Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
No Result
View All Result

Kiến Thức Giáo Dục

Home Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo và mẫu câu hội thoại thông dụng

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo và mẫu câu hội thoại thông dụng là một phần rất quan trọng trong việc học tiếng Trung, đặc biệt đối với những ai yêu thích thời trang hoặc có nhu cầu giao tiếp trong các tình huống liên quan đến quần áo. Nắm vững từ vựng và cách sử dụng các mẫu câu này sẽ giúp bạn tự tin hơn khi tham gia vào các cuộc hội thoại hàng ngày.

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề quần áo

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề quần áo
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề quần áo

Trong phần này, chúng ta sẽ khám phá các từ vựng cơ bản liên quan đến quần áo trong tiếng Trung. Việc nắm bắt được từ vựng này không chỉ giúp bạn hiểu rõ hơn về các loại trang phục mà còn giúp bạn hình thành các câu văn tập trung vào chủ đề quần áo.

Các loại trang phục 

Quần áo trong tiếng Trung vô cùng đa dạng, mỗi loại có tên gọi riêng. Những từ vựng phổ biến nhất sẽ bao gồm:

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
衬衫chènshānÁo sơ mi
T恤T xùÁo phông (T-shirt)
毛衣máoyīÁo len
外套wàitàoÁo khoác ngoài
夹克jiákèÁo jacket
风衣fēngyīÁo gió
卫衣wèiyīÁo hoodie
大衣dàyīÁo khoác dáng dài, măng tô
背心bèixīnÁo gile, áo ba lỗ
羽绒服yǔróngfúÁo phao
西装上衣xīzhuāng shàngyīÁo vest (trong bộ com lê)
裤子kùziQuần (từ chung)
长裤chángkùQuần dài
短裤duǎnkùQuần ngắn, quần đùi
牛仔裤niúzǎikùQuần jean, quần bò
西裤xīkùQuần tây
休闲裤xiūxiánkùQuần kaki, quần thường ngày
裙裤qúnkùQuần váy
裙子qúnziVáy (từ chung)
连衣裙liányīqúnVáy liền thân
半身裙bànshēnqúnChân váy
短裙duǎnqúnVáy ngắn
长裙chángqúnVáy dài
西装xīzhuāngÂu phục, com lê
睡衣shuìyīĐồ ngủ
泳衣yǒngyīĐồ bơi
内衣nèiyīĐồ lót

Các phụ kiện thời trang

Không chỉ có quần áo, phụ kiện cũng đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thiện bộ trang phục. Một số từ vựng liên quan đến phụ kiện thời trang trong tiếng Trung bao gồm:

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
项链xiàngliànDây chuyền
戒指jièzhiNhẫn
耳环ěrhuánKhuyên tai
手镯shǒuzhuóVòng tay (dạng cứng, vòng kiềng)
手链shǒuliànVòng tay (dạng dây)
胸针xiōngzhēnCài áo
发卡fāqiǎKẹp tóc
帽子màoziMũ
围巾wéijīnKhăn quàng cổ
手套shǒutàoGăng tay
腰带yāodàiThắt lưng
领带lǐngdàiCà vạt
眼镜yǎnjìngKính mắt (nói chung)
太阳镜tàiyángjìngKính râm
手表shǒubiǎoĐồng hồ đeo tay
包bāoTúi xách (từ chung)
钱包qiánbāoVí tiền
丝巾sījīnKhăn lụa
袜子wàziTất, vớ
雨伞yǔsǎnÔ, dù

Màu sắc và chất liệu

Màu sắc và chất liệu của quần áo cũng là một phần quan trọng trong từ vựng tiếng Trung liên quan đến chủ đề này. Ví dụ:

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
红色hóngsèMàu đỏ
黄色huángsèMàu vàng
蓝色lánsèMàu xanh lam
绿色lǜsèMàu xanh lá cây
黑色hēisèMàu đen
白色báisèMàu trắng
灰色huīsèMàu xám
棕色zōngsèMàu nâu
粉色fěnsèMàu hồng
紫色zǐsèMàu tím
棉miánCotton (bông)
丝绸sīchóuLụa
羊毛yángmáoLen (lông cừu)
麻máLanh, đay
皮革pígéDa
牛仔布niúzǎibùVải jean
涤纶dílúnPolyester
尼龙nílóngNylon
蕾丝lěisīRen
天鹅绒tiān’éróngNhung

Xem thêm : TỪ VỰNG VỀ SỐ ĐO TIẾNG TRUNG

Mẫu câu hỏi và trả lời về quần áo trong tiếng Trung

Mẫu câu hỏi và trả lời về quần áo trong tiếng Trung
Mẫu câu hỏi và trả lời về quần áo trong tiếng Trung

Khi giao tiếp về quần áo, việc sử dụng các mẫu câu hỏi và trả lời sẽ giúp cuộc hội thoại trở nên linh hoạt và thú vị hơn. Trong phần này, chúng ta sẽ tìm hiểu một số mẫu câu thường gặp.

Tiếng TrungPhiên âmDịch nghĩa
你今天穿什么?Nǐ jīntiān chuān shénme?Hôm nay bạn mặc gì?
Câu trả lời: 我今天穿一件T恤和一条牛仔裤。Wǒ jīntiān chuān yī jiàn T xù hé yī tiáo niúzǎikù.Hôm nay tôi mặc một chiếc áo phông và một chiếc quần jean.
你喜欢穿什么样的衣服?Nǐ xǐhuan chuān shénme yàng de yīfu?Bạn thích mặc loại quần áo như thế nào?
Câu trả lời: 我喜欢穿舒适的衣服,比如T恤、衬衫和休闲裤。Wǒ xǐhuan chuān shūshì de yīfu, bǐrú T xù, chènshān hé xiūxiánkù.Tôi thích mặc quần áo thoải mái, ví dụ như áo phông, áo sơ mi và quần kaki.
这件衣服多少钱?Zhè jiàn yīfu duōshao qián?Chiếc áo này bao nhiêu tiền?
Câu trả lời: 这件衣服一百块钱。Zhè jiàn yīfu yī bǎi kuài qián.Chiếc áo này 100 tệ.
请问,有小号的吗?Qǐngwèn, yǒu xiǎo hào de ma?Xin hỏi, có cỡ nhỏ không?
Câu trả lời: 有的,请稍等。Yǒu de, qǐng shāo děng.Có, xin vui lòng chờ một chút.
这件衣服有其他颜色吗?Zhè jiàn yīfu yǒu qítā yánsè ma?Chiếc áo này có màu khác không?
Câu trả lời: 有,有红色、蓝色和白色。Yǒu, yǒu hóngsè, lánsè hé báisè.Có, có màu đỏ, xanh lam và trắng.
你喜欢什么样的款式?Nǐ xǐhuan shénme yàng de kuǎnshì?Bạn thích kiểu dáng như thế nào?
Câu trả lời: 我喜欢简单的款式。Wǒ xǐhuan jiǎndān de kuǎnshì.Tôi thích kiểu dáng đơn giản.
这是什么面料的?Zhè shì shénme miànliào de?Đây là chất liệu gì?
Câu trả lời: 这是棉的。Zhè shì mián de.Đây là chất liệu cotton.
我可以试穿一下吗?Wǒ kěyǐ shì chuān yīxià ma?Tôi có thể mặc thử một chút được không?
Câu trả lời: 当然可以,试衣间在那边。Dāngrán kěyǐ, shìyījiān zài nà biān.Đương nhiên là được, phòng thử đồ ở bên kia.
这件衣服你穿着怎么样?Zhè jiàn yīfu nǐ chuānzhe zěnme yàng?Chiếc áo này bạn mặc thấy thế nào?
Câu trả lời: 有点大/小/正好。Yǒu diǎn dà/xiǎo/zhènghǎo.Hơi rộng/nhỏ/vừa vặn.
你觉得这件衣服怎么样?Nǐ juéde zhè jiàn yīfu zěnme yàng?Bạn thấy chiếc áo này thế nào?
Câu trả lời: 我觉得很漂亮/好看/适合你。Wǒ juéde hěn piàoliang/hǎokàn/shìhé nǐ.Tôi thấy rất đẹp/hợp/hợp với bạn.

Xem thêm : TỪ VỰNG VỀ CÁC LOÀI CÂY TRONG TIẾNG TRUNG

Các hãng thời trang trong tiếng Trung

Các hãng thời trang trong tiếng Trung
Các hãng thời trang trong tiếng Trung

Thế giới thời trang rất đa dạng, với nhiều thương hiệu nổi tiếng toàn cầu. Hiểu biết về các hãng thời trang này không chỉ giúp bạn trong việc tìm kiếm sản phẩm mà còn giúp bạn giao tiếp một cách chuyên nghiệp hơn trong lĩnh vực này.Dưới đây là một số từ vựng về các hãng thời trang trong tiếng Trung :

Tên Hãng Thời TrangTiếng TrungPhiên Âm
Chanel香奈儿Xiāngnài’ér
Dior迪奥Dí’ào
Gucci古驰Gǔchí
Hermès爱马仕Àimǎshì
Louis Vuitton路易威登Lùyì Wēidēng
Prada普拉达Pǔlādá
Versace范思哲Fànsīzhé
Armani阿玛尼Āmǎní
Burberry巴宝莉/博柏利Bābǎolì/Bóbǎilì
Nike耐克Nàikè
Adidas阿迪达斯Ādídásī
Puma彪马Biāomǎ
New Balance新百伦/纽巴伦Xīnbǎilún/Niǔbā lún
Li-Ning李宁Lǐ Níng
Zara扎拉Zhā lā
H&M海恩斯莫里斯Hǎi’ēn Sīmòlìsī
Uniqlo优衣库Yōuyīkù
Anta安踏Āntà
Metersbonwe美特斯邦威Měitèsī Bāngwēi

Xem thêm : TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT

Từ vựng tiếng Trung liên quan đến mua bán quần áo

Từ vựng tiếng Trung liên quan đến mua bán quần áo
Từ vựng tiếng Trung liên quan đến mua bán quần áo

Việc mua sắm quần áo không chỉ đơn thuần là chọn lựa trang phục mà còn bao gồm nhiều khía cạnh khác nhau. Trong phần này, chúng ta sẽ tìm hiểu thêm về các từ vựng hữu ích liên quan đến quá trình mua bán quần áo.

Từ Vựng Tiếng TrungPhiên ÂmDịch Nghĩa
挑选tiāoxuǎnLựa chọn, tuyển chọn
看kànXem, nhìn
比较bǐjiàoSo sánh
试穿shìchuānMặc thử
考虑kǎolǜCân nhắc, xem xét
问wènHỏi
多少钱duōshao qiánBao nhiêu tiền?
贵guìĐắt
便宜piányiRẻ
打折dǎzhéGiảm giá, chiết khấu
讲价 / 讨价还价jiǎngjià / tǎojià huánjiàMặc cả, trả giá
要yàoMuốn (mua)
不要bú yàoKhông muốn (mua)
买mǎiMua
卖màiBán
付钱 / 付款fù qián / fùkuǎnTrả tiền, thanh toán
收钱shōu qiánNhận tiền
找零zhǎolíngTrả lại tiền thừa
退货tuìhuòTrả lại hàng
换货huànhuòĐổi hàng
发票fāpiàoHóa đơn
收据shōujùBiên lai
交易jiāoyìGiao dịch, mua bán
生意shēngyiBuôn bán, kinh doanh
顾客是上帝gùkè shì shàngdìKhách hàng là thượng đế
物美价廉wù měi jià liánHàng tốt giá rẻ
货比三家huò bǐ sān jiāSo sánh hàng hóa ở ba cửa hàng
清仓qīngcāngXả hàng, thanh lý
促销cùxiāoKhuyến mãi, xúc tiến bán hàng

Lời kết

Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo và mẫu câu hội thoại thông dụng sẽ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp trong các tình huống liên quan đến thời trang.

Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ

————————————
TIẾNG TRUNG THE DRAGON
SÂN CHƠI ĐÊM GIÁNG SINH CÙNG ÔNG GIÀ NOEL Hotline: 0886.106.698
SÂN CHƠI ĐÊM GIÁNG SINH CÙNG ÔNG GIÀ NOEL Website: thedragon.edu.vn
SÂN CHƠI ĐÊM GIÁNG SINH CÙNG ÔNG GIÀ NOEL Zalo: zalo.me/3553160280636890773
SÂN CHƠI ĐÊM GIÁNG SINH CÙNG ÔNG GIÀ NOEL Youtube: https://www.youtube.com/@tiengtrungthedragon
SÂN CHƠI ĐÊM GIÁNG SINH CÙNG ÔNG GIÀ NOEL Theo dõi Fanpage: Tiếng Trung The Dragon
SÂN CHƠI ĐÊM GIÁNG SINH CÙNG ÔNG GIÀ NOEL Theo dõi Fanpage: Tiếng Trung Trẻ Em The Dragon 
SÂN CHƠI ĐÊM GIÁNG SINH CÙNG ÔNG GIÀ NOEL Địa chỉ: 139 Đường số 7, P. Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.

Đánh giá bài viết
Tiếng Trung Hsk 3,4,5
ĐĂNG KÝ
TƯ VẤN KHÓA HỌC MIỄN PHÍ
Tháng Một 17, 2025
Media
0
Kiến Thức Giáo Dục
Từ Khóa: học tiếng trungtiếng trung the dragontừ vựng tiếng trung
Bài Viết Trước Đó

HỌC TIẾNG TRUNG CƠ HỘI NHẬN HỌC BỔNG HƠN 6 TRIỆU ĐỒNG!

Bài Viết Tiếp Theo

Từ vựng tiếng Trung chủ đề âm nhạc và mẫu câu giao tiếp

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Tổng hợp địa điểm du lịch Việt Nam bằng tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Tổng hợp địa điểm du lịch Việt Nam bằng tiếng Trung

11-03-2026
Mẫu câu giao tiếp tỉnh, thành phố của Việt Nam bằng tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Tên gọi của 34 tỉnh thành của Việt Nam bằng tiếng Trung

09-03-2026
Tổng hợp tên các món ăn Việt Nam bằng tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Tổng hợp tên các món ăn Việt Nam bằng tiếng Trung

27-12-2025
Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu và mẫu câu giao tiếp
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu và mẫu câu giao tiếp

17-12-2025
Những câu nói tiếng Trung hay về gia đình
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung hay về gia đình

18-11-2025
Những câu chúc khai trương tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu chúc khai trương tiếng Trung

17-11-2025
Bài Viết Tiếp Theo
Từ vựng tiếng Trung chủ đề âm nhạc và mẫu câu giao tiếp

Từ vựng tiếng Trung chủ đề âm nhạc và mẫu câu giao tiếp

Tiếng Trung The Dragon
  • 088.6106.698
  • contact@thedragon.edu.vn.
  • 139 Đường số 7, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đánh giá bài viết

Khóa Tiếng Trung

  • Tiếng Trung Trẻ Em
  • Tiếng Trung Người Lớn
  • Tiếng Trung Online

Kiến Thức

  • Kiến thức giáo dục
  • Sự kiện The Dragon
  • Tin tức bổ ích

Thông tin

  • Thư Viện Hình Ảnh
  • Tin Tuyển Dụng​
  • Điều Khoản
Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.
No Result
View All Result
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.

Liên hệ
Fanpage
Zalo
Phone
0886106698

Thêm/Sửa đường dẫn

Nhập địa chỉ đích

Hoặc liên kết đến nội dung đã tồn tại

    Thiếu từ khóa tìm kiếm. Hiển thị các bài viết mới nhất. Tìm hoặc sử dụng phím mũi tên lên và xuống để chọn một mục.