Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ
No Result
View All Result
Tiếng Trung The Dragon
No Result
View All Result

Kiến Thức Giáo Dục

Home Kiến Thức Giáo Dục

Cách mua các loại vé bằng tiếng Trung

Cách mua các loại vé bằng tiếng Trung là một chủ đề thú vị dành cho những ai đang học tiếng Trung hoặc có ý định đi du lịch Trung Quốc. Việc nắm bắt những mẫu câu đơn giản và thông dụng sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc mua vé cho các loại hình giải trí và vận chuyển. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn những mẫu câu cụ thể và hữu ích khi muốn mua vé xem phim, vé tàu, vé bảo tàng, vé máy bay, và vé công viên.

Những mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi mua vé xem phim

Khi bạn muốn đi xem phim ở Trung Quốc, việc đầu tiên cần làm là mua vé. Bạn có thể sử dụng một số mẫu câu sau đây.

Những mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi mua vé xem phim
Cách Mua Các Loại Vé Bằng Tiếng Những mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi mua vé xem phimTrung
Mẫu câu tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
请问,《阿凡达》今天下午有几点的场次?Qǐngwèn, “Āfándá” jīntiān xiàwǔ yǒu jǐ diǎn de chǎngcì?Xin hỏi, phim “Avatar” chiều nay có những suất chiếu mấy giờ?
我想买两张今天晚上七点半的电影票。Wǒ xiǎng mǎi liǎng zhāng jīntiān wǎnshang qī diǎn bàn de diànyǐng piào.Tôi muốn mua hai vé xem phim lúc bảy giờ rưỡi tối nay.
现在的剩余座位还多吗?Xiànzài de shèngyú zuòwèi hái duō ma?Hiện tại số lượng ghế trống còn nhiều không?
我希望能选后排靠中间的位置。Wǒ xīwàng néng xuǎn hòupái kào zhōngjiān de wèizhi.Tôi hy vọng có thể chọn vị trí hàng sau ở giữa.
请问儿童票怎么收费?Qǐngwèn értóng piào zěnme shōufèi?Xin hỏi vé trẻ em thì tính phí như thế nào?
我们可以用微信或者支付宝付款吗?Wǒmen kěyǐ yòng Wēixìn huòzhě Zhīfùbǎo fùkuǎn ma?Chúng tôi có thể thanh toán bằng WeChat hoặc Alipay không?
电影马上就要开场了,我们快点进去吧。Diànyǐng mǎshàng jiù yào kāichǎng le, wǒmen kuài diǎn jìnqù ba.Phim sắp bắt đầu chiếu rồi, chúng ta mau vào trong thôi.
这边有自助取票机吗?Zhèbiān yǒu zìzhù qǔ piào jī ma?Ở phía này có máy tự lấy vé không?
对不起,这个场次的票已经全部售罄了。Duìbùqǐ, zhège chǎngcì de piào yǐjīng quánbù shòuqìng le.Xin lỗi, vé của suất chiếu này đã bán hết sạch rồi.
凭学生证买电影票可以打折吗?Píng xuéshēngzhèng mǎi diànyǐng piào kěyǐ dǎzhé ma?Dùng thẻ học sinh sinh viên mua vé xem phim có được giảm giá không?
我想买一份爆米花和两杯可乐的套餐。Wǒ xiǎng mǎi yí fèn bàomǐhuā hé liǎng bēi kělè de tàocān.Tôi muốn mua một combo gồm một phần bắp rang bơ và hai ly coca.
这两个座位是连在一起的吗?Zhè liǎng gè zuòwèi shì lián zài yìqǐ de ma?Hai ghế này có liền kề nhau không?
请问电影放映厅在几楼?Qǐngwèn diànyǐng fàngyìngtīng zài jǐ lóu?Xin hỏi phòng chiếu phim ở tầng mấy ạ?
因为临时有事, 我可以退票或者改签吗?Yīnwèi línshí yǒushì, wǒ kěyǐ tuì piào huòzhě gǎiqiān ma?Vì có việc đột xuất, tôi có thể trả vé hoặc đổi vé sang giờ khác không?
这部电影是一部非常感人的爱情片。Zhè bù diànyǐng shì yí bù fēicháng gǎnrén de àiqíngpiàn.Bộ phim này là một bộ phim tình cảm rất cảm động.

Những mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi mua vé tàu

Mua vé tàu là một trong những trải nghiệm thú vị khi du lịch Trung Quốc. Để thuận lợi trong quá trình mua vé, hãy nắm vững một số mẫu câu thiết thực.

Những mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi mua vé tàu
Những mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi mua vé tàu
Mẫu câu tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
请问,去北京的高铁票在哪里买?Qǐngwèn, qù Běijīng de gāotiě piào zài nǎlǐ mǎi?Xin hỏi, vé tàu cao tốc đi Bắc Kinh mua ở đâu ạ?
这趟列车还有一等座的票吗?Zhè tàng lièchē hái yǒu yīděngzuò de piào ma?Chuyến tàu này còn vé hạng nhất không?
如果可以的话,我想选靠窗户的座位。Rúguǒ kěyǐ dehuà, wǒ xiǎng xuǎn kào chuānghu de zuòwèi.Nếu có thể, tôi muốn chọn chỗ ngồi sát cửa sổ.
外国游客必须凭护照到售票窗口取票吗?Wàiguó yóukè bìxū píng hùzhào dào shòupiào chuāngkǒu qǔ piào ma?Du khách nước ngoài bắt buộc phải mang hộ chiếu đến quầy bán vé để lấy vé phải không?
这班火车不会晚点吧?Zhè bān huǒchē búhuì wǎndiǎn ba?Chuyến tàu hỏa này sẽ không bị trễ giờ chứ?
这里的自助取票机不支持扫描外国护照。Zhèli de zìzhù qǔ piào jī bù zhīchí sǎomiáo wàiguó hùzhào.Máy tự động lấy vé ở đây không hỗ trợ quét hộ chiếu nước ngoài.
我们可以退票或者改签其他班次吗?Wǒmen kěyǐ tuì piào huòzhě gǎiqiān qítā bāncì ma?Chúng tôi có thể hoàn vé hoặc đổi sang chuyến khác không?
离发车只有十分钟了,我们快去检票口吧。Lí fāchē zhǐyǒu shí fēnzhōng le, wǒmen kuài qù jiǎnpiào kǒu ba.Chỉ còn mười phút nữa là tàu chạy, chúng ta mau đến cửa soát vé thôi.
我没有买到直达票,只能在北京西站换乘。Wǒ méiyǒu mǎidào zhídá piào, zhǐnéng zài Běijīng Xīzhàn huànchéng.Tôi không mua được vé đi thẳng, chỉ có thể chuyển tàu tại ga Tây Bắc Kinh.
请出示您的车票和有效 身份证件。Qǐng chūshì nín de chēpiào hé yǒuxiào shēnfèn zhèngjiàn.Vui lòng xuất trình vé tàu và giấy tờ tùy thân hợp lệ của ngài.
这趟列车的终点站是西安站。Zhè tàng lièchē de zhōngdiǎnzhàn shì Xī’ān Zhàn.Trạm cuối cùng của chuyến tàu này là ga Tây An.
改签需要支付额外的手续费吗?Gǎiqiān xūyào zhīfù éwài de shǒuxùfèi ma?Tôi có cần trả thêm phí để đổi vé không?

Những mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi mua vé bảo tàng

Mua vé bảo tàng cũng rất phổ biến khi tham quan một số thành phố nổi tiếng tại Trung Quốc. Chạy tới bảo tàng, bạn có thể sử dụng những câu nói dưới đây.

Những mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi mua vé bảo tàng
Những mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi mua vé bảo tàng
Mẫu câu tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
请问参观这个博物馆需要提前预约吗?Qǐngwèn cānguān zhège bówùguǎn xūyào tíqián yùyuē ma?Xin hỏi tham quan bảo tàng này có cần hẹn trước không?
我想买两张今天下午的成人门票。Wǒ xiǎng mǎi liǎng zhāng jīntiān xiàwǔ de chéngrén ménpiào.Tôi muốn mua hai vé người lớn cho chiều hôm nay.
请问星期一博物馆是免费开放的吗?Qǐngwèn Xīngqīyī bówùguǎn shì miǎnfèi kāifàng de ma?Xin hỏi thứ Hai bảo tàng có mở cửa miễn phí không?
天啊,本周末的特展门票居然已经约满了!Tiān a, běn zhōumò de tèzhǎn ménpiào jūrán yǐjīng yuē mǎn le!Trời ơi, vé cho triển lãm đặc biệt cuối tuần này đã bán hết sạch rồi!
抱歉,博物馆下午四点半以后就不允许入馆了。Bàoqiàn, bówùguǎn xiàwǔ sì diǎn bàn yǐhòu jiù bù yúnxǔ rùguǎn le.Xin lỗi, bảo tàng không cho phép vào cửa sau bốn giờ rưỡi chiều nữa.
外国游客可以用护照在自助机上取票吗?Wàiguó yóukè kěyǐ yòng hùzhào zài zìzhùjī shàng qǔ piào ma?Du khách nước ngoài có thể dùng hộ chiếu để lấy vé trên máy tự động không?
我们打算请一位专业的讲解员为我们导览。Wǒmen dǎsuàn qǐng yí wèi zhuānyè de jiǎngjiěyuán wèi wǒmen dǎolǎn.Chúng tôi dự định thuê một hướng dẫn viên chuyên nghiệp để thuyết minh cho chúng tôi.
请问今天几点闭馆?Qǐngwèn jīntiān jǐ diǎn bìguǎn?Xin hỏi hôm nay mấy giờ bảo tàng đóng cửa?
展厅内严禁使用闪光灯拍照。Zhǎntīng nèi yánjìn shǐyòng shǎnguāngdēng pāizhào.Nghiêm cấm sử dụng đèn flash để chụp ảnh bên trong phòng triển lãm.
哇,排队买票的人真多啊!Wa, páiduì mǎi piào de rén zhēn duō a!Oa, người xếp hàng mua vé đông thật đấy!
六十岁以上的老人有免票优惠吗?Liùshí suì yǐshàng de lǎorén yǒu miǎn piào yōuhuì ma?Người già trên sáu mươi tuổi có được ưu đãi miễn phí vé không?
如果团体人数超过十人,可以购买团体票。Rúguǒ tuántǐ rénshù chāoguò shí rén, kěyǐ gòumǎi tuántǐ piào.Nếu số lượng người trong đoàn vượt quá mười người thì có thể mua vé đoàn.

Những mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi mua vé máy bay

Khi bạn muốn mua vé máy bay cho chuyến du lịch của mình, việc sử dụng mẫu câu tiếng Trung sẽ giúp bạn tiết kiệm được thời gian.

Những mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi mua vé máy bay
Những mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi mua vé máy bay
Mẫu câu tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
我想买一张去北京的机票。Wǒ xiǎng mǎi yì zhāng qù Běijīng de jīpiào.Tôi muốn mua một vé máy bay đi Bắc Kinh.
请问明天有直飞上海的航班吗?Qǐngwèn míngtiān yǒu zhífēi Shànghǎi de hángbān ma?Xin hỏi ngày mai có chuyến bay thẳng đến Thượng Hải không?
去广州的往返机票多少钱?Qù Guǎngzhōu de wǎngfǎn jīpiào duōshao qián?Vé máy bay khứ hồi đi Quảng Châu bao nhiêu tiền?
我想要一个靠窗的座位。Wǒ xiǎng yào yí gè kào chuāng de zuòwèi.Tôi muốn một chỗ ngồi gần cửa sổ.
下周一还有打折机票吗?Xià zhōuyī hái yǒu dǎzhé jīpiào ma?Thứ Hai tuần sau còn vé máy bay giảm giá không?
这个航班包含免费托运行李吗?Zhège hángbān bāohán miǎnfèi tuōyùn xíngli ma?Chuyến bay này có bao gồm hành lý ký gửi miễn phí không?
这张机票可以改签日期吗?Zhè zhāng jīpiào kěyǐ gǎiqiān rìqī ma?Vé máy bay này có thể đổi ngày được không?
我想预订一张经济舱的机票。Wǒ xiǎng yùdìng yì zhāng jīngjìcāng de jīpiào.Tôi muốn đặt một vé máy bay hạng phổ thông.
头等舱的机票已经售罄了吗?Tóuděngcāng de jīpiào yǐjīng shòuqìng le ma?Vé máy bay hạng nhất đã bán hết rồi à?
哇,国庆节期间的机票太贵了!Wa, Guóqìngjié qījiān de jīpiào tài guì le!Oa, vé máy bay trong dịp Lễ Quốc khánh đắt quá!
这班飞机什么时候到达河内?Zhè bān fēijī shénme shíhou dàodá Hénèi?Chuyến bay này khi nào đến Hà Nội?
这个航班需要在胡志明市转机吗?Zhège hángbān xūyào zài Húzhìmíng Shì zhuǎnjī ma?Chuyến bay này có cần quá cảnh ở Thành phố Hồ Chí Minh không?
请问票价里面包含机场税吗?Qǐngwèn piàojià lǐmiàn bāohán jīchǎngshuì ma?Xin hỏi trong giá vé đã bao gồm thuế sân bay chưa?
这个航班只剩两张票了,快买吧!Zhège hángbān zhǐ shèng liǎng zhāng piào le, kuài mǎi ba!Chuyến bay này chỉ còn lại hai vé thôi, mua nhanh lên đi!
随身携带的行李限重是多少公斤?Suíshēn xiédài de xíngli xiànzhòng shì duōshao gōngjīn?Hành lý mang theo người hạn chế trọng lượng là bao nhiêu cân?
我不想坐靠走道的座位。Wǒ bù xiǎng zuò kào zǒudào de zuòwèi.Tôi không muốn ngồi chỗ ngồi cạnh lối đi.
请帮我核对一下航班号和起飞时间。Qǐng bāng wǒ héduì yíxià hángbānhào hé qǐfēi shíjiān.Xin vui lòng kiểm tra đối chiếu lại giúp tôi số hiệu chuyến bay và giờ cất cánh.

Những mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi mua vé công viên

Công viên giải trí là nơi thú vị để khám phá văn hóa và vui chơi tại Trung Quốc. Nắm vững một số mẫu câu sẽ giúp bạn dễ dàng tham gia các hoạt động giải trí.

Những mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi mua vé công viên
Những mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi mua vé công viên
Mẫu câu tiếng TrungPhiên âm (Pinyin)Nghĩa tiếng Việt
请问公园门票多少钱一张?Qǐngwèn gōngyuán ménpiào duōshǎo qián yī zhāng?Xin hỏi vé vào cổng công viên bao nhiêu tiền một vé?
我想买两张成人票。Wǒ xiǎng mǎi liǎng zhāng chéngrén piào.Tôi muốn mua hai vé người lớn.
请问有学生优惠吗?Qǐngwèn yǒu xuéshēng yōuhuì ma?Xin hỏi có ưu đãi dành cho học sinh, sinh viên không?
老人和儿童有免票政策吗?Lǎorén hé értóng yǒu miǎnpiào zhèngcè ma?Người già và trẻ em có chính sách miễn phí vé không?
婴儿需要买门票吗?Yīng’ér xūyào mǎi ménpiào ma?Trẻ sơ sinh có cần phải mua vé vào cổng không?
这张门票包含里面的所有景点吗?Zhè zhāng ménpiào bāohán lǐmiàn de suǒyǒu jǐngdiǎn ma?Vé này đã bao gồm tất cả các điểm tham quan bên trong chưa?
请问售票处在哪里?Qǐngwèn shòupiàochù zài nǎlǐ?Xin hỏi quầy bán vé ở đâu?
今天的游客真多,排队买票的人太长了!Jīntiān de yóukè zhēn duō, páiduì mǎi piào de rén tài cháng le!Hôm nay khách du lịch đông thật đấy, dòng người xếp hàng mua vé dài quá!
一米二以下的儿童是免票的。Yī mǐ èr yǐxià de értóng shì miǎnpiào de.Trẻ em dưới một mét hai được miễn phí vé.
这里可以刷信用卡或者微信支付吗?Zhèlǐ kěyǐ shuā xìnyòngkǎ huòzhě Wēixìn zhīfù ma?Ở đây có thể quẹt thẻ tín dụng hoặc thanh toán bằng WeChat không?
门票一经售出,概不退换。Ménpiào yījīng shòuchū, gài bù tuìhuàn.Vé một khi đã bán ra thì miễn đổi trả.
别担心,现在去买票还来得及。Bié dānxīn, xiànzài qù mǎi piào hái láidejí.Đừng lo lắng, bây giờ đi mua vé vẫn còn kịp.
糟糕,我的门票不见了!Zāogāo, wǒ de ménpiào bùjiàn le!Tiêu rồi, vé vào cổng của tôi biến đâu mất rồi!
请问售票窗口几点下班?Qǐngwèn shòupiào chuāngkǒu jǐdiǎn xiàbān?Xin hỏi cửa bán vé mấy giờ đóng cửa?

Lời kết

Hiểu được Cách mua các loại vé bằng tiếng Trung không chỉ giúp bạn dễ dàng hơn khi tham gia các hoạt động giải trí mà còn tạo ra một trải nghiệm du lịch phong phú và đáng nhớ. Những mẫu câu được đề cập trong bài viết sẽ là những công cụ hữu ích giúp bạn giao tiếp hiệu quả trong quá trình đặt vé cho các hình thức giải trí như xem phim, đi tàu, ghé bảo tàng, bay hay tới công viên.

Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ

Đánh giá bài viết
Custom Post Template
ĐĂNG KÝ
TƯ VẤN KHÓA HỌC MIỄN PHÍ
Tháng Bảy 3, 2026
Media
0
Kiến Thức Giáo Dục
Từ Khóa: mẫu câu tiếng trungtừ vựng tiếng trung
Bài Viết Trước Đó

Giảm béo tiếng Trung là gì ? Từ vựng tiếng Trung chủ đề giảm béo

Bài Viết Tiếp Theo

Bưu điện tiếng trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về bưu điện

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Từ vựng tiếng Trung về môi trường thông dụng dễ học
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung về môi trường thông dụng dễ học

14-07-2026
Tên gọi các ngôn ngữ trên thế giới bằng tiếng Trung dễ nhớ
Kiến Thức Giáo Dục

Tên gọi các ngôn ngữ trên thế giới bằng tiếng Trung dễ nhớ

14-07-2026
Những biển báo bằng tiếng Trung bạn nên biết
Kiến Thức Giáo Dục

Những biển báo bằng tiếng Trung bạn nên biết

14-07-2026
Từ vựng tiếng Trung chủ đề tập gym và mẫu câu
Kiến Thức Giáo Dục

Từ vựng tiếng Trung chủ đề tập gym và mẫu câu

14-07-2026
Đồng hồ trong Tiếng Trung là gì? Các loại đồng hồ trong Tiếng Trung
Kiến Thức Giáo Dục

Đồng hồ trong Tiếng Trung là gì? Các loại đồng hồ trong Tiếng Trung

14-07-2026
Dọn dẹp tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề dọn dẹp thông dụng
Kiến Thức Giáo Dục

Dọn dẹp tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung chủ đề dọn dẹp thông dụng

07-07-2026
Bài Viết Tiếp Theo
Bưu điện tiếng trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về bưu điện

Bưu điện tiếng trung là gì? Từ vựng tiếng Trung về bưu điện

Tiếng Trung The Dragon
  • 088.6106.698
  • contact@thedragon.edu.vn.
  • 139 Đường số 7, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đánh giá bài viết

Khóa Tiếng Trung

  • Tiếng Trung Trẻ Em
  • Tiếng Trung Người Lớn
  • Tiếng Trung Online

Kiến Thức

  • Kiến thức giáo dục
  • Sự kiện The Dragon
  • Tin tức bổ ích

Thông tin

  • Thư Viện Hình Ảnh
  • Tin Tuyển Dụng​
  • Điều Khoản
Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.
No Result
View All Result
  • Tiếng Trung The Dragon
  • Giới Thiệu
  • Khoá Học Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung HSK 3,4,5
    • Tiếng Trung Người Lớn
      • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Tiếng Trung Thương Mại
      • Luyện Thi HSK
    • Tiếng Trung Online
  • Thư Viện Ảnh
  • Kiến Thức
    • Kiến Thức Giáo Dục
    • Sự Kiện The Dragon
    • Tin Tức Bổ Ích
    • Tin Tuyển Dụng
    • Công Khai
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 The Dragon Academy. All rights reserved.

Liên hệ
Fanpage
Zalo
Phone
0886106698

Thêm/Sửa đường dẫn

Nhập địa chỉ đích

Hoặc liên kết đến nội dung đã tồn tại

    Thiếu từ khóa tìm kiếm. Hiển thị các bài viết mới nhất. Tìm hoặc sử dụng phím mũi tên lên và xuống để chọn một mục.