Cơ khí tiếng trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề cơ khí. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các khái niệm trong lĩnh vực cơ khí cũng như cung cấp một danh sách từ vựng tiếng Trung hữu ích cho những ai đang học và làm việc trong ngành nghề này.
Cơ khí trong tiếng trung là 机械 (Jīxiè). Cơ khí là một lĩnh vực quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm sản xuất, chế tạo, ô tô, và cả trong lĩnh vực công nghệ cao. Khi học tiếng Trung, việc nắm rõ các thuật ngữ về cơ khí trở nên rất cần thiết, nhất là khi bạn muốn giao tiếp hiệu quả hoặc làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung.
Khi tìm hiểu về lĩnh vực cơ khí tiếng Trung, chúng ta không thể thiếu phần từ vựng. Những từ này không chỉ giúp bạn hiểu biết sâu sắc về ngành mà còn giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp. Dưới đây là một số nhóm từ vựng cơ bản mà bạn cần biết.

Máy móc và thiết bị là phần không thể thiếu trong ngành cơ khí. Trong tiếng Trung, bạn sẽ thường gặp các từ vựng liên quan đến các loại máy móc, thiết bị và cách mà chúng hoạt động. Những từ này rất quan trọng để bạn có thể hiểu và mô tả quy trình sản xuất.
| Từ vựng tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 履带式推土机 | lǚdài shì tuītǔjī | Máy ủi bánh xích |
| 发电机 | fādiàn jī | Máy phát điện |
| 化油器 | huà yóu qì | Bộ chế hòa khí |
| 数控机床 | shùkòng jīchuáng | Máy công cụ điều khiển số |
| 电池 | diànchí | Ắc quy |
| 散热器 | sànrè qì | Bộ tản nhiệt |
| 空气动力控制器 | kōngqì dònglì kòngzhì qì | Bộ kiểm soát khí động lực |
| 指示燈 | zhǐshì dēng | Bóng đèn chỉ báo |
| 自动车床 | zìdòng chēchuáng | Máy tiện tự động |
| 电铃 | diànlíng | Chuông điện |
| 磨床 | móchuáng | Máy mài |
| 自动循环控制装置 | zìdòng xúnhuán kòngzhì zhuāngzhì | Thiết bị kiểm soát chu kỳ tự động |
| 钻头 | zuàntóu | Đầu mũi khoan |
| 切割机 | qiēgē jī | Máy cắt |
| 电接触探针 | diàn jiēchù tàn zhēn | Đầu đo tiếp xúc điện |
| 多功能测试表 | duō gōng néng cèshì biǎo | Đồng hồ đa năng |
| 卫生设备 | wèishēng shèbèi | Thiết bị vệ sinh |
| 冷却器 | lěng què qì | Bộ làm mát |
| 声音振荡器 | shēngyīn zhèndàng qì | Bộ dao động âm thanh |
| 成型 | chéngxíng | Khuôn đúc |
| 车床 | chēchuáng | Máy tiện |
| 柴油机 | cháiyóujī | Động cơ diesel |
| 泵 | bèng | Máy bơm |
| 输送泵 | shū sòng bèng | Bơm vận chuyển |
| 半自动机床 | bànzìdòng jīchuáng | Máy công cụ bán tự động |
| 自动上料装置 | zìdòng shàng liào zhuāngzhì | Thiết bị cấp phôi tự động |
| 测温枪 | cè wēn qiāng | Súng đo nhiệt độ |
| 功放 | gōngfàng | Bộ khuếch đại công suất |
| 铝门锁 | lǚ mén suǒ | Khóa cửa nhôm |
| 不锈钢焊接 | bùxiùgāng hànjiē | Hàn inox |
Dụng cụ cơ khí cũng là một phần không thể thiếu trong quá trình chế tạo và sản xuất. Những dụng cụ như cờ lê, tua vít, và các thiết bị đo lường thực sự quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng và độ chính xác của sản phẩm. Trong tiếng Trung, bạn sẽ tìm thấy nhiều từ vựng liên quan đến dụng cụ cơ khí.
| Từ vựng tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 焊条 | hàntiáo | Que hàn |
| 座舱 | zuòcāng | Buồng lái |
| 电解液 | diànjiě yè | Dung dịch điện ly, chất điện giải |
| 插口 | chā kǒu | Ổ cắm điện |
| 后货架 | hòu huòjià | Giá đỡ phía sau, kệ phía sau |
| 旋转开关 | xuánzhuǎn kāiguān | Công tắc vặn |
| 热塑性电缆 | rèsùxìng diànlǎn | Dây cáp điện chịu nhiệt |
| 抛光板 | pāoguāng bǎn | Đĩa chà bóng |
| 支腿 | zhī tuǐ | Chân chống |
| 双形道开关 | shuāngxíng dào kāiguān | Công tắc hai chiều |
| 地板下插座 | dìbǎn xià chāzuò | Ổ điện ẩn dưới sàn |
| 电缆夹子 | diànlǎn jiázi | Nẹp ống dây |
| 伸缩插头 | shēnsuō chātóu | Phích cắm ở đầu dây dẫn nhánh |
| 车轮 | chēlún | Bánh xe |
| 摆动锁 | bǎidòng suǒ | Khóa xoay |
| 导航栏 | dǎoháng lán | Thanh chuyển hướng |
| 抛光蜡 | pāoguāng là | Sáp đánh bóng |
| 磨石 | móshí | Đá mài |
| 三相插座 | sān xiàng chāzuò | Phích cắm ba pha |
| 高电压传输线 | gāo diànyā chuánshū xiàn | Đường dây dẫn cao thế |
| 机壳 | jī ké | Khung xe |
| 绝缘液体 | juéyuán yètǐ | Chất lỏng cách điện |
| 保险丝 | bǎoxiǎn sī | Cầu chì |
| 铜导线 | tóng dǎoxiàn | Dây dẫn bằng đồng |
| 引擎机房 | yǐnqíng jīfáng | Buồng động cơ máy |
| 火花塞 | huǒhuāsāi | Bugi |
| 混凝土钻 | hùnníngtǔ zuān | Mũi khoan bê tông |
| 工艺刀片 | gōngyì dāopiàn | Lưỡi dao thủ công |
| 蒸发器 | zhēngfā qì | Giàn hóa hơi |
| 扳手 | bānshǒu | Mỏ lết, cờ lê |
| 胡桃钳 | hútao qián | Kìm bấm thường |
| 筛选 | shāixuǎn | Bộ lọc |
| 日光灯座 | rìguāng dēngzuò | Chuôi đèn ống neon |
| 保持器 | bǎochí qì | Giá, dụng cụ giữ |
| 螺丝起子 | luósī qǐzi | Tua vít |
| 点烙铁 | diǎn làotiě | Mỏ hàn điện |
| 嵌入 | qiàn rù | Lắp vào, cài vào |
| 电流 | diànliú | Đường dây truyền tải |
| 锤子 | chuízi | Búa |
| 接地插座 | jiēdì chāzuò | Ổ điện có dây nối đất |
| 伸缩电线 | shēnsuō diànxiàn | Dây dẫn nhánh |
| 电子用具 | diànzǐ yòngjù | Dụng cụ sửa điện |
| 气缸盖 | qìgāng gài | Đầu xi lanh |
| 绝缘胶带 | juéyuán jiāodài | Băng keo cách điện |
| 断线钳子 | duànxiàn qiánzi | Kìm bấm dây |
| 球形电灯 | qiúxíng diàndēng | Đèn bóng tròn |
| 尺寸 | chǐcùn | Kích thước |
| 钩夹 | gōu jiā | Móc kẹp |
| 旋转轴 | xuánzhuǎn zhóu | Trục xoay |
| 锁 | suǒ | Chốt khóa |
Vật liệu trong ngành cơ khí đóng vai trò quan trọng không kém. Hiểu biết về các loại vật liệu là rất cần thiết. Các vật liệu như thép, nhôm và đồng được sử dụng rộng rãi trong sản xuất.
| Từ vựng tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 钢 | gāng | thép |
| 铁 | tiě | sắt |
| 不锈钢 | bù xiù gāng | thép không gỉ |
| 碳钢 | tàn gāng | thép cacbon |
| 合金钢 | hé jīn gāng | thép hợp kim |
| 铝 | lǚ | nhôm |
| 铝合金 | lǚ hé jīn | hợp kim nhôm |
| 铜 | tóng | đồng |
| 黄铜 | huáng tóng | đồng thau |
| 青铜 | qīng tóng | đồng thanh |
| 锌 | xīn | kẽm |
| 镍 | niè | niken |
| 铬 | gè | crôm |
| 钛 | tài | titan |
| 镁 | měi | magiê |
| 铅 | qiān | chì |
| 锡 | xī | thiếc |
| 钨 | wū | vonfram |
| 钼 | mù | molypden |
| 铸铁 | zhù tiě | gang |
| 合金 | hé jīn | hợp kim |
| 塑料 | sù liào | nhựa |
| 工程塑料 | gōng chéng sù liào | nhựa kỹ thuật |
| 橡胶 | xiàng jiāo | cao su |
| 陶瓷 | táo cí | gốm sứ kỹ thuật |
| 玻璃 | bō li | thủy tinh |
| 石墨 | shí mò | than chì |
| 碳纤维 | tàn xiān wéi | sợi carbon |
| 复合材料 | fù hé cái liào | vật liệu composite |
| 材料 | cái liào | vật liệu |
Xem thêm : TÔI HIỂU RỒI TIẾNG TRUNG LÀ GÌ? CÁCH NÓI TÔI HIỂU RỒI TIẾNG TRUNG
Khi bạn đã nắm rõ từ vựng về cơ khí, việc áp dụng chúng vào giao tiếp thực tế là rất cần thiết. Một số mẫu câu cơ bản dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp hơn trong môi trường làm việc.

| Mẫu câu tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
| 停电的时候,我们需要启动发电机。 | Tíngdiàn de shíhòu, wǒmen xūyào qǐdòng fādiàn jī. | Lúc mất điện, chúng ta cần khởi động máy phát điện. |
| 这个机器的电池已经没电了,请换一个新的。 | Zhège jīqì de diànchí yǐjīng méi diàn le, qǐng huàn yí gè xīn de. | Ắc quy của cái máy này đã hết điện rồi, xin hãy thay một cái mới. |
| 工厂里新买了两台数控机床,大大提高了生产效率。 | Gōngchǎng lǐ xīn mǎi le liǎng tái shùkòng jīchuáng, dàdà tígāo le shēngchǎn xiàolǜ. | Trong nhà máy mới mua hai chiếc máy công cụ điều khiển số, nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất. |
| 如果散热器坏了,发动机会过热吗? | Rúguǒ sànrè qì huài le, fādòngjī huì guòrè ma? | Nếu bộ tản nhiệt bị hỏng, động cơ có bị quá nhiệt không? |
| 操作切割机时,一定要戴好防护眼镜! | Cāozuò qiēgē jī shí, yídìng yào dài hǎo fánghù yǎnjìng! | Khi thao tác máy cắt, nhất định phải đeo kính bảo hộ cẩn thận! |
| 这台柴油机的噪音有点儿大,需要检查一下。 | Zhè tái cháiyóujī de zàoyīn yǒudiǎnr dà, xūyào jiǎnchá yíxià. | Tiếng ồn của động cơ diesel này hơi lớn, cần kiểm tra một chút. |
| 进行不锈钢焊接时,必须使用专门的焊条。 | Jìnxíng bùxiùgāng hànjiē shí, bìxū shǐyòng zhuānmén de hàntiáo. | Khi tiến hành hàn inox, bắt buộc phải sử dụng que hàn chuyên dụng. |
| 请递给我那把扳手,我要拧紧这个螺丝。 | Qǐng dì gěi wǒ nà bǎ bānshǒu, wǒ yào níng jǐn zhège luósī. | Xin hãy đưa cho tôi cái cờ lê kia, tôi muốn vặn chặt con ốc này. |
| 我找不到我的十字螺丝起子了,你看见了吗? | Wǒ zhǎo bú dào wǒ de shízì luósī qǐzi le, nǐ kànjiàn le ma? | Tôi không tìm thấy cái tua vít ba-ke của tôi rồi, bạn có thấy không? |
| 电线修好后,记得用绝缘胶带包好。 | Diànxiàn xiū hǎo hòu, jìdé yòng juéyuán jiāodài bāo hǎo. | Sau khi sửa xong dây điện, nhớ dùng băng keo cách điện bọc kỹ lại. |
| 刚才突然断电,可能是保险丝烧断了。 | Gāngcái tūrán duàndiàn, kěnéng shì bǎoxiǎn sī shāo duàn le. | Vừa nãy đột nhiên cúp điện, có thể là cầu chì bị cháy đứt rồi. |
| 在加工之前,我们要仔细测量零件的尺寸。 | Zài jiāgōng zhīqián, wǒmen yào zǐxì cèliáng língjiàn de chǐcùn. | Trước khi gia công, chúng ta phải đo lường cẩn thận kích thước của linh kiện. |
| 技术员正在用测温枪检查设备的温度。 | Jìshùyuán zhèngzài yòng cè wēn qiāng jiǎnchá shèbèi de wēndù. | Kỹ thuật viên đang dùng súng đo nhiệt độ để kiểm tra nhiệt độ của thiết bị. |
| 水压太低了,把那个泵打开吧! | Shuǐyā tài dī le, bǎ nàge bèng dǎkāi ba! | Áp lực nước thấp quá, hãy bật cái máy bơm đó lên đi! |
Trong bài viết này, chúng ta đã đi sâu vào khái niệm cơ khí tiếng Trung cùng với việc phân tích từ vựng trong lĩnh vực này. Từ việc hiểu biết về máy móc, dụng cụ cơ khí đến vật liệu, các khái niệm được khám phá đều rất cần thiết cho bất kỳ ai làm việc hoặc học hỏi trong ngành cơ khí. Hy vọng rằng những thông tin và mẫu câu trong bài viết sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tập và làm việc.
Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ