Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
No Result
View All Result

Kiến Thức Giáo Dục

Home Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy và mẫu câu thông dụng

Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy và mẫu câu thông dụng là một lĩnh vực thú vị và cần thiết cho những người học tiếng Trung, đặc biệt là những ai đang sinh sống và làm việc trong ngành công nghiệp xe máy. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn những kiến thức cần thiết về từ vựng liên quan đến phụ tùng xe máy trong tiếng Trung cùng với các mẫu câu thông dụng giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn.

Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy

Làm quen với từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy là bước đi đầu tiên quan trọng đối với bất kỳ ai muốn làm trong ngành này. Toàn bộ từ vựng này sẽ bao gồm các thuật ngữ thông dụng mà bạn cần biết. Sau đây là một số từ vựng phổ biến:

Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy
Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy
Từ vựng tiếng TrungPhiên âmDịch nghĩa
引擎yǐnqíngĐộng cơ
后视镜hòu shì jìngGương chiếu hậu
电池diànchíHộp ắc quy
齿轮箱chǐlún xiāngHộp số
排气门páiqìménVan xả
套锁tào suǒBộ khóa
车架chējiàKhung xe
侧支架cè zhījiàChân chống đơn
刹车盘shāchē pánĐĩa phanh
电缆线diànlǎn xiànDây cáp điện
飞轮fēilúnBánh đà
主支架zhǔ zhījiàChân chống đôi
座垫zuòdiànYên xe
把套bǎtàoTay nắm, tay cầm
后座垫hòu zuòdiànĐệm sau
汽油qìyóuXăng
喇叭lǎbaCòi
脚踏板jiǎotàbǎnChỗ để chân
后制动手柄hòu zhìdòng shǒubǐngTay phanh sau
三孔充电线sān kǒng chōngdiàn xiànDây sạc 3 giắc cắm
冷却液lěngquèyèNước làm mát
后平叉hòu píngchāGác ba ga
左前转向灯zuǒqián zhuǎnxiàng dēngĐèn xi nhan trái phía trước
散热器sànrèqìBộ tản nhiệt
前轮毂qián lúngǔVành xe
链liànXích
电机diànjīĐộng cơ
仪表yíbiǎoĐồng hồ đo tốc độ
外胎wàitāiLốp xe
后回复反射器hòuhuí fùfǎn shèqìĐèn phản xạ
扭矩niǔjǔMô-men xoắn
菜篮盖càilán gàiGiỏ xe
离合器líhéqìChân côn
排气道páiqìdàoỐng xả
火花塞huǒhuāsāiBugi
轮胎lúntāiSăm xe
右脚蹬yòu jiǎo dèngBàn đạp phải
中心减震器zhōngxīn jiǎnzhènqìGiảm xóc giữa
方向把fāngxiàng bǎGhi đông
防盗器fángdàoqìThiết bị chống trộm
电池连接线diànchí liánjiē xiànDây nối ắc quy
进气门jìnqìménVan hút
排气管páiqìguǎnỐng xả (ống bô)
供油系统gōngyóu xìtǒngHệ thống cung cấp nhiên liệu
左脚蹬zuǒ jiǎo dèngBàn đạp trái
弹簧tánhuángLò xo
右前转向灯yòuqián zhuǎnxiàng dēngĐèn xi nhan phải phía trước
车轮chēlúnBánh xe
充电器chōngdiànqìBộ sạc
机油jīyóuDầu máy

Xem thêm : TỪ VỰNG VỀ Ô TÔ VÀ PHỤ TÙNG TRONG TIẾNG TRUNG

Mẫu câu thông dụng về phụ tùng xe máy trong tiếng Trung

Sử dụng các mẫu câu thông dụng trong giao tiếp là rất quan trọng, đặc biệt là khi bạn cần yêu cầu, hỏi, hoặc báo cáo vấn đề liên quan đến phụ tùng xe máy. Bằng cách nắm rõ những mẫu câu này, bạn sẽ tự tin hơn khi giao tiếp trong môi trường làm việc. Dưới đây là một số mẫu câu bạn nên ghi nhớ:

Mẫu câu thông dụng về phụ tùng xe máy trong tiếng Trung
Mẫu câu thông dụng về phụ tùng xe máy trong tiếng Trung
Mẫu câu tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
请帮我换一下机油,顺便检查引擎。Qǐng bāng wǒ huàn yíxià jīyóu, shùnbiàn jiǎnchá yǐnqíng.Xin hãy giúp tôi thay dầu máy, nhân tiện kiểm tra động cơ.
我的右边后视镜坏了,需要换一个新的。Wǒ de yòubian hòushìjìng huài le, xūyào huàn yí gè xīn de.Gương chiếu hậu bên phải của tôi hỏng rồi, cần thay một cái mới.
摩托车的电池没电了,可以用充电器充电吗?Mótuōchē de diànchí méi diàn le, kěyǐ yòng chōngdiànqì chōngdiàn ma?Ắc quy xe máy hết điện rồi, có thể dùng bộ sạc để sạc không?
刹车盘有些磨损,刹车的时候有声音。Shāchēpán yǒuxiē mósǔn, shāchē de shíhou yǒu shēngyīn.Đĩa phanh có chút mài mòn, lúc phanh có tiếng kêu.
为什么排气管会冒黑烟呢?Wèishénme páiqìguǎn huì mào hēiyān ne?Tại sao ống xả lại nhả khói đen vậy?
引擎打不着火,可能是火花塞的问题。Yǐnqíng dǎ bù zháo huǒ, kěnéng shì huǒhuāsāi de wèntí.Động cơ không nổ máy được, có thể là do vấn đề ở bugi.
这条链太松了,请帮我调紧一点。Zhè tiáo liàn tài sōng le, qǐng bāng wǒ tiáo jǐn yìdiǎn.Sợi xích này chùng quá, xin hãy giúp tôi tăng căng lên một chút.
我的前外胎漏气了,需要补胎。Wǒ de qián wàitāi lòuqì le, xūyào bǔtāi.Lốp xe trước của tôi bị xì hơi rồi, cần phải vá lốp.
散热器里的冷却液不够了,麻烦你加满。Sànrèqì lǐ de lěngquèyè bú gòu le, máfan nǐ jiā mǎn.Nước làm mát trong bộ tản nhiệt không đủ nữa, phiền anh đổ đầy.
左前转向灯不亮了,你能帮我修一下吗?Zuǒqián zhuǎnxiàngdēng bú liàng le, nǐ néng bāng wǒ xiū yíxià ma?Đèn xi nhan trái phía trước không sáng nữa, anh có thể giúp tôi sửa một chút không?
喇叭的声音太小了,在路上按别人听不见。Lǎba de shēngyīn tài xiǎo le, zài lùshang àn biérén tīng bú jiàn.Tiếng còi nhỏ quá, đi trên đường bấm còi người khác không nghe thấy.
安装防盗器要多少钱?Ānzhuāng fángdàoqì yào duōshǎo qián?Lắp đặt thiết bị chống trộm cần bao nhiêu tiền?
中心减震器坏了,经过颠簸路段时感觉很震。Zhōngxīn jiǎnzhènqì huài le, jīngguò diānbǒ lùduàn shí gǎnjué hěn zhèn.Giảm xóc giữa hỏng rồi, khi đi qua đoạn đường xóc cảm thấy rất rung.
仪表上的指示灯一直闪,这是什么情况?Yíbiǎo shàng de zhǐshìdēng yìzhí shǎn, zhè shì shénme qíngkuàng?Đèn báo trên đồng hồ đo tốc độ cứ nhấp nháy, đây là tình trạng gì vậy?
换挡的时候,离合器感觉有些卡顿。Huàndǎng de shíhou, líhéqì gǎnjué yǒuxiē kǎdùn.Lúc sang số, chân côn cảm giác hơi bị kẹt.
后制动手柄有点松,需要调整一下。Hòu zhìdòng shǒubǐng yǒudiǎn sōng, xūyào tiáozhěng yíxià.Tay phanh sau hơi lỏng, cần điều chỉnh lại một chút.

Lời kết

Tóm lại, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy và mẫu câu thông dụng không chỉ giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn mà còn nâng cao trình độ chuyên môn trong công việc của bạn. Qua bài viết này, hy vọng bạn đã có thêm nhiều thông tin bổ ích và có thể áp dụng vào thực tế một cách tốt nhất.

Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ

Đánh giá bài viết
Custom Post Template
ĐĂNG KÝ
TƯ VẤN KHÓA HỌC MIỄN PHÍ
Tháng Bảy 7, 2026
Media
0
Kiến Thức Giáo Dục
Từ Khóa: mẫu câu tiếng trungtừ vựng tiếng trung
Bài Viết Trước Đó

Ăn cơm trong tiếng Trung là gì ? Từ vựng và mẫu câu giao tiếp thông dụng

Bài Viết Tiếp Theo

Điện thoại tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về điện thoại thông dụng

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Dọn dẹp tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề dọn dẹp thông dụng
Kiến Thức Giáo Dục

Dọn dẹp tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề dọn dẹp thông dụng

07-07-2026
Cơ khí tiếng trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề cơ khí
Kiến Thức Giáo Dục

Cơ khí tiếng trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề cơ khí

07-07-2026
Điện thoại tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về điện thoại thông dụng
Kiến Thức Giáo Dục

Điện thoại tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về điện thoại thông dụng

07-07-2026
Ăn cơm trong tiếng Trung là gì ? Từ vựng và mẫu câu giao tiếp thông dụng
Kiến Thức Giáo Dục

Ăn cơm trong tiếng Trung là gì ? Từ vựng và mẫu câu giao tiếp thông dụng

07-07-2026
Hạnh phúc tiếng Trung là gì? Tổng hợp những câu chúc hạnh phúc hay và ý nghĩa
Kiến Thức Giáo Dục

Hạnh phúc tiếng Trung là gì? Tổng hợp những câu chúc hạnh phúc hay và ý nghĩa

07-07-2026
Mùa thu tiếng Trung là gì ?Từ vựng tiếng Trung chủ đề mùa thu
Kiến Thức Giáo Dục

Mùa thu tiếng Trung là gì ?Từ vựng tiếng Trung chủ đề mùa thu

03-07-2026
Bài Viết Tiếp Theo
Điện thoại tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về điện thoại thông dụng

Điện thoại tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về điện thoại thông dụng

Tiếng Trung The Dragon
  • 088.6106.698
  • contact@thedragon.edu.vn.
  • 139 Đường số 7, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đánh giá bài viết

Khóa Tiếng Trung

  • Tiếng Trung Trẻ Em
  • Tiếng Trung Người Lớn
  • Tiếng Trung Online

Kiến Thức

  • Kiến thức giáo dục
  • Sự kiện The Dragon
  • Tin tức bổ ích

Thông tin

  • Thư Viện Hình Ảnh
  • Tin Tuyển Dụng​
  • Điều Khoản
Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.
No Result
View All Result
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.

Liên hệ
Fanpage
Zalo
Phone
0886106698

Thêm/Sửa đường dẫn

Nhập địa chỉ đích

Hoặc liên kết đến nội dung đã tồn tại

    Thiếu từ khóa tìm kiếm. Hiển thị các bài viết mới nhất. Tìm hoặc sử dụng phím mũi tên lên và xuống để chọn một mục.