Cảm ơn tiếng Trung là gì? Cách nói cảm ơn trong tiếng Trung là một chủ đề quan trọng mà bất kỳ ai muốn học tiếng Trung cũng cần nắm vững. Việc bày tỏ lòng biết ơn không chỉ thể hiện sự lịch thiệp, mà còn giúp bạn xây dựng các mối quan hệ tốt đẹp với người khác. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng khám phá những cách nói cảm ơn trong tiếng Trung, cách đáp lại khi được nói cảm ơn, và những mẫu hội thoại liên quan để bạn có thể sử dụng một cách hiệu quả.
Cảm ơn trong tiếng Trung là “谢谢” (xièxiè). Đây là từ phổ biến nhất được dùng để diễn đạt lòng biết ơn. Tuy nhiên, ngôn ngữ Trung Quốc rất phong phú và đa dạng, vì vậy có nhiều cách khác nhau để diễn đạt điều này tùy thuộc vào ngữ cảnh và mức độ trang trọng của tình huống.
Việc hiểu rõ được cảm ơn tiếng Trung là gì không chỉ dừng lại ở việc ghi nhớ từ vựng mà còn cần phải chú ý đến sắc thái, ngữ điệu và văn hóa ứng xử của người Trung Quốc. Điều này giúp cho bạn có thể giao tiếp một cách tự nhiên và lịch sự hơn khi nói chuyện với người bản xứ.
Có rất nhiều cách để nói cảm ơn trong tiếng Trung, và mỗi cách lại mang đến những sắc thái khác nhau. Việc nắm bắt các cách diễn đạt này sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn trong môi trường tiếng Trung.
Mẫu câu tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
---|---|---|
谢谢 | Xièxie | Cảm ơn |
谢谢你 | Xièxie nǐ | Cảm ơn bạn |
多谢 | Duōxiè | Đa tạ, cảm ơn nhiều |
非常感谢 | Fēicháng gǎnxiè | Vô cùng cảm ơn |
太感谢了 | Tài gǎnxiè le | Cảm ơn nhiều lắm |
感谢 | Gǎnxiè | Cảm tạ, cảm ơn |
谢了 | Xiè le | Cảm ơn nhé |
谢谢您 | Xièxie nín | Cảm ơn ngài/ông/bà |
万分感谢 | Wànfēn gǎnxiè | Vạn phần cảm tạ |
感激不尽 | Gǎnjī bù jìn | Cảm kích khôn xiết |
不胜感激 | Bù shèng gǎnjī | Vô cùng cảm kích |
由衷感谢 | Yóuzhōng gǎnxiè | Xin chân thành cảm ơn |
谢谢你的帮助 | Xièxie nǐ de bāngzhù | Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn |
谢谢你的礼物 | Xièxie nǐ de lǐwù | Cảm ơn món quà của bạn |
谢谢你的邀请 | Xièxie nǐ de yāoqǐng | Cảm ơn lời mời của bạn |
谢谢你的关心 | Xièxie nǐ de guānxīn | Cảm ơn sự quan tâm của bạn |
谢谢你的支持 | Xièxie nǐ de zhīchí | Cảm ơn sự ủng hộ của bạn |
谢谢你的建议 | Xièxie nǐ de jiànyì | Cảm ơn lời khuyên của bạn |
谢谢你为我做的一切 | Xièxie nǐ wèi wǒ zuò de yīqiè | Cảm ơn tất cả những gì bạn đã làm cho tôi |
感谢您的合作 | Gǎnxiè nín de hézuò | Cảm ơn sự hợp tác của ngài/ông/bà |
感谢您的支持与配合 | Gǎnxiè nín de zhīchí yǔ pèihé | Cảm ơn sự hỗ trợ và phối hợp của ngài/ông/bà |
感谢您的指导 | Gǎnxiè nín de zhǐdǎo | Cảm ơn sự chỉ dẫn của ngài/ông/bà |
感谢您的耐心 | Gǎnxiè nín de nàixīn | Cảm ơn sự kiên nhẫn của ngài/ông/bà |
多亏有你 | Duōkuī yǒu nǐ | May mà có bạn |
你真是帮了我大忙 | Nǐ zhēnshi bāng le wǒ dàmáng | Bạn thật sự đã giúp tôi rất nhiều |
我真不知道该怎么感谢你 | Wǒ zhēn bù zhīdào gāi zěnme gǎnxiè nǐ | Tôi thật sự không biết phải cảm ơn bạn như thế nào |
我永远不会忘记你的恩情 | Wǒ yǒngyuǎn bù huì wàngjì nǐ de ēnqíng | Tôi sẽ không bao giờ quên ơn của bạn |
你真是个大好人 | Nǐ zhēnshi gè dà hǎorén | Bạn thật là một người tốt bụng |
你辛苦了 | Nǐ xīnkǔ le | Bạn vất vả rồi |
谢谢你一直以来的陪伴 | Xièxie nǐ yīzhí yǐlái de péibàn | Cảm ơn bạn đã luôn ở bên cạnh tôi |
Xem thêm : CÁCH NÓI XIN LỖI TRONG TIẾNG TRUNG
Khi bạn nhận được lời cảm ơn từ người khác, việc biết cách đáp lại một cách tự nhiên và lịch sự là rất quan trọng. Thực tế, điều này không chỉ thể hiện sự khiêm tốn mà còn thể hiện khả năng giao tiếp tốt của bạn.Dưới đây là một số cách đáp lại khi được nói cảm ơn trong tiếng Trung.
Mẫu câu tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
---|---|---|
不客气 | Bù kèqi | Không có gì |
不用谢 | Bù yòng xiè | Không cần cảm ơn |
没事 | Méi shì | Không có gì |
没关系 | Méi guānxi | Không sao đâu |
应该的 | Yīnggāi de | Đương nhiên rồi |
小事一桩 | Xiǎoshì yī zhuāng | Chuyện nhỏ thôi mà |
别客气 | Bié kèqi | Đừng khách sáo |
您太客气了 | Nín tài kèqi le | Ngài/ông/bà khách sáo quá |
哪里哪里 | Nǎlǐ nǎlǐ | Đâu có đâu |
这是我应该做的 | Zhè shì wǒ yīnggāi zuò de | Đây là việc tôi nên làm |
能帮到您是我的荣幸 | Néng bāng dào nín shì wǒ de róngxìng | Giúp được ngài/ông/bà là vinh hạnh của tôi |
您满意就好 | Nín mǎnyì jiù hǎo | Ngài/ông/bà hài lòng là được |
不用放在心上 | Bù yòng fàng zài xīn shàng | Không cần để trong lòng |
别在意 | Bié zàiyì | Đừng để ý |
很高兴能帮到你 | Hěn gāoxìng néng bāng dào nǐ | Rất vui vì đã giúp được bạn |
我们是朋友嘛 | Wǒmen shì péngyou ma | Chúng ta là bạn bè mà |
互相帮助是应该的 | Hùxiāng bāngzhù shì yīnggāi de | Giúp đỡ lẫn nhau là đương nhiên |
举手之劳而已 | Jǔshǒu zhī láo éryǐ | Chỉ là việc nhỏ thôi mà |
下次有需要再找我 | Xià cì yǒu xūyào zài zhǎo wǒ | Lần sau có cần gì cứ tìm tôi |
这是我的职责 | Zhè shì wǒ de zhízé | Đây là trách nhiệm của tôi |
感谢您的信任 | Gǎnxiè nín de xìnrèn | Cảm ơn sự tin tưởng của ngài/ông/bà |
希望我们以后能有更多合作机会 | Xīwàng wǒmen yǐhòu néng yǒu gèng duō hézuò jīhuì | Hy vọng chúng ta sẽ có nhiều cơ hội hợp tác hơn sau này |
为您服务是我的荣幸 | Wèi nín fúwù shì wǒ de róngxìng | Được phục vụ ngài/ông/bà là vinh hạnh của tôi |
你喜欢就好 | Nǐ xǐhuan jiù hǎo | Bạn thích là được |
不用谢,这是我的一点心意 | Bù yòng xiè, zhè shì wǒ de yī diǎn xīnyì | Không cần cảm ơn, đây là chút lòng thành của tôi |
别这么说,我们都是一家人 | Bié zhème shuō, wǒmen dōu shì yī jiā rén | Đừng nói vậy, chúng ta đều là người một nhà |
你开心就好 | Nǐ kāixīn jiù hǎo | Bạn vui là được |
我们之间不用这么客气 | Wǒmen zhī jiān bù yòng zhème kèqi | Giữa chúng ta không cần khách sáo như vậy |
能帮到你我也很高兴 | Néng bāng dào nǐ wǒ yě hěn gāoxìng | Giúp được bạn tôi cũng rất vui |
我们是好朋友,不用这么客气 | Wǒmen shì hǎo péngyou, bù yòng zhème kèqi | Chúng ta là bạn tốt, không cần khách sáo như vậy |
Xem thêm : BẠN LÀ NGƯỜI NƯỚC NÀO TRONG TIẾNG TRUNG LÀ GÌ ?
Một trong những cách tốt nhất để nắm rõ cách sử dụng từ vựng và cấu trúc câu là thông qua các mẫu hội thoại thực tế. Dưới đây là một số mẫu hội thoại về nói cảm ơn trong tiếng Trung cụ thể mà bạn có thể tham khảo để cải thiện khả năng giao tiếp của mình.
Hội thoại tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
---|---|---|
A: 谢谢你的礼物,我很喜欢! B: 不客气,你喜欢就好。 |
A: Xièxie nǐ de lǐwù, wǒ hěn xǐhuan! B: Bù kèqi, nǐ xǐhuan jiù hǎo. |
A: Cảm ơn món quà của bạn, tôi rất thích! B: Không có gì, bạn thích là được. |
A: 谢谢你帮我搬行李,太重了。 B: 没关系,举手之劳。 |
A: Xièxie nǐ bāng wǒ bān xíngli, tài zhòng le. B: Méi guānxi, jǔshǒu zhī láo. |
A: Cảm ơn bạn đã giúp tôi mang hành lý, nặng quá. B: Không sao, chuyện nhỏ thôi mà. |
A: 谢谢你的晚餐,非常好吃! B: 别客气,你喜欢就好。 |
A: Xièxie nǐ de wǎncān, fēicháng hǎochī! B: Bié kèqi, nǐ xǐhuan jiù hǎo. |
A: Cảm ơn bữa tối của bạn, rất ngon! B: Đừng khách sáo, bạn thích là được. |
A: 谢谢你告诉我怎么去火车站。 B: 不用谢,祝你一路顺风。 |
A: Xièxie nǐ gàosu wǒ zěnme qù huǒchē zhàn. B: Bù yòng xiè, zhù nǐ yīlù shùnfēng. |
A: Cảm ơn bạn đã chỉ cho tôi đường đến ga tàu. B: Không cần cảm ơn, chúc bạn thượng lộ bình an. |
A: 谢谢你的夸奖,我会继续努力的。 B: 你很棒,这是你应得的。 |
A: Xièxie nǐ de kuājiǎng, wǒ huì jìxù nǔlì de. B: Nǐ hěn bàng, zhè shì nǐ yīng dé de. |
A: Cảm ơn lời khen của bạn, tôi sẽ tiếp tục cố gắng. B: Bạn rất tuyệt, bạn xứng đáng với điều đó. |
A: 谢谢你照顾我,我感觉好多了。 B: 没事,你好好休息。 |
A: Xièxie nǐ zhàogù wǒ, wǒ gǎnjué hǎoduō le. B: Méi shì, nǐ hǎohāo xiūxi. |
A: Cảm ơn bạn đã chăm sóc tôi, tôi cảm thấy tốt hơn nhiều rồi. B: Không sao, bạn nghỉ ngơi cho tốt nhé. |
A: 谢谢你的建议,对我很有帮助。 B: 哪里哪里,希望对你有帮助。 |
A: Xièxie nǐ de jiànyì, duì wǒ hěn yǒu bāngzhù. B: Nǎlǐ nǎlǐ, xīwàng duì nǐ yǒu bāngzhù. |
A: Cảm ơn lời khuyên của bạn, rất có ích cho tôi. B: Đâu có đâu, hy vọng giúp được cho bạn. |
A: 谢谢你的鼓励,我会加油的! B: 相信你一定可以的! |
A: Xièxie nǐ de gǔlì, wǒ huì jiāyóu de! B: Xiāngxìn nǐ yīdìng kěyǐ de! |
A: Cảm ơn lời cổ vũ của bạn, tôi sẽ cố gắng lên! B: Tin rằng bạn nhất định sẽ làm được! |
A: 谢谢你的理解,我真的很感激。 B: 朋友之间,不用这么客气。 |
A: Xièxie nǐ de lǐjiě, wǒ zhēn de hěn gǎnjī. B: Péngyou zhī jiān, bù yòng zhème kèqi. |
A: Cảm ơn sự thông cảm của bạn, tôi thật sự rất cảm kích. B: Giữa bạn bè, không cần khách sáo như vậy. |
A: 哇!谢谢你给我这么大的惊喜! B: 你喜欢就好,生日快乐! |
A: Wa! Xièxie nǐ gěi wǒ zhème dà de jīngxǐ! B: Nǐ xǐhuan jiù hǎo, shēngrì kuàilè! |
A: Wow! Cảm ơn bạn đã cho tôi bất ngờ lớn như vậy! B: Bạn thích là được, sinh nhật vui vẻ! |
Việc hiểu rõ cảm ơn tiếng Trung là gì? Cách nói cảm ơn trong tiếng Trung là một phần quan trọng trong quá trình học tập và sử dụng ngôn ngữ Trung Quốc. Bằng cách nắm vững các cách diễn đạt và cách đáp lại đúng cách, bạn không chỉ thể hiện được sự lịch thiệp mà còn xây dựng được những mối quan hệ tốt đẹp với những người xung quanh.
Xem thêm : LỚP LUYỆN VIẾT CHỮ HÁN ĐẸP TẠI TP HCM
————————————
TIẾNG TRUNG THE DRAGON
Hotline: 0886.106.698
Website: thedragon.edu.vn
Zalo: zalo.me/3553160280636890773
Youtube: https://www.youtube.com/@tiengtrungthedragon
Theo dõi Fanpage: Tiếng Trung The Dragon
Theo dõi Fanpage: Tiếng Trung Trẻ Em The Dragon
Địa chỉ: 139 Đường số 7, P. Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.