Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
No Result
View All Result

Kiến Thức Giáo Dục

Home Kiến Thức Giáo Dục

Bưu điện tiếng trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về bưu điện

Bưu điện tiếng trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về bưu điện là một phần không thể thiếu trong việc giao tiếp hàng ngày, đặc biệt khi bạn sống hoặc làm việc tại Trung Quốc. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng cơ bản cũng như các mẫu câu thường gặp khi đi đến bưu điện, giúp bạn dễ dàng tương tác và thực hiện các giao dịch cần thiết.

Bưu điện tiếng trung là gì?

Bưu điện trong tiếng Trung là 邮局 (Yóujú) .Bưu điện là nơi cung cấp các dịch vụ gửi thư, bưu phẩm và chuyển phát hàng hóa. Ngoài ra, bưu điện còn hỗ trợ các dịch vụ tài chính, thanh toán và nhận hàng, giúp việc liên lạc và giao nhận trở nên thuận tiện hơn.

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề bưu điện

Trong bưu điện, có rất nhiều từ vựng cần thiết để bạn có thể hiểu và sử dụng trong các tình huống khác nhau. Những từ này không chỉ giới hạn ở các thuật ngữ đơn giản mà còn bao gồm các cụm từ và cách diễn đạt phong phú, giúp bạn mở rộng vốn từ của mình.

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề bưu điện
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề bưu điện
Từ vựng tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
邮局yóujúbưu điện
邮政yóuzhèngbưu chính
信xìnthư
信封xìnfēngphong bì
明信片míngxìnpiànbưu thiếp
邮票yóupiàotem thư
包裹bāoguǒbưu kiện
快递kuàidìchuyển phát nhanh
挂号信guàhàoxìnthư bảo đảm
邮递员yóudìyuánnhân viên phát thư
收件人shōujiànrénngười nhận
寄件人jìjiànrénngười gửi
地址dìzhǐđịa chỉ
邮政编码yóuzhèng biānmǎmã bưu chính
寄jìgửi
收shōunhận
投递tóudìphát, chuyển thư
派送pàisònggiao hàng
签收qiānshōuký nhận
查询cháxúntra cứu
跟踪gēnzōngtheo dõi
运单yùndānvận đơn
邮费yóufèicước bưu điện
运费yùnfèiphí vận chuyển
邮箱yóuxiānghòm thư
邮筒yóutǒngthùng thư
取件qǔjiànnhận hàng

Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ

Mẫu câu tiếng Trung về chủ đề bưu điện

Khi đã nắm vững từ vựng tiếng Trung về bưu điện, bạn cần phải chuẩn bị sẵn các mẫu câu thường dùng. Đây là phần rất quan trọng giúp bạn giao tiếp một cách trôi chảy và hiệu quả.

Mẫu câu tiếng Trung về chủ đề bưu điện
Mẫu câu tiếng Trung về chủ đề bưu điện
Mẫu câu tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
请问,最近的邮局怎么走?Qǐngwèn, zuìjìn de yóujú zěnme zǒu?Xin hỏi, bưu điện gần nhất đi đường nào?
我想寄一个包裹到越南。Wǒ xiǎng jì yí gè bāoguǒ dào Yuènán.Tôi muốn gửi một bưu kiện đến Việt Nam.
他把刚写好的信投进了路边的邮筒。Tā bǎ gāng xiě hǎo de xìn tóujìn le lùbiān de yóutǒng.Anh ấy đã bỏ lá thư vừa viết xong vào thùng thư bên đường.
请在单子上写清楚收件人的姓名和地址。Qǐng zài dānzi shang xiě qīngchu shōujiànrén de xìngmíng hé dìzhǐ.Vui lòng viết rõ họ tên và địa chỉ của người nhận lên tờ đơn.
你知道这个地方的邮政编码是多少吗?Nǐ zhīdào zhè gè dìfang de yóuzhèng biānmǎ shì duōshǎo ma?Bạn có biết mã bưu chính của nơi này là bao nhiêu không?
这封挂号信必须由本人亲自签收。Zhè fēng guàhàoxìn bìxū yóu běnrén qīnzì qiānshōu.Lá thư bảo đảm này bắt buộc phải do chính chủ tự tay ký nhận.
别担心,这个系统可以实时跟踪包裹的位置。Bié dānxīn, zhè gè xìtǒng kěyǐ shíshí gēnzōng bāoguǒ de wèizhì.Đừng lo lắng, hệ thống này có thể theo dõi vị trí của bưu kiện theo thời gian thực.
这里的邮费是根据包裹的重量来计算的。Zhèlǐ de yóufèi shì gēnjù bāoguǒ de zhòngliàng lái jìsuàn de.Cước bưu điện ở đây được tính dựa trên trọng lượng của bưu kiện.
别忘了在信封上写上寄件人的名字。Bié wàng le zài xìnfēng shang xiě shang jìjiànrén de míngzi.Đừng quên viết tên của người gửi lên phong bì.
我很久没有检查家门口的邮箱了,不知道有没有收到新信。Wǒ hěn jiǔ méiyǒu jiǎnchá jiā ménkǒu de yóuxiāng le, bù zhīdào yǒu méiyǒu shōudào xīn xìn.Đã lâu rồi tôi không kiểm tra hòm thư trước cửa nhà, không biết có nhận được thư mới hay không.
这么重的包裹,寄海运要花多少时间?Zhème zhòng de bāoguǒ, jì hǎiyùn yào huā duōshǎo shíjiān?Bưu kiện nặng như thế này, gửi bằng đường biển phải mất bao nhiêu thời gian?
如果你不在家,可以让邻居帮忙签收快递吗?Rúguǒ nǐ bú zàijiā, kěyǐ ràng línjū bāngmáng qiānshōu kuàidì ma?Nếu bạn không có ở nhà, có thể nhờ hàng xóm ký nhận chuyển phát nhanh giúp không?
请帮我查询一下,我的这封信为什么还没到?Qǐng bāng wǒ cháxún yíxià, wǒ de zhè fēng xìn wèishénme hái méi dào?Xin hãy giúp tôi tra cứu một chút, tại sao lá thư này của tôi vẫn chưa đến nơi?

Lời kết

Tổng kết lại, việc học từ vựng tiếng Trung về bưu điện và mẫu câu thường dùng là rất quan trọng cho bất kỳ ai đang sống hoặc làm việc tại Trung Quốc. Từ những từ vựng cơ bản đến các mẫu câu ứng dụng trong bối cảnh bưu điện, bạn sẽ dễ dàng hơn trong việc giao tiếp và thực hiện các giao dịch hàng ngày.

Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ

Đánh giá bài viết
Custom Post Template
ĐĂNG KÝ
TƯ VẤN KHÓA HỌC MIỄN PHÍ
Tháng Bảy 3, 2026
Media
0
Kiến Thức Giáo Dục
Từ Khóa: từ vựng tiếng trung
Bài Viết Trước Đó

Cách mua các loại vé bằng tiếng Trung

Bài Viết Tiếp Theo

Từ vựng tiếng Trung về đời sống sinh viên và mẫu câu thông dụng

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Từ vựng tiếng Trung về môi trường thông dụng dễ học
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về môi trường thông dụng dễ học

14-07-2026
Tên gọi các ngôn ngữ trên thế giới bằng tiếng Trung dễ nhớ
Kiến Thức Giáo Dục

Tên gọi các ngôn ngữ trên thế giới bằng tiếng Trung dễ nhớ

14-07-2026
Những biển báo bằng tiếng Trung bạn nên biết
Kiến Thức Giáo Dục

Những biển báo bằng tiếng Trung bạn nên biết

14-07-2026
Từ vựng tiếng Trung chủ đề tập gym và mẫu câu
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung chủ đề tập gym và mẫu câu

14-07-2026
Đồng hồ trong Tiếng Trung là gì? Các loại đồng hồ trong Tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Đồng hồ trong Tiếng Trung là gì? Các loại đồng hồ trong Tiếng Trung

14-07-2026
Dọn dẹp tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề dọn dẹp thông dụng
Kiến Thức Giáo Dục

Dọn dẹp tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề dọn dẹp thông dụng

07-07-2026
Bài Viết Tiếp Theo
Từ vựng tiếng Trung về đời sống sinh viên và mẫu câu thông dụng

Từ vựng tiếng Trung về đời sống sinh viên và mẫu câu thông dụng

Tiếng Trung The Dragon
  • 088.6106.698
  • contact@thedragon.edu.vn.
  • 139 Đường số 7, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đánh giá bài viết

Khóa Tiếng Trung

  • Tiếng Trung Trẻ Em
  • Tiếng Trung Người Lớn
  • Tiếng Trung Online

Kiến Thức

  • Kiến thức giáo dục
  • Sự kiện The Dragon
  • Tin tức bổ ích

Thông tin

  • Thư Viện Hình Ảnh
  • Tin Tuyển Dụng​
  • Điều Khoản
Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.
No Result
View All Result
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.

Liên hệ
Fanpage
Zalo
Phone
0886106698

Thêm/Sửa đường dẫn

Nhập địa chỉ đích

Hoặc liên kết đến nội dung đã tồn tại

    Thiếu từ khóa tìm kiếm. Hiển thị các bài viết mới nhất. Tìm hoặc sử dụng phím mũi tên lên và xuống để chọn một mục.