Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
No Result
View All Result

Kiến Thức Giáo Dục

Home Kiến Thức Giáo Dục

Những biển báo bằng tiếng Trung bạn nên biết

Những biển báo bằng tiếng Trung bạn nên biết là một phần quan trọng trong việc giao tiếp và nhận thức về an toàn trong môi trường giao thông tại Trung Quốc cũng như trong những vùng có sử dụng tiếng Trung. Việc nắm rõ ý nghĩa của các loại biển báo này không chỉ giúp bạn đi lại an toàn mà còn tạo điều kiện thuận lợi trong việc học tập và sinh sống tại đất nước này.

Từ vựng về những loại biển báo trong tiếng Trung

Việc nắm vững ý nghĩa các biển hiệu lệnh rất quan trọng đối với bất kỳ ai tham gia giao thông. Chúng không chỉ giúp tăng cường an toàn mà còn đảm bảo rằng mọi người có thể di chuyển một cách trơn tru và hiệu quả. Dưới đây là từ vựng về những loại biển báo trong tiếng Trung.

Từ vựng về những loại biển báo trong tiếng Trung
Từ vựng về những loại biển báo trong tiếng Trung
Từ vựng tiếng TrungPhiên âmDịch nghĩa
路牌lù páiBiển chỉ đường
禁止鸣喇叭jìnzhǐ míng lǎbāCấm bóp còi
上陡坡shàng dǒupōLên sườn dốc
注意危险zhùyì wéixiǎnNguy hiểm khác
两侧变窄liǎng cè biàn zhǎiĐường hẹp phía trước
停车场tíngchē chǎngĐiểm đỗ xe
注意信号等zhùyì xìnhào děngChú ý đèn tín hiệu
保持车距bǎochí chē jùGiữ khoảng cách
隧道suìdàoĐường hầm phía trước
禁止掉头jìnzhǐ diàotóuCấm quay đầu xe
公共汽车优先gōnggòng qìchē yōuxiānƯu tiên xe buýt
双向交通shuāngxiàng jiāotōngĐường hai chiều
路面不平lùmiàn bùpíngĐường không bằng phẳng
停车让行tíngchē ràng xíngDừng lại
单行路dānxíng lùĐường 1 chiều
注意落石zhùyì luòshíĐá lở
反向弯路fǎn xiàng wānlùĐường vòng ngược
环形交叉huánxíng jiāochāGiao nhau theo vòng xuyến
下陡坡xià dǒupōXuống dốc
应急停车带yìngjí tíngchē dàiTrạm dừng khẩn cấp
禁止车辆停放jìnzhǐ chēliàng tíngfàngCấm dừng và đỗ xe
禁止驶入jìnzhǐ shǐ rùCấm đi vào
易滑yì huáĐường trơn
十字交叉shízì jiāochāNgã tư
施工shīgōngCông trường
向左急弯路xiàng zuǒ jí wānlùChỗ ngoặt trái nguy hiểm
堤坝路dībà lùKè, vực sâu phía trước
事故已发路段shìgù yǐ fā lùduànĐoạn đường hay xảy ra tai nạn
禁止向左转弯jìnzhǐ xiàng zuǒ zhuǎnwānCấm rẽ trái
交通标志jiāo tōng biāo zhìBiển báo giao thông
向右急弯路xiàng yòu jí wānlùChỗ ngoặt phải nguy hiểm
分向行驶车道fēn xiàng xíngshǐ chēdàoHướng đi theo vạch kẻ đường
连续弯路liánxù wānlùChỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp
慢行màn xíngĐi chậm
红绿灯hónglǜdēngĐèn xanh đèn đỏ
道路施工dàolù shīgōngCông trường phía trước, sửa đường
限制高度xiànzhì gāodùHạn chế chiều cao
注意非机动车zhùyì fēi jī dòngchēNgười đi xe đạp cắt ngang
注意行人zhùyì xíngrénChú ý người đi bộ
无人看守铁路道口wú rén kānshǒu tiělù dàokǒuGiao nhau với đường sắt không có rào chắn
减速让行jiǎnsù ràng xíngĐi chậm lại
禁止直行jìnzhǐ zhíxíngCấm đi thẳng

Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung về các loại biển báo

Khi bạn đã nắm được những biển báo bằng tiếng Trung, việc sử dụng những mẫu câu giao tiếp liên quan sẽ giúp bạn ứng dụng kiến thức vào thực tế.

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung về các loại biển báo
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung về các loại biển báo
Mẫu câu tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
你认识路边那个交通标志 ma?Nǐ rènshi lùbiān nàge jiāotōng biāozhì ma?Bạn có nhận ra biển báo giao thông ở bên đường kia không?
这里的禁止鸣喇叭标志是为了保持安静。Zhèlǐ de jìnzhǐ míng lǎbā biāozhì shì wèile bǎochí ānjìng.Biển báo cấm bóp còi ở đây là để giữ yên lặng.
看见那个禁止驶入的牌子了吗?千万别开进去!Kànjiàn nàge jìnzhǐ shǐrù de páizi le ma? Qiānwàn bié kāi jìnqù!Đã nhìn thấy tấm biển cấm đi vào kia chưa? Tuyệt đối đừng lái xe vào đấy!
前方挂着一个蓝色的停车场标志。Qiánmiàn guàzhe yígè lánsè de tíngchēchǎng biāozhì.Phía trước có treo một biển báo bãi đỗ xe màu xanh lam.
这条街立着单行路的标志,我们不能逆行。Zhè tiáo jiē lìzhe dānxínglù de biāozhì, wǒmen bùnéng nìxíng.Con phố này có đặt biển báo đường một chiều, chúng ta không được đi ngược chiều.
路边的禁止车辆停放标志非常醒目。Lùbiān de jìnzhǐ chēliàng tíngfàng biāozhì fēicháng xǐngmù.Biển báo cấm dừng và đỗ xe bên đường rất dễ thấy.
既然看到了慢行的标志,你就把车速降下来吧。Jìrán kàndàole mànxíng de biāozhì, nǐ jiù bǎ chēsù jiàng xiàlái ba.Đã nhìn thấy biển báo đi chậm rồi thì bạn hãy giảm tốc độ xe xuống đi.
这个禁止掉头的标志意味着车辆在此处不能往回开。Zhège jìnzhǐ diàotóu de biāozhì yìwèizhe chēliàng zài cǐchù bùnéng wǎng huí kāi.Biển báo cấm quay đầu xe này có nghĩa là phương tiện không được quay ngược lại tại đây.
桥头竖立着一个限制高度为三点五米的标志。Qiáotóu shùlìzhe yígè xiànzhì gāodù wéi sān diǎn wǔ mǐ de biāozhì.Ở đầu cầu có dựng một biển báo hạn chế chiều cao là ba mét rưỡi.
山区公路上有很多注意落石的黄色标志。Shānqū gōnglù shàng yǒu hěnduō zhùyì luòshí de huángsè biāozhì.Trên đường vùng núi có rất nhiều biển báo màu vàng chú ý đá lở.
学校门口通常会设立注意行人的标志。Xuéxiào ménkǒu tōngcháng huì shèlì zhùyì xíngrén de biāozhì.Trước cổng trường học thường sẽ thiết lập biển báo chú ý người đi bộ.
我不明白这个双向交通的标志是什么意思。Wǒ bù míngbai zhège shuāngxiàng jiāotōng de biāozhì shì shénme yìsi.Tôi không hiểu biển báo đường hai chiều này có ý nghĩa gì.
抬头看,那里有一个上陡坡的警示牌!Robinson kàn, nàlǐ yǒu yígè shàng dǒupō de jǐngshìpái!Ngẩng đầu lên nhìn xem, ở kia có một tấm biển cảnh báo lên sườn dốc kìa!
这里的保持车距标志是为了防止追尾事故。Zhèlǐ de bǎochí chējù biāozhì shì wèile fángzhǐ zhuīwěi shìgù.Biển báo giữ khoảng cách ở đây là để phòng tránh tai nạn đâm đuôi xe.

Lời kết

Những biển báo bằng tiếng Trung bạn nên biết đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn giao thông, cũng như tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao tiếp và sinh sống tại Trung Quốc. Việc nắm vững từ vựng về các loại biển báo, biển báo nguy hiểm, biển báo cấm và biển hiệu lệnh không chỉ giúp bạn dễ dàng nhận biết và tuân thủ luật lệ giao thông mà còn giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn với người dân địa phương.

Đánh giá bài viết
Custom Post Template
ĐĂNG KÝ
TƯ VẤN KHÓA HỌC MIỄN PHÍ
Tháng Bảy 14, 2026
Media
0
Kiến Thức Giáo Dục
Từ Khóa: mẫu câu tiếng trungtừ vựng tiếng trung
Bài Viết Trước Đó

Từ vựng tiếng Trung chủ đề tập gym và mẫu câu

Bài Viết Tiếp Theo

Tên gọi các ngôn ngữ trên thế giới bằng tiếng Trung dễ nhớ

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Thất tình trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thất tình
Kiến Thức Giáo Dục

Thất tình trong tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về thất tình

14-07-2026
Những câu nói tiếng Trung về sự mệt mỏi và than thở trong cuộc sống
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung về sự mệt mỏi và than thở trong cuộc sống

14-07-2026
Nấm tiếng Trung là gì ? Các loại Nấm trong tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Nấm tiếng Trung là gì ? Các loại Nấm trong tiếng Trung

14-07-2026
Những câu nói tiếng Trung về sự thất vọng hay và dễ dùng
Kiến Thức Giáo Dục

Những câu nói tiếng Trung về sự thất vọng hay và dễ dùng

14-07-2026
Những hoạt động của con người bằng tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Những hoạt động của con người bằng tiếng Trung

14-07-2026
Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về thiên nhiên và mẫu câu thông dụng

14-07-2026
Bài Viết Tiếp Theo
Tên gọi các ngôn ngữ trên thế giới bằng tiếng Trung dễ nhớ

Tên gọi các ngôn ngữ trên thế giới bằng tiếng Trung dễ nhớ

Tiếng Trung The Dragon
  • 088.6106.698
  • contact@thedragon.edu.vn.
  • 139 Đường số 7, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đánh giá bài viết

Khóa Tiếng Trung

  • Tiếng Trung Trẻ Em
  • Tiếng Trung Người Lớn
  • Tiếng Trung Online

Kiến Thức

  • Kiến thức giáo dục
  • Sự kiện The Dragon
  • Tin tức bổ ích

Thông tin

  • Thư Viện Hình Ảnh
  • Tin Tuyển Dụng​
  • Điều Khoản
Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.
No Result
View All Result
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.

Liên hệ
Fanpage
Zalo
Phone
0886106698

Thêm/Sửa đường dẫn

Nhập địa chỉ đích

Hoặc liên kết đến nội dung đã tồn tại

    Thiếu từ khóa tìm kiếm. Hiển thị các bài viết mới nhất. Tìm hoặc sử dụng phím mũi tên lên và xuống để chọn một mục.