Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
No Result
View All Result

Kiến Thức Giáo Dục

Home Kiến Thức Giáo Dục

Điện thoại tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về điện thoại thông dụng

Điện thoại tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về điện thoại thông dụng. Trong thế giới ngày nay, điện thoại di động đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta. Việc hiểu ngôn ngữ và thuật ngữ liên quan đến điện thoại không chỉ giúp giao tiếp hiệu quả hơn mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc học tập và làm việc. Bài viết này sẽ giúp bạn tìm hiểu sâu hơn về các từ vựng tiếng Trung liên quan đến điện thoại và các khía cạnh khác nhau của nó.

Điện thoại trong tiếng Trung là gì?

Trong tiếng Trung,”điện thoại” là “电话” (diànhuà). Điện thoại không chỉ là một thiết bị liên lạc mà còn là một công cụ đa năng giúp chúng ta thực hiện nhiều công việc khác nhau. Với áp lực và yêu cầu ngày càng tăng trong cuộc sống hiện đại, việc sử dụng điện thoại để quản lý công việc, học tập và giải trí trở thành điều bình thường. Chính vì lý do này, việc nắm rõ các từ vựng tiếng Trung về điện thoại sẽ rất hữu ích cho những ai đang học ngôn ngữ này.

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề điện thoại

Khi nói đến từ vựng tiếng Trung về điện thoại, có rất nhiều từ khác nhau mà bạn cần biết. Các từ này không chỉ giúp bạn giao tiếp hiệu quả mà còn mở ra cánh cửa cho việc hiểu rõ hơn về công nghệ và tiện ích mới.

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề điện thoại
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề điện thoại

Từ vựng tiếng Trung về các loại điện thoại phổ biến

Việc hiểu rõ các loại điện thoại còn giúp bạn chọn lựa được thiết bị phù hợp với nhu cầu của mình. Chẳng hạn, nếu bạn là một người yêu thích công nghệ và thường xuyên sử dụng điện thoại để làm việc, một chiếc smartphone với cấu hình mạnh mẽ và nhiều tính năng sẽ là sự lựa chọn lý tưởng. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung về các loại điện thoại phổ biến

Từ vựng tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
智能手机zhìnéng shǒujīđiện thoại thông minh
苹果手机Píngguǒ shǒujīđiện thoại iPhone
安卓手机Ānzhuó shǒujīđiện thoại Android
折叠屏手机zhédié píng shǒujīđiện thoại màn hình gập
翻盖手机fāngài shǒujīđiện thoại nắp gập
功能手机gōngnéng shǒujīđiện thoại phổ thông
老人手机lǎorén shǒujīđiện thoại dành cho người cao tuổi
游戏手机yóuxì shǒujīđiện thoại chơi game
三防手机sānfáng shǒujīđiện thoại chống nước, chống bụi và chống va đập
双卡手机shuāngkǎ shǒujīđiện thoại hai SIM
卫星手机wèixīng shǒujīđiện thoại vệ tinh

Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận và phụ kiện điện thoại

Mỗi chiếc điện thoại thường đi kèm với nhiều bộ phận và phụ kiện khác nhau. Dưới đây là các từ vựng tiếng Trung về các bộ phận và phụ kiện điện thoại.

Từ vựng tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
手机壳shǒujī kéốp lưng điện thoại
手机套shǒujī tàobao da điện thoại
屏幕píngmùmàn hình
触摸屏chùmō píngmàn hình cảm ứng
钢化膜gānghuà mókính cường lực
保护膜bǎohù mómiếng dán bảo vệ màn hình
边框biānkuàngviền máy
后盖hòugàinắp lưng
电池diànchípin
电池盖diànchí gàinắp pin
电源键diànyuán jiànnút nguồn
音量键yīnliàng jiànnút âm lượng
开机键kāijī jiànnút khởi động
充电口chōngdiàn kǒucổng sạc
耳机孔ěrjī kǒngcổng tai nghe
扬声器yángshēngqìloa ngoài
听筒tīngtǒngloa thoại
麦克风màikèfēngmicro
摄像头shèxiàngtóucamera
前置摄像头qiánzhì shèxiàngtóucamera trước
后置摄像头hòuzhì shèxiàngtóucamera sau
闪光灯shǎnguāngdēngđèn flash
指纹识别器zhǐwén shíbiéqìcảm biến vân tay
面部识别miànbù shíbiénhận diện khuôn mặt
存储卡cúnchǔ kǎthẻ nhớ
存储卡槽cúnchǔ kǎ cáokhe cắm thẻ nhớ
数据线shùjù xiàncáp dữ liệu
充电线chōngdiàn xiàncáp sạc
充电器chōngdiànqìbộ sạc
充电头chōngdiàn tóucủ sạc
无线充电器wúxiàn chōngdiànqìbộ sạc không dây
充电宝chōngdiànbǎopin sạc dự phòng
耳机ěrjītai nghe
有线耳机yǒuxiàn ěrjītai nghe có dây
无线耳机wúxiàn ěrjītai nghe không dây
蓝牙耳机lányá ěrjītai nghe Bluetooth
手机支架shǒujī zhījiàgiá đỡ điện thoại
自拍杆zìpāi gǎngậy chụp ảnh tự sướng
手机挂绳shǒujī guàshéngdây đeo điện thoại
镜头保护圈jìngtóu bǎohù quānvòng bảo vệ camera
镜头膜jìngtóu mómiếng dán bảo vệ camera
防尘塞fángchén sāinút chống bụi
散热器sànrèqìquạt tản nhiệt điện thoại
手机绳shǒujī shéngdây treo điện thoại

Từ vựng tiếng Trung về chức năng điện thoại

Một chiếc điện thoại hiện đại ngày nay không chỉ đơn thuần là một thiết bị để gọi điện mà còn là một công cụ đa năng với nhiều chức năng vượt trội. Việc hiểu rõ các chức năng không chỉ giúp bạn sử dụng điện thoại hiệu quả hơn mà còn giúp bạn khám phá và tận hưởng mọi tiện ích mà điện thoại mang lại. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung về chức năng điện thoại.

Từ vựng tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
开机kāi jībật máy
关机guān jītắt máy
重启chóng qǐkhởi động lại
解锁jiě suǒmở khóa
锁屏suǒ píngkhóa màn hình
截屏jié píngchụp màn hình
录屏lù píngquay màn hình
拍照pāi zhàochụp ảnh
录像lù xiàngquay video
对焦duì jiāolấy nét
变焦biàn jiāothu phóng
闪光shǎn guāngbật đèn flash
打电话dǎ diànhuàgọi điện
接电话jiē diànhuànghe điện thoại
挂电话guà diànhuàcúp máy
拒接jù jiētừ chối cuộc gọi
免提miǎn tíloa ngoài
静音jìng yīntắt tiếng
振动zhèn dòngrung
调节音量tiáo jié yīn liàngđiều chỉnh âm lượng
发短信fā duǎn xìngửi tin nhắn
收短信shōu duǎn xìnnhận tin nhắn
发信息fā xìn xīgửi tin
删除shān chúxóa
复制fù zhìsao chép
粘贴zhān tiēdán
下载xià zǎitải xuống
上传shàng chuántải lên
安装ān zhuāngcài đặt
卸载xiè zǎigỡ cài đặt
更新gēng xīncập nhật
搜索sōu suǒtìm kiếm
扫描sǎo miáoquét
扫二维码sǎo èr wéi mǎquét mã QR
定位dìng wèiđịnh vị
导航dǎo hángdẫn đường
蓝牙连接lán yá lián jiēkết nối Bluetooth
打开蓝牙dǎ kāi lán yábật Bluetooth
打开Wi-Fidǎ kāi Wi-Fibật Wi-Fi
连接网络lián jiē wǎng luòkết nối mạng
飞行模式fēi xíng mó shìchế độ máy bay
省电模式shěng diàn mó shìchế độ tiết kiệm pin
人脸识别rén liǎn shí biénhận diện khuôn mặt
指纹解锁zhǐ wén jiě suǒmở khóa bằng vân tay
无线充电wú xiàn chōng diànsạc không dây
屏幕录制píng mù lù zhìghi màn hình
屏幕共享píng mù gòng xiǎngchia sẻ màn hình
投屏tóu píngtruyền màn hình
恢复出厂设置huī fù chū chǎng shè zhìkhôi phục cài đặt gốc
备份数据bèi fèn shù jùsao lưu dữ liệu

Xem thêm :  MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG KHI MUA SẮM VÀ MẶC CẢ

Mẫu câu tiếng Trung về chủ đề điện thoại

Việc sử dụng mẫu câu tiếng Trung về điện thoại cũng rất cần thiết khi bạn muốn giao tiếp hiệu quả.

Mẫu câu tiếng Trung về chủ đề điện thoại
Mẫu câu tiếng Trung về chủ đề điện thoại
Mẫu câu tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
我昨天买了一个很可爱的手机壳。Wǒ zuótiān mǎi le yí ge hěn kě’ài de shǒujī ké.Hôm qua tôi đã mua một chiếc ốp lưng điện thoại rất dễ thương.
你的屏幕碎了,需要换一张新的钢化膜吗?Nǐ de píngmù suì le, xūyào huàn yì zhāng xīn de gānghuà mó ma?Màn hình của bạn vỡ rồi, có cần thay một miếng kính cường lực mới không?
手机电池快没电了,你带充电宝了吗?Shǒujī diànchí kuài méi diàn le, nǐ dài chōngdiànbǎo le ma?Điện thoại sắp hết pin rồi, bạn có mang pin sạc dự phòng không?
请把充电线插进手机底部的充电口。Qǐng bǎ chōngdiàn xiàn chā jìn shǒujī dǐbù de chōngdiàn kǒu.Vui lòng cắm cáp sạc vào cổng sạc ở đáy điện thoại.
这款手机的前置摄像头拍照效果非常好!Zhè kuǎn shǒujī de qiánzhì shèxiàngtóu pāizhào xiàoguǒ fēicháng hǎo!Hiệu ứng chụp ảnh của camera trước trên chiếc điện thoại này cực kỳ tốt!
现在的智能手机一般都支持面部识别解锁。Xiànzài de zhìnéng shǒujī yìbān dōu zhīchí miànbù shíbié jiěsuǒ.Điện thoại thông minh hiện nay thường đều hỗ trợ mở khóa bằng nhận diện khuôn mặt.
开车时最好戴上蓝牙耳机打电话。Kāichē shí zuìhǎo dài shang lányá ěrjī dǎ diànhuà.Khi lái xe tốt nhất nên đeo tai nghe Bluetooth để gọi điện thoại.
开启飞行模式后,手机将无法连接网络。Kāiqǐ fēixíng móshì hòu, shǒujī jiāng wúfǎ liánjiē wǎngluò.Sau khi bật chế độ máy bay, điện thoại sẽ không thể kết nối mạng.
我换了新手机,但是不知道怎么安装SIM卡。Wǒ huàn le xīn shǒujī, dànshì bù zhīdào zěnme ānzhuāng SIM kǎ.Tôi đã đổi điện thoại mới, nhưng không biết cách lắp thẻ SIM.
同时按下电源键和音量键就可以截屏。Tóngshí àn xià diànyuán jiàn hé yīnliàng jiàn jiù kěyǐ jiépíng.Bấm đồng thời nút nguồn và nút âm lượng là có thể chụp màn hình.
手机空间不够了,我必须卸载几个不常用的软件。Shǒujī kōngjiān bú gòu le, wǒ bìxū xièzǎi jǐ ge bù chángyòng de ruǎnjiàn.Dung lượng điện thoại không đủ nữa, tôi phải gỡ cài đặt vài ứng dụng không thường dùng.
她还没等我把话说完就挂电话了。Tā hái méi děng wǒ bǎ huà shuō wán jiù guà diànhuà le.Cô ấy chưa đợi tôi nói xong đã cúp máy rồi.
在恢复出厂设置之前,请记得备份数据。Zài huīfù chūchǎng shèzhì zhīqián, qǐng jìde bèifèn shùjù.Trước khi khôi phục cài đặt gốc, vui lòng nhớ sao lưu dữ liệu.
开启省电模式可以延长手机的使用时间。Kāiqǐ shěngdiàn móshì kěyǐ yáncháng shǒujī de shǐyòng shíjiān.Bật chế độ tiết kiệm pin có thể kéo dài thời gian sử dụng điện thoại.
你的手机卡住了,尝试重启一下吧!Nǐ de shǒujī kǎ zhù le, chángshì chóngqǐ yíxià ba!Điện thoại của bạn bị đơ rồi, thử khởi động lại xem sao!
开会的时候,请把手机调成静音。Kāihuì de shíhou, qǐng bǎ shǒujī tiáo chéng jìngyīn.Trong lúc họp, vui lòng chỉnh điện thoại sang chế độ tắt tiếng.
我们可以用手机支架固定手机来录像。Wǒmen kěyǐ yòng shǒujī zhījià gùdìng shǒujī lái lùxiàng.Chúng ta có thể dùng giá đỡ điện thoại cố định điện thoại để quay video.
你千万别在不安全的网站上下载东西!Nǐ qiānwàn bié zài bù ānquán de wǎngzhàn shang xiàzǎi dōngxi!Bạn tuyệt đối đừng tải đồ trên các trang web không an toàn!

Lời kết

Từ những thông tin trên, chúng ta có thể thấy rằng “Điện thoại tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về điện thoại thông dụng” không chỉ đơn thuần là một chủ đề thú vị mà còn là một nguồn tài nguyên quý giá cho những ai đang học và sử dụng tiếng Trung. Việc nắm rõ các từ vựng và mẫu câu có liên quan sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp và sử dụng các công nghệ hiện đại.

Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ

Đánh giá bài viết
Custom Post Template
ĐĂNG KÝ
TƯ VẤN KHÓA HỌC MIỄN PHÍ
Tháng Bảy 7, 2026
Media
0
Kiến Thức Giáo Dục
Từ Khóa: mẫu câu tiếng trungtừ vựng tiếng trung
Bài Viết Trước Đó

Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy và mẫu câu thông dụng

Bài Viết Tiếp Theo

Cơ khí tiếng trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề cơ khí

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Dọn dẹp tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề dọn dẹp thông dụng
Kiến Thức Giáo Dục

Dọn dẹp tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề dọn dẹp thông dụng

07-07-2026
Cơ khí tiếng trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề cơ khí
Kiến Thức Giáo Dục

Cơ khí tiếng trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề cơ khí

07-07-2026
Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy và mẫu câu thông dụng
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy và mẫu câu thông dụng

07-07-2026
Ăn cơm trong tiếng Trung là gì ? Từ vựng và mẫu câu giao tiếp thông dụng
Kiến Thức Giáo Dục

Ăn cơm trong tiếng Trung là gì ? Từ vựng và mẫu câu giao tiếp thông dụng

07-07-2026
Hạnh phúc tiếng Trung là gì? Tổng hợp những câu chúc hạnh phúc hay và ý nghĩa
Kiến Thức Giáo Dục

Hạnh phúc tiếng Trung là gì? Tổng hợp những câu chúc hạnh phúc hay và ý nghĩa

07-07-2026
Mùa thu tiếng Trung là gì ?Từ vựng tiếng Trung chủ đề mùa thu
Kiến Thức Giáo Dục

Mùa thu tiếng Trung là gì ?Từ vựng tiếng Trung chủ đề mùa thu

03-07-2026
Bài Viết Tiếp Theo
Cơ khí tiếng trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề cơ khí

Cơ khí tiếng trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề cơ khí

Tiếng Trung The Dragon
  • 088.6106.698
  • contact@thedragon.edu.vn.
  • 139 Đường số 7, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đánh giá bài viết

Khóa Tiếng Trung

  • Tiếng Trung Trẻ Em
  • Tiếng Trung Người Lớn
  • Tiếng Trung Online

Kiến Thức

  • Kiến thức giáo dục
  • Sự kiện The Dragon
  • Tin tức bổ ích

Thông tin

  • Thư Viện Hình Ảnh
  • Tin Tuyển Dụng​
  • Điều Khoản
Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.
No Result
View All Result
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.

Liên hệ
Fanpage
Zalo
Phone
0886106698

Thêm/Sửa đường dẫn

Nhập địa chỉ đích

Hoặc liên kết đến nội dung đã tồn tại

    Thiếu từ khóa tìm kiếm. Hiển thị các bài viết mới nhất. Tìm hoặc sử dụng phím mũi tên lên và xuống để chọn một mục.