén | tản văn |
| 诗集 | shījí | tập thơ |
| 期刊 | qīkān | tạp chí định kỳ |
| 杂志 | zázhì | tạp chí |
| 报纸 | bàozhǐ | báo |
| 文献 | wénxiàn | văn hiến, tài liệu tham khảo |
| 资料 | zīliào | tài liệu, tư liệu |
| 档案 | dàng’àn | hồ sơ, tư liệu lưu trữ |
| 手册 | shǒucè | sổ tay, cẩm nang |
| 指南 | zhǐnán | sách hướng dẫn |
| 目录 | mùlù | mục lục, danh mục |
| 索引 | suǒyǐn | chỉ mục |
| 封面 | fēngmiàn | bìa sách |
| 封底 | fēngdǐ | bìa sau |
| 页码 | yèmǎ | số trang |
| 插图 | chātú | hình minh họa |
| 版本 | bǎnběn | phiên bản |
Xem thêm : VĂN HỌC TRONG TIẾNG TRUNG LÀ GÌ? TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ VĂN HỌC
Hoạt động mượn và trả sách là một phần quan trọng trong quá trình sử dụng thư viện. Sau đây là các từ vựng tiếng Trung về hoạt động mượn và trả sách.
| Từ vựng tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 借书 | jiè shū | mượn sách |
| 还书 | huán shū | trả sách |
| 图书馆 | túshūguǎn | thư viện |
| 书架 | shūjià | giá sách |
| 书柜 | shūguì | tủ sách |
| 书名 | shūmíng | tên sách |
| 作者 | zuòzhě | tác giả |
| 出版社 | chūbǎnshè | nhà xuất bản |
| 借书证 | jièshūzhèng | thẻ mượn sách |
| 图书证 | túshūzhèng | thẻ thư viện |
| 借阅 | jièyuè | mượn đọc |
| 读者 | dúzhě | độc giả |
| 馆员 | guǎnyuán | nhân viên thư viện |
| 登记 | dēngjì | đăng ký |
| 查询 | cháxún | tra cứu |
| 续借 | xùjiè | gia hạn mượn |
| 预约 | yùyuē | đặt trước |
| 借期 | jièqī | thời hạn mượn |
| 到期 | dào qī | đến hạn |
| 逾期 | yúqī | quá hạn |
| 罚款 | fákuǎn | tiền phạt |
| 归还 | guīhuán | hoàn trả |
| 办理 | bànlǐ | làm thủ tục |
| 借出 | jièchū | cho mượn ra |
| 还回 | huán huí | trả lại |
| 外借 | wàijiè | cho mượn về nhà |
| 阅览室 | yuèlǎnshì | phòng đọc |
Mẫu câu tiếng Trung về chủ đề thư viện rất hữu ích cho những ai muốn giao tiếp hoặc tìm hiểu thông tin liên quan đến việc học tập, nghiên cứu trong môi trường thư viện. Dưới đây là các mẫu câu sẽ giúp bạn giao tiếp linh hoạt hơn trong thư viện.

| Mẫu câu tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
| 我想去图书馆借书。 | Wǒ xiǎng qù túshūguǎn jiè shū. | Tôi muốn đến thư viện mượn sách. |
| 这本小说的作者是谁? | Zhè běn xiǎoshuō de zuòzhě shì shéi? | Tác giả của cuốn tiểu thuyết này là ai? |
| 你的借书证办好了吗? | Nǐ de jièshūzhèng bàn hǎo le ma? | Thẻ mượn sách của bạn đã làm xong chưa? |
| 请问,这本词典可以外借吗? | Qǐngwèn, zhè běn cídiǎn kěyǐ wàijiè ma? | Cho hỏi, cuốn từ điển này có thể mượn về nhà không? |
| 阅览室里有很多读者在看报纸。 | Yuèlǎnshì lǐ yǒu hěn duō dúzhě zài kàn bàozhǐ. | Trong phòng đọc có rất nhiều độc giả đang đọc báo. |
| 这家出版社出版的教材质量很高。 | Zhè jiā chūbǎnshè chūbǎn de jiàocái zhìliàng hěn gāo. | Giáo trình do nhà xuất bản này ấn hành có chất lượng rất cao. |
| 我的书到期了,需要办理续借。 | Wǒ de shū dào qī le, xūyào bànlǐ xùjiè. | Sách của tôi đến hạn rồi, cần phải làm thủ tục gia hạn. |
| 如果图书丢了,必须要交罚款。 | Rúguǒ túshū diū le, bìxū yào jiāo fákuǎn. | Nếu làm mất sách thì bắt buộc phải nộp tiền phạt. |
| 请把看完的杂志放回书架上。 | Qǐng bǎ kàn wán de zázhì fàng huí shūjià shàng. | Xin vui lòng đặt tạp chí đã đọc xong trở lại giá sách. |
| 馆员热情地帮我寻找历史文献。 | Guǎnyuán rèqíng de bāng wǒ xúnzhǎo lìshǐ wénxiàn. | Nhân viên thư viện nhiệt tình giúp tôi tìm kiếm tài liệu lịch sử. |
| 借期是一个月,请准时归还。 | Jièqī shì yí gè yuè, qǐng zhǔnshí guīhuán. | Thời hạn mượn là một tháng, xin vui lòng hoàn trả đúng giờ. |
| 这本课本的封面设计得非常漂亮。 | Zhè běn kèběn de fēngmiàn shèjì de fēicháng piàoliang. | Bìa của cuốn sách giáo khoa này được thiết kế rất đẹp. |
| 我不小心把这本诗集的页码弄脏了。 | Wǒ bù xiǎoxīn bǎ zhè běn shījí de yèmǎ nòngzāng le. | Tôi vô ý làm bẩn số trang của tập thơ này rồi. |
| 这本工具书有很多不同的版本。 | Zhè běn gōngjùshū yǒu hěn duō bùtóng de bǎnběn. | Cuốn sách tra cứu này có rất nhiều phiên bản khác nhau. |
Tổng kết lại, việc nắm vững Thư viện trong tiếng Trung là gì ? Từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện và những mẫu câu giao tiếp thông dụng sẽ giúp bạn cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp và tiếp cận tài liệu tại thư viện. Những từ vựng và mẫu câu này không chỉ giúp bạn dễ dàng hòa nhập vào môi trường học tập, mà còn là công cụ hữu hiệu hỗ trợ cho việc học tiếng Trung một cách hiệu quả.