Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
No Result
View All Result

Kiến Thức Giáo Dục

Home Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ làm đẹp thông dụng

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ làm đẹp thông dụng là một phần không thể thiếu trong bộ từ vựng của bất kỳ ai yêu thích làm đẹp, chăm sóc bản thân và giao tiếp trong lĩnh vực làm đẹp. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng quan trọng về các dụng cụ làm đẹp hiện nay đang phổ biến.

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ trang điểm

Khi nhắc đến trang điểm, từ vựng là rất quan trọng để có thể diễn đạt chính xác các nhu cầu và sản phẩm. Sau đây là một số từ vựng cơ bản trong tiếng Trung về dụng cụ trang điểm.

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ trang điểm
Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ trang điểm
Từ vựng tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
化妆刷huàzhuāng shuācọ trang điểm
粉扑fěnpūbông phấn
海绵hǎimiánmút trang điểm
粉底刷fěndǐ shuācọ kem nền
眉刷méi shuācọ chải lông mày
睫毛刷jiémáo shuācọ chải mascara
眼影刷yǎnyǐng shuācọ đánh phấn mắt
腮红刷sāihóng shuācọ má hồng
眉笔méi bǐchì kẻ mày
眼线笔yǎnxiàn bǐchì kẻ mắt
睫毛夹jiémáo jiādụng cụ bấm mi
睫毛膏jiémáo gāomascara
口红kǒuhóngson môi
唇刷chún shuācọ môi
镜子jìngzigương
粉饼fěnbǐngphấn nén
眉剪méi jiǎnkéo tỉa lông mày
化妆包huàzhuāng bāoTúi mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ chăm sóc da

Tình trạng da là một yếu tố quan trọng quyết định đến vẻ đẹp của mỗi người. Vậy nên một kiến thức vững chắc về từ vựng tiếng Trung về dụng cụ chăm sóc da sẽ giúp bạn tự tin hơn trong việc lựa chọn sản phẩm cho bản thân.

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ chăm sóc da
Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ chăm sóc da
Từ vựng tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
洁面乳jiémiànrǔsữa rửa mặt
化妆水huàzhuāngshuǐnước hoa hồng
爽肤水shuǎngfūshuǐnước cân bằng da
精华液jīnghuáyètinh chất dưỡng da
乳液rǔyèsữa dưỡng da
面霜miànshuāngkem dưỡng da mặt
眼霜yǎnshuāngkem dưỡng mắt
防晒霜fángshàishuāngkem chống nắng
面膜miànmómặt nạ dưỡng da
睡眠面膜shuìmián miànmómặt nạ ngủ
去角质膏qù jiǎozhì gāokem tẩy tế bào chết
洁面刷jiémiàn shuācọ rửa mặt
毛巾máojīnkhăn mặt
喷雾瓶pēnwù píngchai xịt phun sương
粉刺针fěncì zhēncây lấy mụn

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ làm tóc

Làm tóc không chỉ là một bước trong quy trình làm đẹp, mà còn là nghệ thuật thể hiện bản thân. Với những từ vựng tiếng Trung về dụng cụ làm tóc, bạn sẽ có thể mở rộng kiến thức và kỹ năng làm đẹp cho bản thân và người khác.

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ làm tóc
Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ làm tóc
Từ vựng tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
梳子shūzilược
电吹风diànchuīfēngmáy sấy tóc
卷发棒juǎnfà bàngmáy uốn tóc
直发器zhífǎ qìmáy duỗi tóc
理发剪lǐfà jiǎnkéo cắt tóc
发夹fàjiākẹp tóc
发圈fàquāndây buộc tóc
发网fàwǎnglưới trùm tóc
吹风机chuīfēngjīmáy sấy tóc
卷发器juǎnfà qìdụng cụ uốn tóc
染发刷rǎnfà shuācọ nhuộm tóc
染发碗rǎnfà wǎnbát pha thuốc nhuộm tóc
梳齿shūchǐrăng lược
按摩梳ànmó shūlược massage
圆梳yuán shūlược tròn
夹子jiāzikẹp tóc
镜子jìngzigương
理发围布lǐfà wéibùkhăn choàng cắt tóc
喷水壶pēnshuǐ húbình xịt nước

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ làm móng

Nếu bạn yêu thích làm đẹp cho đôi tay, thì việc nắm rõ các từ vựng tiếng Trung về dụng cụ làm móng là rất quan trọng. Dụng cụ làm móng không chỉ giúp cho đôi bàn tay trở nên hút mắt mà còn thể hiện phong cách cá nhân rõ nét.

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ làm móng
Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ làm móng
Từ vựng tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
美甲工具měijiǎ gōngjùdụng cụ làm móng
指甲刀zhǐjiǎ dāobấm móng tay
指甲剪zhǐjiǎ jiǎnkéo cắt móng tay
指甲锉zhǐjiǎ cuòdũa móng tay
甲片jiǎpiànmóng giả
甲油jiǎyóusơn móng tay
甲油胶jiǎyóu jiāogel sơn móng
底胶dǐjiāogel lót
封层胶fēngcéng jiāogel phủ bóng
美甲灯měijiǎ dēngđèn làm móng
紫外线灯zǐwàixiàn dēngđèn tia UV
打磨机dǎmó jīmáy mài móng
甲刷jiǎ shuācọ làm móng
点钻笔diǎnzuàn bǐbút đính đá
镊子nièzinhíp
死皮剪sǐpí jiǎnkéo cắt da chết quanh móng
死皮推sǐpí tuīcây đẩy da móng
抛光条pāoguāng tiáothanh đánh bóng móng
卸甲水xièjiǎ shuǐnước tẩy sơn móng
美甲贴měijiǎ tiēmiếng dán móng

Mẫu câu tiếng Trung về dụng cụ làm đẹp

Một trong những cách hiệu quả nhất để thực hành từ vựng là sử dụng chúng trong câu. Bạn có thể tham khảo một số mẫu câu sau.

Mẫu câu tiếng Trung về dụng cụ làm đẹp
Mẫu câu tiếng Trung về dụng cụ làm đẹp
Mẫu câu tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
这套化妆刷的毛质非常柔软,很好上妆。Zhè tào huàzhuāng shuā de máozhì fēicháng róuruǎn, hěn hǎo shàngzhuāng.Bộ cọ trang điểm này lông rất mềm mại, rất dễ đánh phấn.
我的睫毛很短,必须要用睫毛夹夹一下才行。Wǒ de jiémáo hěn duǎn, bìxū yào yòng jiémáo jiā jiá yīxià cái xíng.Lông mi của tôi rất ngắn, nhất định phải dùng dụng cụ bấm mi bấm một chút mới được.
糟糕!我今天出门急,忘记在化妆包里放口红了。Zāogāo! Wǒ jīntiān chūmén jí, wàngjì zài huàzhuāng bāo lǐ fàng kǒuhóng le.Tiêu rồi! Hôm nay tôi ra ngoài vội quá, quên để son môi vào trong túi mỹ phẩm rồi.
涂抹精华液之后,还要擦上面霜来锁住水分。Túmǒ jīnghuáyè zhīhòu, hái yào cā shàng miànshuāng lái suǒzhù shuǐfèn.Sau khi thoa tinh chất dưỡng da, còn phải bôi thêm kem dưỡng da mặt để khóa ẩm.
无论晴天还是阴天,出门前都一定要涂防晒霜。Wúlùn qíngtiān háishì yīntiān, chūmén qián dōu yīdìng yào tú fángshàishuāng.Dù là ngày nắng hay ngày râm, trước khi ra ngoài đều nhất định phải thoa kem chống nắng.
洗完澡后,可以用喷雾瓶给脸部补水。Xǐ wán zǎo hòu, kěyǐ yòng pēnwù píng gěi liǎnbù bǔshuǐ.Sau khi tắm xong, có thể dùng chai xịt phun sương để cấp nước cho da mặt.
这款电吹风不仅干发快,而且不伤发质。Zhè kuǎn diànchuīfēng bùjǐn gān fà kuài, érqiě bù shāng fàzhì.Chiếc máy sấy tóc này không chỉ làm khô tóc nhanh mà còn không gây tổn thương chất tóc.
梳妆台上有很多漂亮的法圈和发夹。Shūzhuāng tái shàng yǒu hěn duō piàoliang de fàquān hé fàjiā.Trên bàn trang điểm có rất nhiều dây buộc tóc và kẹp tóc xinh xắn.
做美甲之前,先用指甲锉把形状修一下。Zuò měijiǎ zhīqián, xiān yòng zhǐjiǎ cuò bǎ xíngzhuàng xiū yīxià.Trước khi làm móng, trước tiên hãy dùng dũa móng tay để chỉnh lại hình dáng một chút.
新买的甲油胶颜色太正了,涂上去显得手很白!Xīn mǎi de jiǎyóu jiāo yánsè tài zhèng le, tú shàngqù xiǎnde shǒu hěn bái!Màu gel sơn móng mới mua chuẩn quá, sơn lên nhìn tay trắng hẳn ra!
刚涂好底胶,快把手放到美甲灯里烤一下。Gāng tú hǎo dǐjiā, kuài bǎ shǒu fàng dào měijiǎ dēng lǐ kǎo yīxià.Vừa thoa xong gel lót, mau đặt tay vào trong đèn làm móng để hơ một chút đi.
卸甲水用完了,你可以把不用的甲片剪掉吗?Xièjiǎ shuǐ yòng wán le, nǐ kěyǐ bǎ bù yòng de jiǎpiàn jiǎn diào ma?Nước tẩy sơn móng dùng hết rồi, bạn có thể cắt bỏ móng giả không dùng nữa giúp tôi không?
用死皮剪的时候要小心,千万不要剪到肉。Yòng sǐpí jiǎn de shíhou yào xiǎoxīn, qiānwàn bùyào jiǎn dào ròu.Khi dùng kéo cắt da chết quanh móng phải cẩn thận, tuyệt đối đừng cắt vào thịt.

Lời kết

Tóm lại, việc nắm vững Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ làm đẹp thông dụng sẽ giúp bạn tự tin hơn trong việc giao tiếp và chăm sóc bản thân. Từ trang điểm, chăm sóc da, làm tóc đến làm móng, mỗi bước đều cần có sự hiểu biết và lựa chọn đúng đắn. Hy vọng rằng bài viết này sẽ cung cấp cho bạn một nguồn tư liệu quý báu trong hành trình làm đẹp.

Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ

Đánh giá bài viết
Custom Post Template
ĐĂNG KÝ
TƯ VẤN KHÓA HỌC MIỄN PHÍ
Tháng Sáu 30, 2026
Media
0
Kiến Thức Giáo Dục
Từ Khóa: từ vựng tiếng trung
Bài Viết Trước Đó

Thực phẩm ăn liền trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thực phẩm ăn liền

Bài Viết Tiếp Theo

Máy tính tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về máy tính thông dụng dễ nhớ

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Thất tình trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thất tình
Kiến Thức Giáo Dục

Thất tình trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thất tình

14-07-2026
Những câu nói tiếng Trung về sự mệt mỏi và than thở trong cuộc sống
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung về sự mệt mỏi và than thở trong cuộc sống

14-07-2026
Nấm tiếng Trung là gì ? Các loại Nấm trong tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Nấm tiếng Trung là gì ? Các loại Nấm trong tiếng Trung

14-07-2026
Những câu nói tiếng Trung về sự thất vọng hay và dễ dùng
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung về sự thất vọng hay và dễ dùng

14-07-2026
Những hoạt động của con người bằng tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Những hoạt động của con người bằng tiếng Trung

14-07-2026
Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng

14-07-2026
Bài Viết Tiếp Theo
Máy tính tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về máy tính thông dụng dễ nhớ

Máy tính tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về máy tính thông dụng dễ nhớ

Tiếng Trung The Dragon
  • 088.6106.698
  • contact@thedragon.edu.vn.
  • 139 Đường số 7, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đánh giá bài viết

Khóa Tiếng Trung

  • Tiếng Trung Trẻ Em
  • Tiếng Trung Người Lớn
  • Tiếng Trung Online

Kiến Thức

  • Kiến thức giáo dục
  • Sự kiện The Dragon
  • Tin tức bổ ích

Thông tin

  • Thư Viện Hình Ảnh
  • Tin Tuyển Dụng​
  • Điều Khoản
Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.
No Result
View All Result
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.

Liên hệ
Fanpage
Zalo
Phone
0886106698

Thêm/Sửa đường dẫn

Nhập địa chỉ đích

Hoặc liên kết đến nội dung đã tồn tại

    Thiếu từ khóa tìm kiếm. Hiển thị các bài viết mới nhất. Tìm hoặc sử dụng phím mũi tên lên và xuống để chọn một mục.