Bưu điện tiếng trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về bưu điện là một phần không thể thiếu trong việc giao tiếp hàng ngày, đặc biệt khi bạn sống hoặc làm việc tại Trung Quốc. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng cơ bản cũng như các mẫu câu thường gặp khi đi đến bưu điện, giúp bạn dễ dàng tương tác và thực hiện các giao dịch cần thiết.
Bưu điện trong tiếng Trung là 邮局 (Yóujú) .Bưu điện là nơi cung cấp các dịch vụ gửi thư, bưu phẩm và chuyển phát hàng hóa. Ngoài ra, bưu điện còn hỗ trợ các dịch vụ tài chính, thanh toán và nhận hàng, giúp việc liên lạc và giao nhận trở nên thuận tiện hơn.
Trong bưu điện, có rất nhiều từ vựng cần thiết để bạn có thể hiểu và sử dụng trong các tình huống khác nhau. Những từ này không chỉ giới hạn ở các thuật ngữ đơn giản mà còn bao gồm các cụm từ và cách diễn đạt phong phú, giúp bạn mở rộng vốn từ của mình.

| Từ vựng tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 邮局 | yóujú | bưu điện |
| 邮政 | yóuzhèng | bưu chính |
| 信 | xìn | thư |
| 信封 | xìnfēng | phong bì |
| 明信片 | míngxìnpiàn | bưu thiếp |
| 邮票 | yóupiào | tem thư |
| 包裹 | bāoguǒ | bưu kiện |
| 快递 | kuàidì | chuyển phát nhanh |
| 挂号信 | guàhàoxìn | thư bảo đảm |
| 邮递员 | yóudìyuán | nhân viên phát thư |
| 收件人 | shōujiànrén | người nhận |
| 寄件人 | jìjiànrén | người gửi |
| 地址 | dìzhǐ | địa chỉ |
| 邮政编码 | yóuzhèng biānmǎ | mã bưu chính |
| 寄 | jì | gửi |
| 收 | shōu | nhận |
| 投递 | tóudì | phát, chuyển thư |
| 派送 | pàisòng | giao hàng |
| 签收 | qiānshōu | ký nhận |
| 查询 | cháxún | tra cứu |
| 跟踪 | gēnzōng | theo dõi |
| 运单 | yùndān | vận đơn |
| 邮费 | yóufèi | cước bưu điện |
| 运费 | yùnfèi | phí vận chuyển |
| 邮箱 | yóuxiāng | hòm thư |
| 邮筒 | yóutǒng | thùng thư |
| 取件 | qǔjiàn | nhận hàng |
Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ
Khi đã nắm vững từ vựng tiếng Trung về bưu điện, bạn cần phải chuẩn bị sẵn các mẫu câu thường dùng. Đây là phần rất quan trọng giúp bạn giao tiếp một cách trôi chảy và hiệu quả.

| Mẫu câu tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
| 请问,最近的邮局怎么走? | Qǐngwèn, zuìjìn de yóujú zěnme zǒu? | Xin hỏi, bưu điện gần nhất đi đường nào? |
| 我想寄一个包裹到越南。 | Wǒ xiǎng jì yí gè bāoguǒ dào Yuènán. | Tôi muốn gửi một bưu kiện đến Việt Nam. |
| 他把刚写好的信投进了路边的邮筒。 | Tā bǎ gāng xiě hǎo de xìn tóujìn le lùbiān de yóutǒng. | Anh ấy đã bỏ lá thư vừa viết xong vào thùng thư bên đường. |
| 请在单子上写清楚收件人的姓名和地址。 | Qǐng zài dānzi shang xiě qīngchu shōujiànrén de xìngmíng hé dìzhǐ. | Vui lòng viết rõ họ tên và địa chỉ của người nhận lên tờ đơn. |
| 你知道这个地方的邮政编码是多少吗? | Nǐ zhīdào zhè gè dìfang de yóuzhèng biānmǎ shì duōshǎo ma? | Bạn có biết mã bưu chính của nơi này là bao nhiêu không? |
| 这封挂号信必须由本人亲自签收。 | Zhè fēng guàhàoxìn bìxū yóu běnrén qīnzì qiānshōu. | Lá thư bảo đảm này bắt buộc phải do chính chủ tự tay ký nhận. |
| 别担心,这个系统可以实时跟踪包裹的位置。 | Bié dānxīn, zhè gè xìtǒng kěyǐ shíshí gēnzōng bāoguǒ de wèizhì. | Đừng lo lắng, hệ thống này có thể theo dõi vị trí của bưu kiện theo thời gian thực. |
| 这里的邮费是根据包裹的重量来计算的。 | Zhèlǐ de yóufèi shì gēnjù bāoguǒ de zhòngliàng lái jìsuàn de. | Cước bưu điện ở đây được tính dựa trên trọng lượng của bưu kiện. |
| 别忘了在信封上写上寄件人的名字。 | Bié wàng le zài xìnfēng shang xiě shang jìjiànrén de míngzi. | Đừng quên viết tên của người gửi lên phong bì. |
| 我很久没有检查家门口的邮箱了,不知道有没有收到新信。 | Wǒ hěn jiǔ méiyǒu jiǎnchá jiā ménkǒu de yóuxiāng le, bù zhīdào yǒu méiyǒu shōudào xīn xìn. | Đã lâu rồi tôi không kiểm tra hòm thư trước cửa nhà, không biết có nhận được thư mới hay không. |
| 这么重的包裹,寄海运要花多少时间? | Zhème zhòng de bāoguǒ, jì hǎiyùn yào huā duōshǎo shíjiān? | Bưu kiện nặng như thế này, gửi bằng đường biển phải mất bao nhiêu thời gian? |
| 如果你不在家,可以让邻居帮忙签收快递吗? | Rúguǒ nǐ bú zàijiā, kěyǐ ràng línjū bāngmáng qiānshōu kuàidì ma? | Nếu bạn không có ở nhà, có thể nhờ hàng xóm ký nhận chuyển phát nhanh giúp không? |
| 请帮我查询一下,我的这封信为什么还没到? | Qǐng bāng wǒ cháxún yíxià, wǒ de zhè fēng xìn wèishénme hái méi dào? | Xin hãy giúp tôi tra cứu một chút, tại sao lá thư này của tôi vẫn chưa đến nơi? |
Tổng kết lại, việc học từ vựng tiếng Trung về bưu điện và mẫu câu thường dùng là rất quan trọng cho bất kỳ ai đang sống hoặc làm việc tại Trung Quốc. Từ những từ vựng cơ bản đến các mẫu câu ứng dụng trong bối cảnh bưu điện, bạn sẽ dễ dàng hơn trong việc giao tiếp và thực hiện các giao dịch hàng ngày.
Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ