Danh sách 100 ngôi sao nổi tiếng Trung Quốc là một bức tranh sống động, phản ánh rõ nét sự phong phú và đa dạng của ngành giải trí tại quốc gia tỷ dân này. Không chỉ giới hạn trong nước, những tên tuổi này còn sở hữu sức ảnh hưởng toàn cầu vô cùng mạnh mẽ. Từ những diễn viên điện ảnh và ca sĩ tài năng, những người mẫu hàng đầu, cho đến các vận động viên xuất sắc, họ chính là những nhân vật đã và đang làm nên sự đặc sắc cho nền văn hóa giải trí đại chúng của Trung Quốc.
Trong phần này, chúng ta sẽ cùng nhau khám phá danh sách 100 ngôi sao nổi tiếng Trung Quốc.

| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt | Nghề nghiệp |
| 范冰冰 | Fànbīngbīng | Phạm Băng Băng | Diễn viên |
| 刘德华 | Liúdéhuá | Lưu Đức Hoa | Diễn viên |
| 周杰伦 | Zhōu Jiélún | Châu Kiệt Luân | Nhạc sĩ |
| 黄晓明 | Huángxiǎomíng | Huỳnh Hiểu Minh | Diễn viên |
| 章子怡 | Zhāngziyí | Chương Tử Di | Diễn viên |
| 杨幂 | Yángmì | Dương Mịch | Diễn viên |
| 林志玲 | Línzhìlíng | Lâm Chí Linh | Siêu mẫu |
| 李娜 | Lǐnà | Li Na | Vận động viên |
| 吴奇隆 | Wú Qílóng | Ngô Kỳ Long | Ca sĩ |
| 成龙 | Chéng Lóng | Thành Long | Diễn viên |
| 陈奕迅 | Chén Yìxùn | Trần Dịch Tấn | Diễn viên |
| 五月天 | Wǔ Yuè Tiān | Nhóm nhạc Ngũ Nguyệt Thiên | Ban nhạc |
| 罗志祥 | Luó Zhī Xiáng | La Chí Tưởng | Diễn viên |
| 王力宏 | Wáng Lìhóng | Vương Lực Hoành | Ca sĩ |
| 周迅 | Zhōuxùn | Châu Tấn | Diễn viên |
| 谢霆锋 | xiè tíngfēng | Tạ Đình Phong | Ca sĩ, Diễn viên |
| 甄子丹 | Zhēn Zǐdān | Chân Tử Đan | Diễn viên |
| 林志颖 | Lín zhì yǐng | Lâm Chí Dĩnh | Ca sĩ, diễn viên |
| 刘恺威 | Liú Kǎiwēi | Lưu Khải Uy | Ca sĩ, diễn viên |
| 蔡依林 | Cài yīlín | Thái Y Lâm | Ca sĩ |
| 赵本山 | Zhào běn shān | Triệu Bản Sơn | Diễn viên |
| 赵薇 | Zhàowēi | Triệu Vy | Diễn viên |
| 舒淇 | Shūqí | Thư Kỳ | Diễn viên |
| 郭富城 | Guōfùchéng | Quách Phú Thành | Ca sĩ, diễn viên |
| 刘诗诗 | Líu Shīshī | Lưu Thi Thi | Diễn viên |
| 冯小刚 | Féngxiǎogāng | Phùng Tiểu Cương | Đạo diễn |
| 郭敬明 | Guō Jìngmíng | Quách Kinh Minh | Đạo diễn |
| 李冰冰 | Lǐbīngbīng | Lý Băng Băng | Diễn viên |
| 吴秀波 | Wúxiùbō | Ngô Tú Ba | Nghệ sĩ |
| 孙俪 | Sūnlì | Tôn Lệ | Diễn viên |
| 王菲 | Wángfēi | Vương Phi | Ca sĩ, diễn viên |
| 梁朝伟 | Liáng Cháowěi | Lương Triều Vỹ | Diễn viên |
| 古天乐 | Gǔ tiān yuè | Cổ Thiên Lạc | Diễn viên |
| 庾澄庆 | Yǔchéngqìng | Dữu Trùng Khánh | Ca sĩ |
| 萧敬腾 | Xiāo jìng téng | Tiêu Kính Đằng | Ca sĩ |
| 林心如 | Lín xīn rú | Lâm Tâm Như | Diễn viên |
| 张惠妹 | Zhāng huì mèi | Trương Huệ Muội | Ca sĩ |
| 汤唯 | Tāng Wéi | Thang Duy | Diễn viên |
| 汪峰 | Wāng fēng | Uông Phong | Nhạc sĩ |
| 高圆圆 | Gāo yuán yuán | Cao Viên Viên | Diễn viên |
| 张国立 | Zhāngguólì | Trương Quốc Lâp | Diễn viên |
| 葛优 | Géyōu | Cát Ưu | Diễn viên |
| 佟丽娅 | Tóng lìyà | Đồng Lệ Á | Diễn viên |
| 孙红雷 | Sūn hóng léi | Tôn Hồng Lôi | Diễn viên |
| 文章 | Wénzhāng | Văn Chương | Diễn viên |
| 黄奕 | Huáng yí | Hải Thanh (Huỳnh Di) | Diễn viên |
| 林丹 | Lín Dān | Lâm Đan | Vận động viên |
| 刘烨 | Liúyè | Lưu Diệp | Diễn viên |
| 周润发 | Zhōu Rùnfā | Châu Nhuận Phát | Diễn viên |
| 杨丞琳 | Yáng Chénglín | Dương Thừa Lâm | Ca sĩ, Diễn viên, MC |
| 刘涛 | Liútāo | Lưu Đào | Diễn viên, Ca sĩ |
| 蒋雯丽 | Jiǎngwénlì | Tưởng Văn Lệ | Diễn viên, Nhà sản xuất, Đạo diễn, Biên kịch |
| 林峰 | Lín fēng | Lâm Phong | Diễn viên, Ca sĩ |
| 徐熙娣 | Xúxīdì | Tiểu s | Diễn viên, ca sĩ, người dẫn chương trình |
| 杨颖 | Yáng yǐng | Angela Baby | Người mẫu, Diễn viên, Ca sĩ |
| 李云迪 | Lǐ Yúndí | Lý Vân Địch | Nghệ sĩ dương cầm |
| 郎朗 | Láng Lǎng | Lang Lãng | Độc tấu dương cầm |
| 郭德纲 | Guō dé gāng | Quách Đức Cương | Diễn viên hài kịch |
| 吴莫愁 | Wú mò chóu | Ngô Mạc sầu | Ca sĩ |
| 羽泉 | Yǔ Quán | Vũ Tuyền | Ca sĩ |
| 张学友 | Zhāng xúe yǒu | Trương Học Hữu | Ca sĩ, Diễn viên, Nhạc sĩ |
| 黄渤 | Huáng bó | Hoàng Bột | Diễn viên, Ca sĩ |
| 容祖儿 | Róng Zǔ’ér | Dung Tổ Nhi | Ca sĩ, diễn viên |
| 王宝强 | Wángbǎoqiáng | Vương Bảo Cương | Diễn viên, Đạo diễn |
| 陈乔恩 | Chén Qiáo’ēn | Trần Kiều Ân | Diễn viên, ca sĩ, nhà văn, MC |
| 刘嘉玲 | Liú Jiālíng | Lưu Gia Linh | Diễn viên, ca sĩ |
| 那英 | Nàyīng | Na Anh | Ca sĩ |
| 陈坤 | Chén Kūn | Trần Khôn | Diễn viên, ca sĩ |
| 姚晨 | Yao Chen | Diêu Thần | Diễn viên |
| 田馥甄 | Tián Fùzhēn | Hebe (S.H.E) | ca sĩ, diễn viên, dẫn chương trình |
| 韩寒 | Hán Hán | Hàn Han | Nhà văn, Đạo diễn, Tay đua |
| 蔡卓妍 | Càizhuōyán | Thái Trác Nghiên | Ca sĩ, diễn viên |
| 唐嫣 | Tángyān | Đường Yên | Diễn viên, Người mẫu |
| 王珞丹 | Wáng Luòdān | Vương Lạc Đan | Diễn viên |
| 谢娜 | Xiè Nà | Tạ Na | Diễn viên, Ca sĩ, người dẫn chương trình |
| 马苏 | Mǎ Sū | Mã Tô | Diễn viên |
| 韩庚 | Hán Gēng | Hangeng | Ca sĩ, vũ công, diễn viên, người mẫu |
| 陈道明 | Chén Dàomíng | Trần Đạo Minh | Diễn viên |
| 张亮 | Zhāng Liàng | Trương Lượng | Người mẫu, Diễn viên |
| 赵丽颖 | Zhàolìyǐng | Triệu Lệ Dĩnh | Diễn viên |
| 吉克隽逸 | Jíkè Jùnyì | Cát Khắc Tuyển Dật | Ca sĩ |
| 霍建华 | Huò Jiànhuá | Hoắc Kiến Hoa | Diễn viên, ca sĩ |
| 李晨 | Lǐ chén | Lý Thần | Diễn viên, Ca sĩ, Đạo diễn phim |
| 佟大为 | Tóng Dàwéi | Đồng Đại Vỹ | Diễn viên |
| 邓超 | Dèngchāo | Đặng Siêu | Diễn viên, Đạo diễn, Nhà sản xuất |
| 郑智 | Zhèng Zhì | Trịnh Trí | Cầu thủ bóng đá |
| 张卫 | Zhāng Wèi | Trương Uy | Diễn viên |
| 陈妍希 | Chén Yánxī | Trần Nghiên Hy | Diễn viên, ca sĩ |
| 张嘉译 | Zhāngjiāyì | Trương Gia Dịch | Diễn viên |
| 杜淳 | Dù Chún | Đỗ Thuần | Diễn viên |
| 邓紫棋 | Dèng Zǐqí | Đặng Tử Kỳ | Ca sĩ |
| 郭涛 | Guō Tāo | Quách Đào | Diễn viên |
| 陈晓 | chén xiǎo | Trần Hiểu | Diễn viên |
| 钟汉良 | zhōnghànliáng | Chung Hán Lương | Diễn viên, Ca sĩ |
| 孟非 | Mèngfēi | Mạnh Phi (Dương An Đông) | Người dẫn chương trình |
| 杨澜 | Yáng Lán | Dương Lan | Người dẫn chương trình, Doanh nhân |
| 柯震东 | Kē Zhèndōng | Kha Chấn Đông | Diễn viên, ca sĩ |
| 朱丹 | Zhū Dān | Chu Đan | Người dẫn chương trình |
| 张歆艺 | Zhāng Xīnyì | Trương Hâm Nghê | Diễn viên |
| 钟欣桐 | Zhōng xīn tóng | Chung Hân Đồng | Diễn viên, ca sĩ |
Có rất nhiều cách để giao tiếp về các ngôi sao nổi tiếng trong tiếng Trung. Việc học hỏi những câu giao tiếp này không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng mà còn giúp bạn hòa nhập tốt hơn với văn hóa Trung Quốc.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Dịch Nghĩa |
| 你的偶像是谁? | Nǐ de ǒuxiàng shì shéi? | Thần tượng của bạn là ai? |
| 我是这位歌手的铁杆粉丝。 | Wǒ shì zhè wèi gēshǒu de tiěgǎn fěnsī. | Tôi là “fan cứng” của ca sĩ này. |
| 他是目前最火的流量明星。 | Tā shì mùqián zuì huǒ de liúliàng míngxīng. | Anh ấy là ngôi sao lưu lượng hot nhất hiện nay. |
| 他的演技非常精湛。 | Tā de yǎnjì fēicháng jīngzhàn. | Kỹ năng diễn xuất của anh ấy vô cùng điêu luyện. |
| 这位女明星不仅漂亮而且很有才华。 | Zhè wèi nǚ míngxīng bùjǐn piàoliang érqiě hěn yǒu cáihuá. | Nữ minh tinh này không chỉ xinh đẹp mà còn rất tài năng. |
| 你看过他主演的那部电影吗? | Nǐ kàn guò tā zhǔyǎn de nà bù diànyǐng ma? | Bạn đã xem bộ phim do anh ấy đóng chính chưa? |
| 真希望能拿到他的亲笔签名。 | Zhēn xīwàng néng nádào tā de qīnbǐ qiānmíng. | Thật hy vọng có thể nhận được chữ ký tay của anh ấy. |
| 他在娱乐圈的人缘很好。 | Tā zài yúlèquān de rényuán hěn hǎo. | Mối quan hệ xã giao của anh ấy trong làng giải trí rất tốt. |
| 我抢到了他演唱会的门票! | Wǒ qiǎngdào le tā yǎnchànghuì de ménpiào! | Tôi đã giành giật được vé xem buổi hòa nhạc của anh ấy rồi! |
| 他是一夜成名的典型例子。 | Tā shì yīyè chéngmíng de diǎnxíng lìzi. | Anh ấy là ví dụ điển hình của việc nổi tiếng chỉ sau một đêm. |
| 你关注他的社交媒体账号了吗? | Nǐ guānzhù tā de shèjiāo méitǐ zhànghào le ma? | Bạn đã theo dõi tài khoản mạng xã hội của anh ấy chưa? |
| 他是很多年轻人的榜样。 | Tā shì hěn duō niánqīngrén de bǎngyàng. | Anh ấy là tấm gương sáng cho rất nhiều người trẻ. |
| 无论发生什么,我都支持他。 | Wúlùn fāshēng shénme, wǒ dōu zhīchí tā. | Cho dù xảy ra chuyện gì, tôi đều ủng hộ anh ấy. |
Danh sách tên 100 ngôi sao nổi tiếng Trung Quốc không chỉ là những cái tên đơn thuần mà còn mang theo câu chuyện, tâm tư và cảm xúc của từng người. Từ những diễn viên điện ảnh cho đến ca sĩ, người mẫu và vận động viên, tất cả họ đều đã cống hiến hết mình cho nghệ thuật và thể thao, tạo nên một bức tranh đa sắc màu trong nền văn hóa giải trí của Trung Quốc.
Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ
Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.