Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
No Result
View All Result

Kiến Thức Giáo Dục

Home Kiến Thức Giáo Dục

Máy tính tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về máy tính thông dụng dễ nhớ

Máy tính tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về máy tính thông dụng dễ nhớ là một phần quan trọng trong việc học ngôn ngữ này, giúp bạn có thể giao tiếp hiệu quả hơn trong môi trường công nghệ số. Với sự phát triển của công nghệ thông tin, việc hiểu và sử dụng từ vựng kỹ thuật số bằng tiếng Trung ngày càng trở nên cần thiết, đa dạng và phong phú hơn.

Máy tính tiếng Trung là gì?

Trong tiếng Trung, “máy tính” được gọi là “计算机” (phát âm là jì suàn jī). Máy tính hiện nay được sử dụng với mục đích như lướt web, xử lý văn bản, chơi game, và nhiều ứng dụng khác trong đời sống hàng ngày.

Từ vựng tiếng Trung về các linh kiện của máy tính

Khi nhắc đến máy tính, không thể không đề cập đến các linh kiện của chúng. Hiểu rõ các thành phần này không chỉ giúp bạn trong việc sử dụng máy tính mà còn trong việc giao tiếp và học tập về ngôn ngữ.

Từ vựng tiếng Trung về các linh kiện của máy tính
Từ vựng tiếng Trung về các linh kiện của máy tính
Từ vựng tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
主板zhǔbǎnbo mạch chủ
处理器chǔlǐqìbộ xử lý (CPU)
中央处理器zhōngyāng chǔlǐqìbộ xử lý trung tâm (CPU)
显卡xiǎnkǎcard đồ họa
内存nèicúnbộ nhớ RAM
硬盘yìngpánổ cứng
电源diànyuánbộ nguồn
散热器sànrèqìbộ tản nhiệt
风扇fēngshànquạt tản nhiệt
机箱jīxiāngthùng máy, vỏ máy
网卡wǎngkǎcard mạng
声卡shēngkǎcard âm thanh
光驱guāngqūổ đĩa quang
显示器xiǎnshìqìmàn hình
键盘jiànpánbàn phím
鼠标shǔbiāochuột máy tính
数据线shùjùxiàncáp dữ liệu
电池diànchípin
芯片xīnpiànvi mạch, chip

Từ vựng tiếng Trung về thao tác sử dụng máy tính

Hiểu rõ các thuật ngữ liên quan đến các thao tác thông dụng sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng sử dụng máy tính.Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung về thao tác sử dụng máy tính bạn có thể tham khảo.

Từ vựng tiếng Trung về thao tác sử dụng máy tính
Từ vựng tiếng Trung về thao tác sử dụng máy tính
Từ vựng tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
开机kāijīkhởi động máy
关机guānjītắt máy
重启chóngqǐkhởi động lại
登录dēnglùđăng nhập
退出tuìchūđăng xuất, thoát
点击diǎnjīnhấp chuột
双击shuāngjīnhấp đúp chuột
右击yòujīnhấp chuột phải
拖动tuōdòngkéo thả
复制fùzhìsao chép
粘贴zhāntiēdán
剪切jiǎnqiēcắt
删除shānchúxóa
保存bǎocúnlưu
下载xiàzàitải xuống
上传shàngchuántải lên
安装ānzhuāngcài đặt
卸载xièzàigỡ cài đặt
搜索sōusuǒtìm kiếm
打印dǎyìnin ấn

Tên các hãng máy tính lớn bằng tiếng Trung

Hiện nay, có rất nhiều hãng máy tính nổi tiếng trên thế giới. Nắm vững tên gọi bằng tiếng Trung của các hãng này sẽ giúp bạn dễ dàng nhận biết và giao tiếp với những người trong ngành công nghệ.

Tên các hãng máy tính lớn bằng tiếng Trung
Tên các hãng máy tính lớn bằng tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung Phiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
联想LiánxiǎngLenovo
戴尔Dài’ěrDell
惠普HuìpǔHP
苹果PíngguǒApple
华硕HuáshuòASUS
宏碁HóngjīAcer
微星WēixīngMSI
技嘉JìjiāGigabyte
雷蛇LéishéRazer
三星SānxīngSamsung
微软WēiruǎnMicrosoft
华为HuáwéiHuawei

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung với từ vựng về máy tính

Khi nắm vững từ vựng tiếng Trung về máy tính, bạn cũng cần biết cách giao tiếp và sử dụng chúng trong các câu nói. Đây sẽ là phần rất hữu ích nếu bạn muốn thực hành và tham gia vào các cuộc trò chuyện hàng ngày.

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung với từ vựng về máy tính
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung với từ vựng về máy tính
Mẫu câu tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
我这台联想电脑的内存很大。Wǒ zhè tái Liánxiǎng diànnǎo de nèicún hěn dà.Bộ nhớ RAM của chiếc máy tính Lenovo này của tôi rất lớn.
电脑死机了,我可以重启吗?Diànnǎo sǐjī le, wǒ kěyǐ chóngqǐ ma?Máy tính bị đơ rồi, tôi có thể khởi động lại không?
这台电脑的显示器不太清晰。Zhè tái diànnǎo de xiǎnshìqì bú tài qīngxī.Màn hình của chiếc máy tính này không được rõ nét lắm.
苹果电脑的处理器性能真强大啊!Píngguǒ diànnǎo de chǔlǐqì xìngnéng zhēn qiángdà a!Hiệu năng bộ xử lý của máy tính Apple thật là mạnh mẽ!
请先把这个文件保存,然后再关机。Qǐng xiān bǎ zhè ge wénjiàn bǎocún, ránhòu zài guānjī.Xin vui lòng lưu tập tin này trước, sau đó mới tắt máy.
你知道怎么在电脑上安装这个软件吗?Nǐ zhīdào zěnme zài diànnǎo shang ānzhuāng zhè ge ruǎnjiàn ma?Bạn có biết làm thế nào để cài đặt phần mềm này trên máy tính không?
玩大型游戏需要配置高级的显卡。Wán dàxíng yóuxì xūyào pèizhì gāojí de xiǎnkǎ.Chơi trò chơi đồ họa nặng đòi hỏi phải trang bị card đồ họa cao cấp.
我怎么无法登录我的电子邮箱了?Wǒ zěnme wúfǎ dēnglù wǒ de diànzǐ yóuxiāng le?Sao tôi không thể đăng nhập vào hòm thư điện tử của mình nữa rồi?
我的机械键盘打字声音清脆,很好听。Wǒ de jīxiè jiànpán dǎzì shēngyīn qīngcuì, hěn hǎotīng.Bàn phím cơ của tôi gõ tiếng rất giòn, nghe rất vui tai.
这个资料可以从网上下载吗?Zhè ge zīliào kěyǐ cóng wǎngshàng xiàzài ma?Tài liệu này có thể tải xuống từ trên mạng không?
请双击这个图标打开应用程序。Qǐng shuāngjī zhè ge túbiāo dǎkāi yìngyòng chéngxù.Vui lòng nhấp đúp chuột vào biểu tượng này để mở ứng dụng.
戴尔和华硕,你觉得哪个牌子的电脑更好?Dài’ěr hé Huáshuò, nǐ juéde nǎge páizi de diànnǎo gèng hǎo?Dell và ASUS, bạn cảm thấy máy tính của thương hiệu nào tốt hơn?
笔记本电脑的电池续航时间非常长。Bǐjìběn diànnǎo de diànchí xùháng shíjiān fēicháng cháng.Thời lượng pin của máy tính xách tay rất dài.
你可以右击鼠标,然后选择复制和粘贴。Nǐ kěyǐ yòujī shǔbiāo, ránhòu xuǎnzé fùzhì hé zhāntiē.Bạn có thể nhấp chuột phải, sau đó chọn sao chép và dán.
电脑的风扇声音太大,可能是散热器出了问题。Diànnǎo de fēngshàn shēngyīn tài dà, kěnéng shì sànrèqì chū le wèntí.Tiếng quạt máy tính quá to, có lẽ bộ tản nhiệt đã xảy ra vấn đề.
别忘了把没用的文件从电脑里彻底删除。Bié wàng le bǎ méiyòng de wénjiàn cóng diànnǎo lǐ chèdǐ shānchú.Đừng quên xóa tận gốc các tập tin không dùng đến khỏi máy tính.
麻烦帮我把这份报告打印两份。Máfan bāng wǒ bǎ zhè fèn bàogào dǎyìn liǎng fèn.Phiên bạn giúp tôi in bản báo cáo này thành hai bản.
遇到不懂的问题,可以在网上搜索一下。Yù dào bù dǒng de wèntí, kěyǐ zài wǎngshàng sōusuǒ yíxià.Gặp phải vấn đề không hiểu, bạn có thể tìm kiếm một chút trên mạng.

Lời kết

Tóm lại, việc hiểu và sử dụng từ vựng tiếng Trung về máy tính thông dụng dễ nhớ không chỉ giúp bạn nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn gia tăng khả năng làm việc trong môi trường công nghệ. Thông qua bài viết này, bạn đã có cái nhìn tổng quát về linh kiện, phần mềm, tên các hãng và giao tiếp liên quan đến máy tính. Hãy thường xuyên luyện tập và áp dụng các từ vựng này vào thực tế để trở thành một người sử dụng máy tính thành thạo.

Đánh giá bài viết
Custom Post Template
ĐĂNG KÝ
TƯ VẤN KHÓA HỌC MIỄN PHÍ
Tháng Sáu 30, 2026
Media
0
Kiến Thức Giáo Dục
Từ Khóa: mẫu câu tiếng trungtừ vựng tiếng trung
Bài Viết Trước Đó

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ làm đẹp thông dụng

Bài Viết Tiếp Theo

Thú cưng tiếng Trung là gì ? Từ vựng tiếng Trung chủ đề thú cưng

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Thất tình trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thất tình
Kiến Thức Giáo Dục

Thất tình trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thất tình

14-07-2026
Những câu nói tiếng Trung về sự mệt mỏi và than thở trong cuộc sống
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung về sự mệt mỏi và than thở trong cuộc sống

14-07-2026
Nấm tiếng Trung là gì ? Các loại Nấm trong tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Nấm tiếng Trung là gì ? Các loại Nấm trong tiếng Trung

14-07-2026
Những câu nói tiếng Trung về sự thất vọng hay và dễ dùng
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung về sự thất vọng hay và dễ dùng

14-07-2026
Những hoạt động của con người bằng tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Những hoạt động của con người bằng tiếng Trung

14-07-2026
Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng

14-07-2026
Bài Viết Tiếp Theo
Thú cưng tiếng Trung là gì ? Từ vựng tiếng Trung chủ đề thú cưng

Thú cưng tiếng Trung là gì ? Từ vựng tiếng Trung chủ đề thú cưng

Tiếng Trung The Dragon
  • 088.6106.698
  • contact@thedragon.edu.vn.
  • 139 Đường số 7, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đánh giá bài viết

Khóa Tiếng Trung

  • Tiếng Trung Trẻ Em
  • Tiếng Trung Người Lớn
  • Tiếng Trung Online

Kiến Thức

  • Kiến thức giáo dục
  • Sự kiện The Dragon
  • Tin tức bổ ích

Thông tin

  • Thư Viện Hình Ảnh
  • Tin Tuyển Dụng​
  • Điều Khoản
Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.
No Result
View All Result
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.

Liên hệ
Fanpage
Zalo
Phone
0886106698

Thêm/Sửa đường dẫn

Nhập địa chỉ đích

Hoặc liên kết đến nội dung đã tồn tại

    Thiếu từ khóa tìm kiếm. Hiển thị các bài viết mới nhất. Tìm hoặc sử dụng phím mũi tên lên và xuống để chọn một mục.