Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
No Result
View All Result

Kiến Thức Giáo Dục

Home Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán và mẫu câu giao tiếp

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán và mẫu câu giao tiếp là một phần quan trọng trong việc học và hiểu văn hóa của người Hoa, đặc biệt là trong dịp lễ lớn nhất trong năm. Việc nắm bắt các từ vựng và mẫu câu này không chỉ giúp bạn dễ dàng giao tiếp mà còn thể hiện sự tôn trọng đối với phong tục tập quán của người Trung Quốc.

Từ vựng tiếng Trung về Tết Nguyên Đán

Từ vựng tiếng Trung về Tết Nguyên Đán
Từ vựng tiếng Trung về Tết Nguyên Đán

Tết Nguyên Đán hay còn gọi là Tết Âm Lịch là dịp lễ truyền thống được tổ chức vào đầu năm mới theo lịch âm. Đây là thời điểm mọi người sum họp, tưởng nhớ tổ tiên và cầu chúc cho một năm mới an khang thịnh vượng. Trong phần này, chúng ta sẽ tìm hiểu những từ vựng cơ bản liên quan đến Tết Nguyên Đán trong tiếng Trung.

 Tết Nguyên Đán trong tiếng Trung là 春节 (Chūnjié). Bên cạnh đó, có rất nhiều từ vựng khác liên quan đến lễ hội này như:

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
春节ChūnjiéTết (Tết âm lịch)
元旦YuándànTết
年NiánNiên (tức là Năm/ Tết)
过年GuòniánĂn tết/ Năm mới
大年Dà niánTết Nguyên Đán
除夕ChúxìGiao thừa (đêm cuối cùng trong năm)
年夜饭Nián yèfànCơm tất niên
团圆饭Tuányuán fànCơm đoàn tụ
拜年BàiniánChúc Tết/ Đi chúc tết
压岁钱YāsuìqiánTiền mừng tuổi/ tiền lì xì
红包HóngbāoLì xì/ Bao lì xì đỏ/ Hồng bao
年货NiánhuòHàng tết/ Hàng hóa tết
春联ChūnliánCâu đối tết/ câu đối hội xuân
鞭炮BiānpàoPháo nổ, bánh pháo
放鞭炮Fàng biānpàoĐốt pháo
烟花/ 花炮Yānhuā/ HuāpàoPháo hoa
祭祖Jì zǔCúng tế tổ tiên/ Thờ cúng ông bà
守岁ShǒusuìĐón Giao thừa
农历NónglìÂm lịch
正月ZhēngyuèTháng giêng (Tháng 1 âm lịch)

Xem thêm : NHỮNG CÂU CHÚC TẾT, CHÚC MỪNG NĂM MỚI TRONG TIẾNG TRUNG HAY VÀ Ý NGHĨA 2025

Từ vựng tiếng Trung về món ăn Tết

Từ vựng tiếng Trung về món ăn Tết
Từ vựng tiếng Trung về món ăn Tết

Ẩm thực trong dịp Tết Nguyên Đán không chỉ đa dạng mà cũng rất phong phú. Mỗi món ăn đều mang một ý nghĩa tượng trưng riêng, chính vì vậy việc nắm rõ từ vựng liên quan đến món ăn Tết sẽ rất hữu ích.

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
饺子JiǎoziSủi cảo/Bánh chẻo
年糕NiángāoBánh tổ/Bánh nếp
汤圆TāngyuánBánh trôi/Chè trôi nước
粽子ZòngziBánh chưng/Bánh tét
鱼YúCá
鸡JīGà
糯米饭Nuòmǐ fànXôi nếp
腊肉LàròuThịt xông khói/Thịt gác bếp
糖果TángguǒKẹo
瓜子GuāziHạt dưa
花生糖HuāshēngtángKẹo lạc
蜜饯MìjiànMứt (hoa quả)
红枣HóngzǎoTáo tàu (khô)

Xem thêm : TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ THỜI TIẾT VÀ MẪU CÂU GIAO TIẾP

Từ vựng tiếng Trung về các loại hoa trong dịp Tết Nguyên Đán

Từ vựng tiếng Trung về các loại hoa trong dịp Tết Nguyên Đán
Từ vựng tiếng Trung về các loại hoa trong dịp Tết Nguyên Đán

Hoa tươi là một phần không thể thiếu trong không khí Tết Nguyên Đán. Chúng không chỉ mang đến vẻ đẹp mà còn biểu trưng cho sự may mắn và thịnh vượng.Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung về các loại hoa dịp Tết Nguyên Đán.

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
梅花MéihuāHoa mai
桃花TáohuāHoa đào
水仙花ShuǐxiānhuāHoa thủy tiên
菊花JúhuāHoa cúc
兰花LánhuāHoa lan
牡丹MǔdānHoa mẫu đơn
银柳YínliǔCây liễu bạc
一品红Yīpǐn hóngHoa trạng nguyên
百合BǎihéHoa ly/Hoa bách hợp
剑兰JiànlánHoa lay ơn
风信子FēngxìnziHoa dạ lan hương/Hoa tiên ông
杜鹃花Dùjuān huāHoa đỗ quyên
茶花CháhuāHoa trà
郁金香YùjīnxiāngHoa tulip

Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ

Từ vựng tiếng Trung về phong tục vào Tết Nguyên Đán

Từ vựng tiếng Trung về phong tục vào Tết Nguyên Đán
Từ vựng tiếng Trung về phong tục vào Tết Nguyên Đán

Phong tục tập quán trong dịp Tết Nguyên Đán rất phong phú và đa dạng. Mỗi phong tục đều mang trong mình những giá trị văn hóa và ý nghĩa sâu sắc.Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung về phong tục vào Tết Nguyên Đán.

Tiếng TrungPhiên âm Tiếng Việt
除夕ChúxìĐêm giao thừa
年夜饭Nián yèfànBữa cơm tất niên
拜年BàiniánChúc Tết/Đi chúc Tết
压岁钱YāsuìqiánTiền mừng tuổi/Tiền lì xì
红包HóngbāoLì xì/Bao lì xì đỏ
贴春联Tiē chūnliánDán câu đối
贴福字Tiē fú zìDán chữ Phúc
祭祖Jì zǔCúng tổ tiên
守岁ShǒusuìĐón giao thừa
舞龙Wǔ lóngMúa rồng
舞狮Wǔ shīMúa sư tử
放鞭炮Fàng biānpàoĐốt pháo
逛花市Guàng huāshìĐi chợ hoa
穿新衣Chuān xīn yīMặc quần áo mới
团圆TuányuánĐoàn viên/Sum họp

Xem thêm : CHÚC NGON MIỆNG TIẾNG TRUNG LÀ GÌ ?

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong dịp Tết Nguyên Đán

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong dịp Tết Nguyên Đán
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong dịp Tết Nguyên Đán

Dưới đây là một số  mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong dịp Tết Nguyên Đán mà bạn có thể tham khảo :

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
新年快乐Xīnnián kuàilèChúc mừng năm mới!
身体健康Shēntǐ jiànkāngChúc sức khỏe dồi dào!
万事如意Wànshì rúyìChúc vạn sự như ý!
家庭幸福Jiātíng xìngfúChúc gia đình hạnh phúc!
生意兴隆Shēngyì xīnglóngChúc việc làm ăn phát đạt!
财源广进Cáiyuán guǎng jìnChúc tiền vào như nước!
步步高升Bùbù gāoshēngChúc thăng tiến từng bước!
升官发财Shēngguān fācáiChúc thăng quan phát tài!
学习进步Xuéxí jìnbùChúc học hành tiến bộ!
谢谢XièxieCảm ơn!
谢谢您的红包Xièxie nín de hóngbāoCảm ơn lì xì của bác/cô/chú!
身体好吗?Shēntǐ hǎo ma?Sức khỏe bác/cô/chú có tốt không ạ?
祝您新年快乐,身体健康,万事如意,阖家幸福!Zhù nín xīnnián kuàilè, shēntǐ jiànkāng, wànshì rúyì, héjiā xìngfú!Chúc bác/cô/chú năm mới vui vẻ, sức khỏe dồi dào, vạn sự như ý, cả nhà hạnh phúc!

Lời kết

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán và mẫu câu giao tiếp không chỉ là kiến thức bổ ích cho những ai đang học tiếng Trung mà còn là chìa khóa giúp bạn hiểu rõ hơn về văn hóa và phong tục của người Trung Quốc. Việc nắm vững từ vựng và mẫu câu sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp và hòa nhập hơn trong các hoạt động Tết.

Xem thêm : TOP 10 TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG UY TÍN CHẤT LƯỢNG TẠI HỒ CHÍ MINH

————————————-
TIẾNG TRUNG THE DRAGON
SÂN CHƠI ĐÊM GIÁNG SINH CÙNG ÔNG GIÀ NOEL Hotline: 0886.106.698
SÂN CHƠI ĐÊM GIÁNG SINH CÙNG ÔNG GIÀ NOEL Website: thedragon.edu.vn
SÂN CHƠI ĐÊM GIÁNG SINH CÙNG ÔNG GIÀ NOEL Zalo: zalo.me/3553160280636890773
SÂN CHƠI ĐÊM GIÁNG SINH CÙNG ÔNG GIÀ NOEL Youtube: https://www.youtube.com/@tiengtrungthedragon
SÂN CHƠI ĐÊM GIÁNG SINH CÙNG ÔNG GIÀ NOEL Theo dõi Fanpage: Tiếng Trung The Dragon
SÂN CHƠI ĐÊM GIÁNG SINH CÙNG ÔNG GIÀ NOEL Theo dõi Fanpage: Tiếng Trung Trẻ Em The Dragon 
SÂN CHƠI ĐÊM GIÁNG SINH CÙNG ÔNG GIÀ NOEL Địa chỉ: 139 Đường số 7, P. Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.

Đánh giá bài viết
Custom Post Template
ĐĂNG KÝ
TƯ VẤN KHÓA HỌC MIỄN PHÍ
Tháng Một 1, 2025
Media
0
Kiến Thức Giáo Dục
Từ Khóa: kiến thức giáo dụcmẫu câu tiếng trungTrung tâm tiếng trung The Dragon
Bài Viết Trước Đó

Vợ trong tiếng Trung là gì? Mẫu câu giao tiếp về vợ chồng trong tiếng Trung

Bài Viết Tiếp Theo

Soái ca tiếng Trung là gì ? Cách khen đẹp trai trong tiếng Trung

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Thất tình trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thất tình
Kiến Thức Giáo Dục

Thất tình trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thất tình

14-07-2026
Những câu nói tiếng Trung về sự mệt mỏi và than thở trong cuộc sống
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung về sự mệt mỏi và than thở trong cuộc sống

14-07-2026
Nấm tiếng Trung là gì ? Các loại Nấm trong tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Nấm tiếng Trung là gì ? Các loại Nấm trong tiếng Trung

14-07-2026
Những câu nói tiếng Trung về sự thất vọng hay và dễ dùng
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung về sự thất vọng hay và dễ dùng

14-07-2026
Những hoạt động của con người bằng tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Những hoạt động của con người bằng tiếng Trung

14-07-2026
Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng

14-07-2026
Bài Viết Tiếp Theo
Soái ca tiếng Trung là gì ? Cách khen đẹp trai trong tiếng Trung

Soái ca tiếng Trung là gì ? Cách khen đẹp trai trong tiếng Trung

Tiếng Trung The Dragon
  • 088.6106.698
  • contact@thedragon.edu.vn.
  • CN1: 139 Đường số 7, Phường An Lạc, TPHCM
  • CN2: Tầng 3 Centre Mall, 1466 Võ Văn Kiệt, Phường Bình Tiên, TPHCM
Đánh giá bài viết

Khóa Tiếng Trung

  • Tiếng Trung Trẻ Em
  • Tiếng Trung Người Lớn
  • Tiếng Trung Online

Kiến Thức

  • Kiến thức giáo dục
  • Sự kiện The Dragon
  • Tin tức bổ ích

Thông tin

  • Thư Viện Hình Ảnh
  • Tin Tuyển Dụng​
  • Điều Khoản
Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.
No Result
View All Result
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.

Liên hệ
Fanpage
Zalo
Phone
0886106698

Thêm/Sửa đường dẫn

Nhập địa chỉ đích

Hoặc liên kết đến nội dung đã tồn tại

    Thiếu từ khóa tìm kiếm. Hiển thị các bài viết mới nhất. Tìm hoặc sử dụng phím mũi tên lên và xuống để chọn một mục.