Điện thoại tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về điện thoại thông dụng. Trong thế giới ngày nay, điện thoại di động đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta. Việc hiểu ngôn ngữ và thuật ngữ liên quan đến điện thoại không chỉ giúp giao tiếp hiệu quả hơn mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc học tập và làm việc. Bài viết này sẽ giúp bạn tìm hiểu sâu hơn về các từ vựng tiếng Trung liên quan đến điện thoại và các khía cạnh khác nhau của nó.
Trong tiếng Trung,”điện thoại” là “电话” (diànhuà). Điện thoại không chỉ là một thiết bị liên lạc mà còn là một công cụ đa năng giúp chúng ta thực hiện nhiều công việc khác nhau. Với áp lực và yêu cầu ngày càng tăng trong cuộc sống hiện đại, việc sử dụng điện thoại để quản lý công việc, học tập và giải trí trở thành điều bình thường. Chính vì lý do này, việc nắm rõ các từ vựng tiếng Trung về điện thoại sẽ rất hữu ích cho những ai đang học ngôn ngữ này.
Khi nói đến từ vựng tiếng Trung về điện thoại, có rất nhiều từ khác nhau mà bạn cần biết. Các từ này không chỉ giúp bạn giao tiếp hiệu quả mà còn mở ra cánh cửa cho việc hiểu rõ hơn về công nghệ và tiện ích mới.

Việc hiểu rõ các loại điện thoại còn giúp bạn chọn lựa được thiết bị phù hợp với nhu cầu của mình. Chẳng hạn, nếu bạn là một người yêu thích công nghệ và thường xuyên sử dụng điện thoại để làm việc, một chiếc smartphone với cấu hình mạnh mẽ và nhiều tính năng sẽ là sự lựa chọn lý tưởng. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung về các loại điện thoại phổ biến
| Từ vựng tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 智能手机 | zhìnéng shǒujī | điện thoại thông minh |
| 苹果手机 | Píngguǒ shǒujī | điện thoại iPhone |
| 安卓手机 | Ānzhuó shǒujī | điện thoại Android |
| 折叠屏手机 | zhédié píng shǒujī | điện thoại màn hình gập |
| 翻盖手机 | fāngài shǒujī | điện thoại nắp gập |
| 功能手机 | gōngnéng shǒujī | điện thoại phổ thông |
| 老人手机 | lǎorén shǒujī | điện thoại dành cho người cao tuổi |
| 游戏手机 | yóuxì shǒujī | điện thoại chơi game |
| 三防手机 | sānfáng shǒujī | điện thoại chống nước, chống bụi và chống va đập |
| 双卡手机 | shuāngkǎ shǒujī | điện thoại hai SIM |
| 卫星手机 | wèixīng shǒujī | điện thoại vệ tinh |
Mỗi chiếc điện thoại thường đi kèm với nhiều bộ phận và phụ kiện khác nhau. Dưới đây là các từ vựng tiếng Trung về các bộ phận và phụ kiện điện thoại.
| Từ vựng tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 手机壳 | shǒujī ké | ốp lưng điện thoại |
| 手机套 | shǒujī tào | bao da điện thoại |
| 屏幕 | píngmù | màn hình |
| 触摸屏 | chùmō píng | màn hình cảm ứng |
| 钢化膜 | gānghuà mó | kính cường lực |
| 保护膜 | bǎohù mó | miếng dán bảo vệ màn hình |
| 边框 | biānkuàng | viền máy |
| 后盖 | hòugài | nắp lưng |
| 电池 | diànchí | pin |
| 电池盖 | diànchí gài | nắp pin |
| 电源键 | diànyuán jiàn | nút nguồn |
| 音量键 | yīnliàng jiàn | nút âm lượng |
| 开机键 | kāijī jiàn | nút khởi động |
| 充电口 | chōngdiàn kǒu | cổng sạc |
| 耳机孔 | ěrjī kǒng | cổng tai nghe |
| 扬声器 | yángshēngqì | loa ngoài |
| 听筒 | tīngtǒng | loa thoại |
| 麦克风 | màikèfēng | micro |
| 摄像头 | shèxiàngtóu | camera |
| 前置摄像头 | qiánzhì shèxiàngtóu | camera trước |
| 后置摄像头 | hòuzhì shèxiàngtóu | camera sau |
| 闪光灯 | shǎnguāngdēng | đèn flash |
| 指纹识别器 | zhǐwén shíbiéqì | cảm biến vân tay |
| 面部识别 | miànbù shíbié | nhận diện khuôn mặt |
| 存储卡 | cúnchǔ kǎ | thẻ nhớ |
| 存储卡槽 | cúnchǔ kǎ cáo | khe cắm thẻ nhớ |
| 数据线 | shùjù xiàn | cáp dữ liệu |
| 充电线 | chōngdiàn xiàn | cáp sạc |
| 充电器 | chōngdiànqì | bộ sạc |
| 充电头 | chōngdiàn tóu | củ sạc |
| 无线充电器 | wúxiàn chōngdiànqì | bộ sạc không dây |
| 充电宝 | chōngdiànbǎo | pin sạc dự phòng |
| 耳机 | ěrjī | tai nghe |
| 有线耳机 | yǒuxiàn ěrjī | tai nghe có dây |
| 无线耳机 | wúxiàn ěrjī | tai nghe không dây |
| 蓝牙耳机 | lányá ěrjī | tai nghe Bluetooth |
| 手机支架 | shǒujī zhījià | giá đỡ điện thoại |
| 自拍杆 | zìpāi gǎn | gậy chụp ảnh tự sướng |
| 手机挂绳 | shǒujī guàshéng | dây đeo điện thoại |
| 镜头保护圈 | jìngtóu bǎohù quān | vòng bảo vệ camera |
| 镜头膜 | jìngtóu mó | miếng dán bảo vệ camera |
| 防尘塞 | fángchén sāi | nút chống bụi |
| 散热器 | sànrèqì | quạt tản nhiệt điện thoại |
| 手机绳 | shǒujī shéng | dây treo điện thoại |
Một chiếc điện thoại hiện đại ngày nay không chỉ đơn thuần là một thiết bị để gọi điện mà còn là một công cụ đa năng với nhiều chức năng vượt trội. Việc hiểu rõ các chức năng không chỉ giúp bạn sử dụng điện thoại hiệu quả hơn mà còn giúp bạn khám phá và tận hưởng mọi tiện ích mà điện thoại mang lại. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung về chức năng điện thoại.
| Từ vựng tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 开机 | kāi jī | bật máy |
| 关机 | guān jī | tắt máy |
| 重启 | chóng qǐ | khởi động lại |
| 解锁 | jiě suǒ | mở khóa |
| 锁屏 | suǒ píng | khóa màn hình |
| 截屏 | jié píng | chụp màn hình |
| 录屏 | lù píng | quay màn hình |
| 拍照 | pāi zhào | chụp ảnh |
| 录像 | lù xiàng | quay video |
| 对焦 | duì jiāo | lấy nét |
| 变焦 | biàn jiāo | thu phóng |
| 闪光 | shǎn guāng | bật đèn flash |
| 打电话 | dǎ diànhuà | gọi điện |
| 接电话 | jiē diànhuà | nghe điện thoại |
| 挂电话 | guà diànhuà | cúp máy |
| 拒接 | jù jiē | từ chối cuộc gọi |
| 免提 | miǎn tí | loa ngoài |
| 静音 | jìng yīn | tắt tiếng |
| 振动 | zhèn dòng | rung |
| 调节音量 | tiáo jié yīn liàng | điều chỉnh âm lượng |
| 发短信 | fā duǎn xìn | gửi tin nhắn |
| 收短信 | shōu duǎn xìn | nhận tin nhắn |
| 发信息 | fā xìn xī | gửi tin |
| 删除 | shān chú | xóa |
| 复制 | fù zhì | sao chép |
| 粘贴 | zhān tiē | dán |
| 下载 | xià zǎi | tải xuống |
| 上传 | shàng chuán | tải lên |
| 安装 | ān zhuāng | cài đặt |
| 卸载 | xiè zǎi | gỡ cài đặt |
| 更新 | gēng xīn | cập nhật |
| 搜索 | sōu suǒ | tìm kiếm |
| 扫描 | sǎo miáo | quét |
| 扫二维码 | sǎo èr wéi mǎ | quét mã QR |
| 定位 | dìng wèi | định vị |
| 导航 | dǎo háng | dẫn đường |
| 蓝牙连接 | lán yá lián jiē | kết nối Bluetooth |
| 打开蓝牙 | dǎ kāi lán yá | bật Bluetooth |
| 打开Wi-Fi | dǎ kāi Wi-Fi | bật Wi-Fi |
| 连接网络 | lián jiē wǎng luò | kết nối mạng |
| 飞行模式 | fēi xíng mó shì | chế độ máy bay |
| 省电模式 | shěng diàn mó shì | chế độ tiết kiệm pin |
| 人脸识别 | rén liǎn shí bié | nhận diện khuôn mặt |
| 指纹解锁 | zhǐ wén jiě suǒ | mở khóa bằng vân tay |
| 无线充电 | wú xiàn chōng diàn | sạc không dây |
| 屏幕录制 | píng mù lù zhì | ghi màn hình |
| 屏幕共享 | píng mù gòng xiǎng | chia sẻ màn hình |
| 投屏 | tóu píng | truyền màn hình |
| 恢复出厂设置 | huī fù chū chǎng shè zhì | khôi phục cài đặt gốc |
| 备份数据 | bèi fèn shù jù | sao lưu dữ liệu |
Xem thêm : MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG KHI MUA SẮM VÀ MẶC CẢ
Việc sử dụng mẫu câu tiếng Trung về điện thoại cũng rất cần thiết khi bạn muốn giao tiếp hiệu quả.

| Mẫu câu tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
| 我昨天买了一个很可爱的手机壳。 | Wǒ zuótiān mǎi le yí ge hěn kě’ài de shǒujī ké. | Hôm qua tôi đã mua một chiếc ốp lưng điện thoại rất dễ thương. |
| 你的屏幕碎了,需要换一张新的钢化膜吗? | Nǐ de píngmù suì le, xūyào huàn yì zhāng xīn de gānghuà mó ma? | Màn hình của bạn vỡ rồi, có cần thay một miếng kính cường lực mới không? |
| 手机电池快没电了,你带充电宝了吗? | Shǒujī diànchí kuài méi diàn le, nǐ dài chōngdiànbǎo le ma? | Điện thoại sắp hết pin rồi, bạn có mang pin sạc dự phòng không? |
| 请把充电线插进手机底部的充电口。 | Qǐng bǎ chōngdiàn xiàn chā jìn shǒujī dǐbù de chōngdiàn kǒu. | Vui lòng cắm cáp sạc vào cổng sạc ở đáy điện thoại. |
| 这款手机的前置摄像头拍照效果非常好! | Zhè kuǎn shǒujī de qiánzhì shèxiàngtóu pāizhào xiàoguǒ fēicháng hǎo! | Hiệu ứng chụp ảnh của camera trước trên chiếc điện thoại này cực kỳ tốt! |
| 现在的智能手机一般都支持面部识别解锁。 | Xiànzài de zhìnéng shǒujī yìbān dōu zhīchí miànbù shíbié jiěsuǒ. | Điện thoại thông minh hiện nay thường đều hỗ trợ mở khóa bằng nhận diện khuôn mặt. |
| 开车时最好戴上蓝牙耳机打电话。 | Kāichē shí zuìhǎo dài shang lányá ěrjī dǎ diànhuà. | Khi lái xe tốt nhất nên đeo tai nghe Bluetooth để gọi điện thoại. |
| 开启飞行模式后,手机将无法连接网络。 | Kāiqǐ fēixíng móshì hòu, shǒujī jiāng wúfǎ liánjiē wǎngluò. | Sau khi bật chế độ máy bay, điện thoại sẽ không thể kết nối mạng. |
| 我换了新手机,但是不知道怎么安装SIM卡。 | Wǒ huàn le xīn shǒujī, dànshì bù zhīdào zěnme ānzhuāng SIM kǎ. | Tôi đã đổi điện thoại mới, nhưng không biết cách lắp thẻ SIM. |
| 同时按下电源键和音量键就可以截屏。 | Tóngshí àn xià diànyuán jiàn hé yīnliàng jiàn jiù kěyǐ jiépíng. | Bấm đồng thời nút nguồn và nút âm lượng là có thể chụp màn hình. |
| 手机空间不够了,我必须卸载几个不常用的软件。 | Shǒujī kōngjiān bú gòu le, wǒ bìxū xièzǎi jǐ ge bù chángyòng de ruǎnjiàn. | Dung lượng điện thoại không đủ nữa, tôi phải gỡ cài đặt vài ứng dụng không thường dùng. |
| 她还没等我把话说完就挂电话了。 | Tā hái méi děng wǒ bǎ huà shuō wán jiù guà diànhuà le. | Cô ấy chưa đợi tôi nói xong đã cúp máy rồi. |
| 在恢复出厂设置之前,请记得备份数据。 | Zài huīfù chūchǎng shèzhì zhīqián, qǐng jìde bèifèn shùjù. | Trước khi khôi phục cài đặt gốc, vui lòng nhớ sao lưu dữ liệu. |
| 开启省电模式可以延长手机的使用时间。 | Kāiqǐ shěngdiàn móshì kěyǐ yáncháng shǒujī de shǐyòng shíjiān. | Bật chế độ tiết kiệm pin có thể kéo dài thời gian sử dụng điện thoại. |
| 你的手机卡住了,尝试重启一下吧! | Nǐ de shǒujī kǎ zhù le, chángshì chóngqǐ yíxià ba! | Điện thoại của bạn bị đơ rồi, thử khởi động lại xem sao! |
| 开会的时候,请把手机调成静音。 | Kāihuì de shíhou, qǐng bǎ shǒujī tiáo chéng jìngyīn. | Trong lúc họp, vui lòng chỉnh điện thoại sang chế độ tắt tiếng. |
| 我们可以用手机支架固定手机来录像。 | Wǒmen kěyǐ yòng shǒujī zhījià gùdìng shǒujī lái lùxiàng. | Chúng ta có thể dùng giá đỡ điện thoại cố định điện thoại để quay video. |
| 你千万别在不安全的网站上下载东西! | Nǐ qiānwàn bié zài bù ānquán de wǎngzhàn shang xiàzǎi dōngxi! | Bạn tuyệt đối đừng tải đồ trên các trang web không an toàn! |
Từ những thông tin trên, chúng ta có thể thấy rằng “Điện thoại tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về điện thoại thông dụng” không chỉ đơn thuần là một chủ đề thú vị mà còn là một nguồn tài nguyên quý giá cho những ai đang học và sử dụng tiếng Trung. Việc nắm rõ các từ vựng và mẫu câu có liên quan sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp và sử dụng các công nghệ hiện đại.
Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ