Ngày cá tháng tư 1/4 tiếng Trung là gì ? Mẫu câu tiếng Trung ngày cá tháng tư . Đây là một trong những ngày đặc biệt được nhiều người trên thế giới chờ đợi để thể hiện sự sáng tạo và hài hước của mình thông qua những trò đùa và cũng có thể là những lời tỏ tình thú vị vào ngày cá tháng tư này.
Ngày cá tháng Tư tiếng Trung là 愚人节 (Yúrén jié), là một ngày lễ đặc biệt diễn ra vào ngày 1 tháng 4 dương lịch hàng năm. Đây là dịp để mọi người trên khắp thế giới, bao gồm cả ở Trung Quốc, cùng nhau vui đùa, trêu chọc nói dối và bày trò đùa nghịch.
Trong ngày này, một không khí vui vẻ và hài hước bao trùm. Mọi người có thể thoải mái thực hiện những trò đùa, nói dối hoặc lừa gạt nhau một cách công khai mà không sợ bị trách móc hay giận dỗi. Đây là một cách để tạo ra tiếng cười và sự vui vẻ trong cuộc sống.
Để có thể giao tiếp tốt hơn về ngày cá tháng tư trong tiếng Trung, điều quan trọng là bạn cần nắm rõ một số từ vựng liên quan. Dưới đây là những từ vựng phổ biến mà bạn có thể tham khảo.
Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
---|---|---|
愚人节 | yúrénjié | Ngày Cá tháng Tư |
四月一日 | sì yuè yī rì | Ngày 1 tháng Tư |
玩笑 | wánxiào | Trò đùa, trò cười |
恶作剧 | èzuòjù | Trò nghịch ngợm, trò quậy phá |
骗局 | piànjú | Trò lừa gạt, trò bịp bợm |
恶搞 | ègǎo | Chơi khăm, chế giễu |
捉弄 | zhuōnòng | Trêu chọc, chọc ghẹo |
愚弄 | yúnòng | Lừa gạt, trêu đùa |
谎言 | huǎngyán | Lời nói dối |
假话 | jiǎhuà | Lời nói dối |
玩笑话 | wánxiào huà | Lời nói đùa |
开玩笑 | kāi wánxiào | Đùa, nói đùa |
上当 | shàngdàng | Bị lừa |
受骗 | shòupiàn | Bị lừa |
恶作剧者 | èzuòjù zhě | Người thích bày trò nghịch ngợm |
骗子 | piànzi | Kẻ lừa đảo |
玩笑对象 | wánxiào duìxiàng | Đối tượng bị trêu đùa |
玩笑道具 | wánxiào dàojù | Đạo cụ dùng để đùa |
恶搞视频 | ègǎo shìpín | Video chơi khăm |
恶搞新闻 | ègǎo xīnwén | Tin tức chơi khăm |
假新闻 | jiǎ xīnwén | Tin tức giả |
玩笑短信 | wánxiào duǎnxìn | Tin nhắn đùa |
玩笑电话 | wánxiào diànhuà | Cuộc gọi đùa |
恶作剧成功 | èzuòjù chénggōng | Trò đùa thành công |
恶作剧失败 | èzuòjù shībài | Trò đùa thất bại |
哈哈大笑 | hāhā dàxiào | Cười ha hả |
捧腹大笑 | pěngfù dàxiào | Cười lăn lộn |
令人捧腹 | lìngrén pěngfù | Khiến người ta cười lăn lộn |
Xem thêm : 520 TRONG TIẾNG TRUNG LÀ GÌ ? Ý NGHĨA CỦA 520
Ngày cá tháng tư là lúc mà mọi người thoải mái sáng tạo những câu nói dối thú vị. Những câu nói dối này không chỉ mang tính giải trí mà còn thể hiện sự tinh tế và hài hước của người nói. Dưới đây là một số mẫu câu tiếng Trung ngày cá tháng tư bao gồm những câu tỏ tình tiếng Trung thú vị ngày cá tháng tư.
Mẫu câu | Phiên âm | Dịch nghĩa |
---|---|---|
我喜欢你,愚人节快乐! | Wǒ xǐhuān nǐ, yúrén jié kuàilè! | Anh/em thích em/anh, Cá tháng Tư vui vẻ! |
我爱你,愚人节快乐! | Wǒ ài nǐ, yúrén jié kuàilè! | Anh/em yêu em/anh, Cá tháng Tư vui vẻ! |
愚人节快乐,其实我真的喜欢你。 | Yúrén jié kuàilè, qíshí wǒ zhēn de xǐhuān nǐ. | Cá tháng Tư vui vẻ, thực ra em/anh thực sự thích anh/em. |
愚人节快乐,我开玩笑的,但喜欢你是真的。 | Yúrén jié kuàilè, wǒ kāi wánxiào de, dàn xǐhuān nǐ shì zhēn de. | Cá tháng Tư vui vẻ, em/anh đùa thôi, nhưng thích anh/em là thật. |
今天是愚人节,但我对你的感觉是真的。 | Jīntiān shì yúrén jié, dàn wǒ duì nǐ de gǎnjué shì zhēn de. | Hôm nay là Ngày Cá tháng Tư, nhưng tình cảm của em/anh dành cho anh/em là thật. |
愚人节表白,输了也没关系,反正说是开玩笑。 | Yúrén jié biǎobái, shū le yě méi guānxi, fǎnzhèng shuō shì kāi wánxiào. | Tỏ tình vào Ngày Cá tháng Tư, thua cũng không sao, dù sao cũng nói là đùa. |
我想和你一起过愚人节,因为有你,每天都像愚人节一样开心。 | Wǒ xiǎng hé nǐ yīqǐ guò yúrén jié, yīnwèi yǒu nǐ, měi tiān dōu xiàng yúrén jié yīyàng kāixīn. | Em/anh muốn cùng anh/em đón Ngày Cá tháng Tư, vì có anh/em, mỗi ngày đều vui như Ngày Cá tháng Tư vậy. |
愚人节,说喜欢你,就算被拒绝,也可以说只是开玩笑。 | Yúrén jié, shuō xǐhuān nǐ, jiùsuàn bèi jùjué, yě kěyǐ shuō zhǐshì kāi wánxiào. | Ngày Cá tháng Tư, nói thích em/anh, cho dù bị từ chối, cũng có thể nói chỉ là đùa. |
如果你今天对我说喜欢我,我也会说“愚人节快乐”。 | Rúguǒ nǐ jīntiān duì wǒ shuō xǐhuān wǒ, wǒ yě huì shuō “yúrén jié kuàilè”. | Nếu hôm nay em/anh nói thích tôi, tôi cũng sẽ nói “Cá tháng Tư vui vẻ”. |
愚人节,我愿意为你演一场戏,告诉你我喜欢你。 | Yúrén jié, wǒ yuànyì wèi nǐ yǎn yī chǎng xì, gàosù nǐ wǒ xǐhuān nǐ. | Ngày Cá tháng Tư, em/anh sẵn lòng diễn một vở kịch vì anh/em, để nói với anh/em rằng em/anh thích anh/em. |
愚人节的告白,一半是真,一半是假,你猜哪一半是真? | Yúrén jié de gàobái, yī bàn shì zhēn, yī bàn shì jiǎ, nǐ cāi nǎ yī bàn shì zhēn? | Lời tỏ tình ngày Cá tháng Tư, một nửa là thật, một nửa là giả, bạn đoán nửa nào là thật? |
就算今天被你骗了,我也愿意相信你说喜欢我。 | Jiùsuàn jīntiān bèi nǐ piàn le, wǒ yě yuànyì xiāngxìn nǐ shuō xǐhuān wǒ. | Dù hôm nay bị bạn lừa, tôi cũng nguyện tin bạn nói thích tôi. |
愚人节,把想说的话说出来,就算被笑话也没关系。 | Yúrén jié, bǎ xiǎng shuō de huà shuō chūlái, jiùsuàn bèi xiàohuà yě méi guānxi. | Ngày Cá tháng Tư, hãy nói ra những điều muốn nói, dù bị cười chê cũng không sao. |
1314,愚人节快乐,我爱你。 | 1314, yúrén jié kuàilè, wǒ ài nǐ. | 1314 (Trọn đời trọn kiếp), Cá tháng Tư vui vẻ, em/anh yêu anh/em. |
愚人节,我发誓,我喜欢你!当然,开玩笑的。 | Yúrén jié, wǒ fāshì, wǒ xǐhuān nǐ! Dāngrán, kāi wánxiào de. | Ngày Cá tháng Tư, tôi thề, tôi thích bạn! Tất nhiên, đùa thôi. |
过了今天,我就要认真告诉你,我喜欢你。 | Guò le jīntiān, wǒ jiù yào rènzhēn gàosù nǐ, wǒ xǐhuān nǐ. | Qua hôm nay, tôi sẽ nghiêm túc nói với bạn, tôi thích bạn. |
愚人节,想对你说,我… (停顿) 愚人节快乐! | Yúrén jié, xiǎng duì nǐ shuō, wǒ… (tíngdùn) yúrén jié kuàilè! | Ngày Cá tháng Tư, muốn nói với bạn, tôi… (dừng lại) Cá tháng Tư vui vẻ! |
别管是不是愚人节,我喜欢你。 | Bié guǎn shì bùshì yúrén jié, wǒ xǐhuān nǐ. | Đừng quan tâm có phải Ngày Cá tháng Tư hay không, tôi thích bạn. |
就算被你骗了,我也希望你今天开心。 | Jiùsuàn bèi nǐ piàn le, wǒ yě xīwàng nǐ jīntiān kāixīn. | Dù bị bạn lừa, tôi cũng hy vọng hôm nay bạn vui vẻ. |
愚人节的玩笑,也可能藏着真心。 | Yúrén jié de wánxiào, yě kěnéng cángzhe zhēnxīn. | Trò đùa ngày Cá tháng Tư, cũng có thể cất giấu tình cảm chân thành. |
你猜我今天看到什么了? | Nǐ cāi wǒ jīntiān kàn dào shénme le? | Bạn đoán xem hôm nay tôi nhìn thấy gì nào? |
告诉你一个秘密… | Gàosù nǐ yīgè mìmì… | Nói cho bạn nghe một bí mật… |
嘿,你相信吗? | Hēi, nǐ xiāngxìn ma? | Này, bạn có tin không? |
我有一个好消息/坏消息要告诉你。 | Wǒ yǒu yīgè hǎo xiāoxi / huài xiāoxi yào gàosù nǐ. | Tôi có một tin tốt / tin xấu muốn nói với bạn. |
我今天中奖了! | Wǒ jīntiān zhòngjiǎng le! | Hôm nay tôi trúng thưởng rồi! |
我的头发一夜之间变长了! | Wǒ de tóufa yī yè zhī jiān biàn cháng le! | Tóc tôi qua một đêm đã dài ra rồi! |
我看到外星人了! | Wǒ kàn dào wàixīngrén le! | Tôi nhìn thấy người ngoài hành tinh rồi! |
我突然会飞了! | Wǒ tūrán huì fēi le! | Tôi đột nhiên biết bay rồi! |
我养了一只恐龙当宠物! | Wǒ yǎng le yī zhī kǒnglóng dāng chǒngwù! | Tôi nuôi một con khủng long làm thú cưng! |
我的手机掉到马桶里了,但它没坏! | Wǒ de shǒujī diào dào mǎtǒng lǐ le, dàn tā méi huài! | Điện thoại của tôi rơi vào bồn cầu rồi, nhưng nó không hỏng! |
你说谎! | Nǐ shuōhuǎng! | Bạn nói dối! |
你骗人! | Nǐ piàn rén! | Bạn lừa tôi! |
我不信! | Wǒ bù xìn! | Tôi không tin! |
你被骗了! | Nǐ bèi piàn le! | Bạn bị lừa rồi! |
你上当了! | Nǐ shàngdàng le! | Bạn bị mắc lừa rồi! |
鬼才信! | Guǐcái xìn! | Ma mới tin! |
愚人节快乐! | Yúrén jié kuàilè! | Cá tháng Tư vui vẻ! |
哈哈,骗你的! | Hāhā, piàn nǐ de! | Ha ha, lừa bạn thôi! |
开玩笑的! | Kāi wánxiào de! | Đùa thôi mà! |
你被整了! | Nǐ bèi zhěng le! | Bạn bị chọc rồi! |
你今天被骗了吗? | Nǐ jīntiān bèi piàn le ma? | Hôm nay bạn có bị lừa không? |
你今天整别人了吗? | Nǐ jīntiān zhěng biérén le ma? | Hôm nay bạn có chọc người khác không? |
今天说什么都可以,反正都是愚人节。 | Jīntiān shuō shénme dōu kěyǐ, fǎnzhèng dōu shì yúrén jié. | Hôm nay nói gì cũng được, dù sao cũng là Ngày Cá tháng Tư mà. |
小心点,别被骗了。 | Xiǎoxīn diǎn, bié bèi piàn le. | Cẩn thận đấy, đừng để bị lừa. |
我喜欢你,愚人节快乐! | Wǒ xǐhuān nǐ, yúrén jié kuàilè! | Anh/em thích em/anh, Cá tháng Tư vui vẻ! |
如果今天有人对你说喜欢你,别信,是愚人节。 | Rúguǒ jīntiān yǒurén duì nǐ shuō xǐhuān nǐ, bié xìn, shì yúrén jié. | Nếu hôm nay có ai đó nói thích bạn, đừng tin, là Ngày Cá tháng Tư đấy. |
你太坏了! | Nǐ tài huài le! | Bạn hư quá! |
你真厉害! | Nǐ zhēn lìhai! | Bạn giỏi thật! |
提高警惕,谨防上当! | Tígāo jǐngtì, jǐnfáng shàngdàng! | Nâng cao cảnh giác, đề phòng bị lừa! |
是真的吗? | Shì zhēn de ma? | Có thật không? |
Lời kết
Ngày cá tháng tư 1/4 không chỉ đơn thuần là một ngày để chơi đùa mà còn là dịp để con người thể hiện sự sáng tạo, hài hước và niềm vui trong cuộc sống. Từ lịch sử, văn hóa đến từ vựng và những câu nói dối thú vị, tất cả đều tạo nên bức tranh đa dạng và phong phú về ngày này.
Xem thêm : KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ
————————————
TIẾNG TRUNG THE DRAGON
Hotline: 0886.106.698
Website: thedragon.edu.vn
Zalo: zalo.me/3553160280636890773
Youtube: https://www.youtube.com/@tiengtrungthedragon
Theo dõi Fanpage: Tiếng Trung The Dragon
Theo dõi Fanpage: Tiếng Trung Trẻ Em The Dragon
Địa chỉ: 139 Đường số 7, P. Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.