Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
No Result
View All Result

Kiến Thức Giáo Dục

Home Kiến Thức Giáo Dục

Cơ khí tiếng trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề cơ khí

Cơ khí tiếng trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề cơ khí. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các khái niệm trong lĩnh vực cơ khí cũng như cung cấp một danh sách từ vựng tiếng Trung hữu ích cho những ai đang học và làm việc trong ngành nghề này.

Cơ khí tiếng trung là gì?

Cơ khí trong tiếng trung là 机械 (Jīxiè). Cơ khí là một lĩnh vực quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm sản xuất, chế tạo, ô tô, và cả trong lĩnh vực công nghệ cao. Khi học tiếng Trung, việc nắm rõ các thuật ngữ về cơ khí trở nên rất cần thiết, nhất là khi bạn muốn giao tiếp hiệu quả hoặc làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề cơ khí

Khi tìm hiểu về lĩnh vực cơ khí tiếng Trung, chúng ta không thể thiếu phần từ vựng. Những từ này không chỉ giúp bạn hiểu biết sâu sắc về ngành mà còn giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp. Dưới đây là một số nhóm từ vựng cơ bản mà bạn cần biết.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề cơ khí
Từ vựng tiếng Trung chủ đề cơ khí

Từ vựng về máy móc và thiết bị

Máy móc và thiết bị là phần không thể thiếu trong ngành cơ khí. Trong tiếng Trung, bạn sẽ thường gặp các từ vựng liên quan đến các loại máy móc, thiết bị và cách mà chúng hoạt động. Những từ này rất quan trọng để bạn có thể hiểu và mô tả quy trình sản xuất.

Từ vựng tiếng TrungPhiên âmDịch nghĩa
履带式推土机lǚdài shì tuītǔjīMáy ủi bánh xích
发电机fādiàn jīMáy phát điện
化油器huà yóu qìBộ chế hòa khí
数控机床shùkòng jīchuángMáy công cụ điều khiển số
电池diànchíẮc quy
散热器sànrè qìBộ tản nhiệt
空气动力控制器kōngqì dònglì kòngzhì qìBộ kiểm soát khí động lực
指示燈zhǐshì dēngBóng đèn chỉ báo
自动车床zìdòng chēchuángMáy tiện tự động
电铃diànlíngChuông điện
磨床móchuángMáy mài
自动循环控制装置zìdòng xúnhuán kòngzhì zhuāngzhìThiết bị kiểm soát chu kỳ tự động
钻头zuàntóuĐầu mũi khoan
切割机qiēgē jīMáy cắt
电接触探针diàn jiēchù tàn zhēnĐầu đo tiếp xúc điện
多功能测试表duō gōng néng cèshì biǎoĐồng hồ đa năng
卫生设备wèishēng shèbèiThiết bị vệ sinh
冷却器lěng què qìBộ làm mát
声音振荡器shēngyīn zhèndàng qìBộ dao động âm thanh
成型chéngxíngKhuôn đúc
车床chēchuángMáy tiện
柴油机cháiyóujīĐộng cơ diesel
泵bèngMáy bơm
输送泵shū sòng bèngBơm vận chuyển
半自动机床bànzìdòng jīchuángMáy công cụ bán tự động
自动上料装置zìdòng shàng liào zhuāngzhìThiết bị cấp phôi tự động
测温枪cè wēn qiāngSúng đo nhiệt độ
功放gōngfàngBộ khuếch đại công suất
铝门锁lǚ mén suǒKhóa cửa nhôm
不锈钢焊接bùxiùgāng hànjiēHàn inox

Từ vựng về dụng cụ cơ khí

Dụng cụ cơ khí cũng là một phần không thể thiếu trong quá trình chế tạo và sản xuất. Những dụng cụ như cờ lê, tua vít, và các thiết bị đo lường thực sự quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng và độ chính xác của sản phẩm. Trong tiếng Trung, bạn sẽ tìm thấy nhiều từ vựng liên quan đến dụng cụ cơ khí.

Từ vựng tiếng TrungPhiên âmDịch nghĩa
焊条hàntiáoQue hàn
座舱zuòcāngBuồng lái
电解液diànjiě yèDung dịch điện ly, chất điện giải
插口chā kǒuỔ cắm điện
后货架hòu huòjiàGiá đỡ phía sau, kệ phía sau
旋转开关xuánzhuǎn kāiguānCông tắc vặn
热塑性电缆rèsùxìng diànlǎnDây cáp điện chịu nhiệt
抛光板pāoguāng bǎnĐĩa chà bóng
支腿zhī tuǐChân chống
双形道开关shuāngxíng dào kāiguānCông tắc hai chiều
地板下插座dìbǎn xià chāzuòỔ điện ẩn dưới sàn
电缆夹子diànlǎn jiáziNẹp ống dây
伸缩插头shēnsuō chātóuPhích cắm ở đầu dây dẫn nhánh
车轮chēlúnBánh xe
摆动锁bǎidòng suǒKhóa xoay
导航栏dǎoháng lánThanh chuyển hướng
抛光蜡pāoguāng làSáp đánh bóng
磨石móshíĐá mài
三相插座sān xiàng chāzuòPhích cắm ba pha
高电压传输线gāo diànyā chuánshū xiànĐường dây dẫn cao thế
机壳jī kéKhung xe
绝缘液体juéyuán yètǐChất lỏng cách điện
保险丝bǎoxiǎn sīCầu chì
铜导线tóng dǎoxiànDây dẫn bằng đồng
引擎机房yǐnqíng jīfángBuồng động cơ máy
火花塞huǒhuāsāiBugi
混凝土钻hùnníngtǔ zuānMũi khoan bê tông
工艺刀片gōngyì dāopiànLưỡi dao thủ công
蒸发器zhēngfā qìGiàn hóa hơi
扳手bānshǒuMỏ lết, cờ lê
胡桃钳hútao qiánKìm bấm thường
筛选shāixuǎnBộ lọc
日光灯座rìguāng dēngzuòChuôi đèn ống neon
保持器bǎochí qìGiá, dụng cụ giữ
螺丝起子luósī qǐziTua vít
点烙铁diǎn làotiěMỏ hàn điện
嵌入qiàn rùLắp vào, cài vào
电流diànliúĐường dây truyền tải
锤子chuíziBúa
接地插座jiēdì chāzuòỔ điện có dây nối đất
伸缩电线shēnsuō diànxiànDây dẫn nhánh
电子用具diànzǐ yòngjùDụng cụ sửa điện
气缸盖qìgāng gàiĐầu xi lanh
绝缘胶带juéyuán jiāodàiBăng keo cách điện
断线钳子duànxiàn qiánziKìm bấm dây
球形电灯qiúxíng diàndēngĐèn bóng tròn
尺寸chǐcùnKích thước
钩夹gōu jiāMóc kẹp
旋转轴xuánzhuǎn zhóuTrục xoay
锁suǒChốt khóa

Từ vựng về vật liệu cơ khí

Vật liệu trong ngành cơ khí đóng vai trò quan trọng không kém. Hiểu biết về các loại vật liệu là rất cần thiết. Các vật liệu như thép, nhôm và đồng được sử dụng rộng rãi trong sản xuất.

Từ vựng tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
钢gāngthép
铁tiěsắt
不锈钢bù xiù gāngthép không gỉ
碳钢tàn gāngthép cacbon
合金钢hé jīn gāngthép hợp kim
铝lǚnhôm
铝合金lǚ hé jīnhợp kim nhôm
铜tóngđồng
黄铜huáng tóngđồng thau
青铜qīng tóngđồng thanh
锌xīnkẽm
镍nièniken
铬gècrôm
钛tàititan
镁měimagiê
铅qiānchì
锡xīthiếc
钨wūvonfram
钼mùmolypden
铸铁zhù tiěgang
合金hé jīnhợp kim
塑料sù liàonhựa
工程塑料gōng chéng sù liàonhựa kỹ thuật
橡胶xiàng jiāocao su
陶瓷táo cígốm sứ kỹ thuật
玻璃bō lithủy tinh
石墨shí mòthan chì
碳纤维tàn xiān wéisợi carbon
复合材料fù hé cái liàovật liệu composite
材料cái liàovật liệu

Xem thêm : TÔI HIỂU RỒI TIẾNG TRUNG LÀ GÌ? CÁCH NÓI TÔI HIỂU RỒI TIẾNG TRUNG

Mẫu câu tiếng Trung chủ đề cơ khí

Khi bạn đã nắm rõ từ vựng về cơ khí, việc áp dụng chúng vào giao tiếp thực tế là rất cần thiết. Một số mẫu câu cơ bản dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp hơn trong môi trường làm việc.

Mẫu câu tiếng Trung chủ đề cơ khí
Mẫu câu tiếng Trung chủ đề cơ khí
Mẫu câu tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
停电的时候,我们需要启动发电机。Tíngdiàn de shíhòu, wǒmen xūyào qǐdòng fādiàn jī.Lúc mất điện, chúng ta cần khởi động máy phát điện.
这个机器的电池已经没电了,请换一个新的。Zhège jīqì de diànchí yǐjīng méi diàn le, qǐng huàn yí gè xīn de.Ắc quy của cái máy này đã hết điện rồi, xin hãy thay một cái mới.
工厂里新买了两台数控机床,大大提高了生产效率。Gōngchǎng lǐ xīn mǎi le liǎng tái shùkòng jīchuáng, dàdà tígāo le shēngchǎn xiàolǜ.Trong nhà máy mới mua hai chiếc máy công cụ điều khiển số, nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất.
如果散热器坏了,发动机会过热吗?Rúguǒ sànrè qì huài le, fādòngjī huì guòrè ma?Nếu bộ tản nhiệt bị hỏng, động cơ có bị quá nhiệt không?
操作切割机时,一定要戴好防护眼镜!Cāozuò qiēgē jī shí, yídìng yào dài hǎo fánghù yǎnjìng!Khi thao tác máy cắt, nhất định phải đeo kính bảo hộ cẩn thận!
这台柴油机的噪音有点儿大,需要检查一下。Zhè tái cháiyóujī de zàoyīn yǒudiǎnr dà, xūyào jiǎnchá yíxià.Tiếng ồn của động cơ diesel này hơi lớn, cần kiểm tra một chút.
进行不锈钢焊接时,必须使用专门的焊条。Jìnxíng bùxiùgāng hànjiē shí, bìxū shǐyòng zhuānmén de hàntiáo.Khi tiến hành hàn inox, bắt buộc phải sử dụng que hàn chuyên dụng.
请递给我那把扳手,我要拧紧这个螺丝。Qǐng dì gěi wǒ nà bǎ bānshǒu, wǒ yào níng jǐn zhège luósī.Xin hãy đưa cho tôi cái cờ lê kia, tôi muốn vặn chặt con ốc này.
我找不到我的十字螺丝起子了,你看见了吗?Wǒ zhǎo bú dào wǒ de shízì luósī qǐzi le, nǐ kànjiàn le ma?Tôi không tìm thấy cái tua vít ba-ke của tôi rồi, bạn có thấy không?
电线修好后,记得用绝缘胶带包好。Diànxiàn xiū hǎo hòu, jìdé yòng juéyuán jiāodài bāo hǎo.Sau khi sửa xong dây điện, nhớ dùng băng keo cách điện bọc kỹ lại.
刚才突然断电,可能是保险丝烧断了。Gāngcái tūrán duàndiàn, kěnéng shì bǎoxiǎn sī shāo duàn le.Vừa nãy đột nhiên cúp điện, có thể là cầu chì bị cháy đứt rồi.
在加工之前,我们要仔细测量零件的尺寸。Zài jiāgōng zhīqián, wǒmen yào zǐxì cèliáng língjiàn de chǐcùn.Trước khi gia công, chúng ta phải đo lường cẩn thận kích thước của linh kiện.
技术员正在用测温枪检查设备的温度。Jìshùyuán zhèngzài yòng cè wēn qiāng jiǎnchá shèbèi de wēndù.Kỹ thuật viên đang dùng súng đo nhiệt độ để kiểm tra nhiệt độ của thiết bị.
水压太低了,把那个泵打开吧!Shuǐyā tài dī le, bǎ nàge bèng dǎkāi ba!Áp lực nước thấp quá, hãy bật cái máy bơm đó lên đi!

Lời kết

Trong bài viết này, chúng ta đã đi sâu vào khái niệm cơ khí tiếng Trung cùng với việc phân tích từ vựng trong lĩnh vực này. Từ việc hiểu biết về máy móc, dụng cụ cơ khí đến vật liệu, các khái niệm được khám phá đều rất cần thiết cho bất kỳ ai làm việc hoặc học hỏi trong ngành cơ khí. Hy vọng rằng những thông tin và mẫu câu trong bài viết sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tập và làm việc.

Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ

Đánh giá bài viết
Custom Post Template
ĐĂNG KÝ
TƯ VẤN KHÓA HỌC MIỄN PHÍ
Tháng Bảy 7, 2026
Media
0
Kiến Thức Giáo Dục
Từ Khóa: mẫu câu tiếng trungtừ vựng tiếng trung
Bài Viết Trước Đó

Điện thoại tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về điện thoại thông dụng

Bài Viết Tiếp Theo

Dọn dẹp tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề dọn dẹp thông dụng

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Dọn dẹp tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề dọn dẹp thông dụng
Kiến Thức Giáo Dục

Dọn dẹp tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề dọn dẹp thông dụng

07-07-2026
Điện thoại tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về điện thoại thông dụng
Kiến Thức Giáo Dục

Điện thoại tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về điện thoại thông dụng

07-07-2026
Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy và mẫu câu thông dụng
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy và mẫu câu thông dụng

07-07-2026
Ăn cơm trong tiếng Trung là gì ? Từ vựng và mẫu câu giao tiếp thông dụng
Kiến Thức Giáo Dục

Ăn cơm trong tiếng Trung là gì ? Từ vựng và mẫu câu giao tiếp thông dụng

07-07-2026
Hạnh phúc tiếng Trung là gì? Tổng hợp những câu chúc hạnh phúc hay và ý nghĩa
Kiến Thức Giáo Dục

Hạnh phúc tiếng Trung là gì? Tổng hợp những câu chúc hạnh phúc hay và ý nghĩa

07-07-2026
Mùa thu tiếng Trung là gì ?Từ vựng tiếng Trung chủ đề mùa thu
Kiến Thức Giáo Dục

Mùa thu tiếng Trung là gì ?Từ vựng tiếng Trung chủ đề mùa thu

03-07-2026
Bài Viết Tiếp Theo
Dọn dẹp tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề dọn dẹp thông dụng

Dọn dẹp tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề dọn dẹp thông dụng

Tiếng Trung The Dragon
  • 088.6106.698
  • contact@thedragon.edu.vn.
  • 139 Đường số 7, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đánh giá bài viết

Khóa Tiếng Trung

  • Tiếng Trung Trẻ Em
  • Tiếng Trung Người Lớn
  • Tiếng Trung Online

Kiến Thức

  • Kiến thức giáo dục
  • Sự kiện The Dragon
  • Tin tức bổ ích

Thông tin

  • Thư Viện Hình Ảnh
  • Tin Tuyển Dụng​
  • Điều Khoản
Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.
No Result
View All Result
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.

Liên hệ
Fanpage
Zalo
Phone
0886106698

Thêm/Sửa đường dẫn

Nhập địa chỉ đích

Hoặc liên kết đến nội dung đã tồn tại

    Thiếu từ khóa tìm kiếm. Hiển thị các bài viết mới nhất. Tìm hoặc sử dụng phím mũi tên lên và xuống để chọn một mục.